Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203235-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210150267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 11:05:00 đến ngày 2021-02-20 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8331 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,136 m3
3 Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,925 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6966 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4731 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2239 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8844 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,776 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,724 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8058 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6204 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8113 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0779 100m3
20 Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0779 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( thêm 4 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0779 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép6 mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9349 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1568 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9578 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,283 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2178 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2247 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3946 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16 mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4588 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4057 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1592 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0274 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0884 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3394 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14 mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
50 Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9228 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9266 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8264 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6368 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,942 m3
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,2 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,268 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6543 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1788 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1788 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,743 m2
67 Bu lông chữ phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9222 tấn
69 Gia công đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
70 Lắp dựng xà gồ , đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4292 tấn
71 Sơn mối hàn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
72 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7941 100m2
73 Lợp mái bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 100m2
74 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1488 100m2
75 Nẹp viền trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7146 m2
77 Tay vịn lan can sắt hộp 80x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,34 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,555 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,434 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,698 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,936 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,08 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,45 m
85 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,948 m
86 Đắp bánh ú lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
87 Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m2
89 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,31 m2
90 Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 m2
91 Gia công lắp dựng vách kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
92 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp dựng vách nhôm phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
94 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVCD90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVCD42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m
97 Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt nối nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m2
101 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m2
102 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,256 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,24 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,12 m2
106 Công tác ốp gạch cháy vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,947 m2
107 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,28 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,608 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,468 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,948 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.002,128 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4928 100m2
113 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
114 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
115 Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
116 Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
117 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
118 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Lắp đặt mặt nạ 3 lổ, 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc đảo 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
125 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
126 Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
128 Lắp đặt phích cắm âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt mặt nạ automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
135 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
136 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
137 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
138 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
139 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
143 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
144 Đào mương thu sét thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
145 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
146 Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
148 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
149 Lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Kẹp dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
151 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
153 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
156 Lắp đặt chậu xí bệt ( người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt chậu xí bệt ( trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
158 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
160 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
162 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt CO nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
167 Lắp đặt CO nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt CO nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
169 Lắp đặt CO nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt CO nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
175 Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 Lắp đặt CO gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
177 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Lắp đặt T nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt T nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt T nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt con thỏ nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
185 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
186 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
187 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
188 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
189 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m3
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
192 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2412 m3
193 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
194 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
195 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6171 m3
196 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
198 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
199 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
200 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
201 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
202 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7785 m3
204 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 m3
205 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
206 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
207 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
208 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 m3
209 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0017 m3
211 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
212 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
213 Bê tông đá 4X6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 m3
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
218 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
219 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m3
220 Sản xuất, lắp đặt Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
221 Sản xuất hệ khung dàn đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 tấn
222 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 tấn
223 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,916 m2
224 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
225 Lắp đặt CO nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
228 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
229 Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
230 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0027 m3
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
234 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
235 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
236 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 tấn
237 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 tấn
238 Lợp mái tông sóng vuông màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
239 Cung cấp lắp đặt máng nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
240 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
241 Đai cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
242 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19,chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6882 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
19 Lợp mái tôn sóng vuông màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,03 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,26 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,74 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m2
28 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
29 Sản xuât, Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt mặt nạ automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện <= 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt dây đơn <=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
39 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
C HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,515 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8445 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,606 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8444 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( thêm 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
12 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây trụ chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4361 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3959 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5359 m2
21 Lắp đặt chông sắt đầu hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,334 m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7425 m3
29 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,39 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->