Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 11:05:00 đến ngày 2021-02-20 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8331 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,136 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,925 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6966 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4731 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2239 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,776 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,724 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8113 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0779 | 100m3 |
| 20 | Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0779 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( thêm 4 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0779 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép6 mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9349 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1568 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9578 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,283 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2178 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2247 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3946 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16 mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4588 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4057 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1592 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0274 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0884 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3394 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14 mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9228 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9266 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8264 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6368 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,942 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,743 | m2 |
| 67 | Bu lông chữ phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9222 | tấn |
| 69 | Gia công đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ , đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4292 | tấn |
| 71 | Sơn mối hàn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7941 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 74 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1488 | 100m2 |
| 75 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7146 | m2 |
| 77 | Tay vịn lan can sắt hộp 80x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,34 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,555 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,434 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,698 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,936 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,08 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,45 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,948 | m |
| 86 | Đắp bánh ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 87 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 89 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,31 | m2 |
| 90 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng vách kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 92 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp dựng vách nhôm phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 94 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVCD42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 102 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,24 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,12 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch cháy vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,947 | m2 |
| 107 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,608 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,468 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,948 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,128 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4928 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt nạ 3 lổ, 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc đảo 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt phích cắm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt nạ automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 144 | Đào mương thu sét thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 145 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Kẹp dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt ( người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt ( trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt CO nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt T nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt con thỏ nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 192 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2412 | m3 |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | m3 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7785 | m3 |
| 204 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 205 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | m3 |
| 211 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 213 | Bê tông đá 4X6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 218 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 221 | Sản xuất hệ khung dàn đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 222 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,916 | m2 |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 225 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 229 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0027 | m3 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 236 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | tấn |
| 237 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | tấn |
| 238 | Lợp mái tông sóng vuông màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 239 | Cung cấp lắp đặt máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 241 | Đai cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 242 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19,chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6882 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m2 |
| 28 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 29 | Sản xuât, Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện <= 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( thêm 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây trụ chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3959 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5359 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chông sắt đầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,334 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi