Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206349-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210203061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 10:03:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,276,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng nhà lớp học xây mới
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Chương V của E-HSMT 21,0225 1m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V của E-HSMT 4,0036 100m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 9,4487 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,3916 m3
5 Ván khuôn đài móng Chương V của E-HSMT 1,751 100m2
6 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 1,1061 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 70,2391 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,8237 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 1,7266 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 3,2483 tấn
11 Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 87,828 m3
12 Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,4361 100m3
13 Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,4731 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 32,7362 m3
B Phần kết cấu nhà lớp học xây mới
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,9446 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,4592 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0817 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2797 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,635 tấn
6 Ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 6,7531 100m2
7 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 54,2146 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,024 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,8791 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 10,9487 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 119,6929 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,9772 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,5069 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,2242 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,589 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,6508 100m2
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,1182 m3
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5835 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4056 tấn
20 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Chương V của E-HSMT 0,3296 100m2
21 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,3069 m3
22 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0721 tấn
23 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5438 tấn
C Phần kiến trúc nhà lớp học xây mới
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 160,1204 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,3745 m3
3 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,8216 m3
D Phần mái nhà lớp học xây mới
1 Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 12,8547 m3
2 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,1873 m3
3 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,3411 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,3411 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 170,8392 1m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 148,4764 m2
7 Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 148,4764 m2
8 Lợp mái tôn dày 0.42mm Chương V của E-HSMT 4,3265 100m2
9 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V của E-HSMT 58,36 md
E Phần hoàn thiện nhà lớp học xây mới
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 898,0513 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.015,11 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) Chương V của E-HSMT 678,8748 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) Chương V của E-HSMT 385,798 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) Chương V của E-HSMT 168,33 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài các phòng) Chương V của E-HSMT 247,36 m2
7 Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 132,8404 m2
8 Trát trụ cột, cầu thang, gở cửa sổ, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 498,1446 m2
9 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 117,9068 m2
10 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (không sơn) Chương V của E-HSMT 449,284 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 253,76 m
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.980,21 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.112,2563 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.009,7312 m2
15 Ốp chân tường KT gạch 600x120 Chương V của E-HSMT 63,0192 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V của E-HSMT 64,6204 m2
17 Gia công lan can sắt mạ kẽm cầu thang Chương V của E-HSMT 0,379 tấn
18 Vít lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 37 cái
19 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Chương V của E-HSMT 19,712 m2
20 Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,9108 1m2
21 Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 70,47 m2
22 Khoá cửa đi Chương V của E-HSMT 23 bộ
23 Sản xuất sổ, vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 199,363 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 247,17 1m2 cấu kiện
25 Lắp dựng vách kính Chương V của E-HSMT 22,663 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 1,969 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 185,4154 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 83,609 1m2
29 Gia công lan can hành lang bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,3784 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 103,0152 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 151,4893 1m2
32 Sản xuất và lắp dựng thang lên mái Chương V của E-HSMT 19,2 kg
33 Cửa tôn mái Chương V của E-HSMT 0,6724 m2
F Tam cấp, bồn hoa, dốc trượt nhà lớp học xây mới
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,7431 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,2042 m3
3 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,1942 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,0483 m3
5 Đắp đất nền ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0375 100m3
6 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,305 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,6953 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,1725 m2
9 Ốp gạch thẻ bồn hoa Chương V của E-HSMT 13,5968 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V của E-HSMT 32,508 m2
11 Láng granitô nền ram dốc Chương V của E-HSMT 9,45 m2
G Bê tông hè nhà lớp học xây mới
1 Phá dỡ bê tông sân cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 40,6 m3
2 Rải bạt ni lông chống mất nước Chương V của E-HSMT 1,66 100m2
3 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,6 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 40,6 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 40,6 m3
H Dàn giáo thi công nhà lớp học xây mới
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V của E-HSMT 11,2725 100m2
I Thoát nước mái nhà lớp học xây mới
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Chương V của E-HSMT 1,306 100m
2 Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 44 cái
3 Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT 11 cái
4 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 77 cái
5 Ống thoát nước D32 thoát nước hành lang Chương V của E-HSMT 56 cái
J Phần điện nhà lớp học xây mới
1 Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 75a; mcb - 3p - 40a Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 32a; mcb - 3p - 20a Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25a; mcb - 1p - 20a; Chương V của E-HSMT 9 cái
4 Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10a Chương V của E-HSMT 26 cái
5 Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6a Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) Chương V của E-HSMT 18 cái
7 Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Ổ cắm đơn 16a đặt ÂM tường ( ổ cắm+ mặt+ đế che ) Chương V của E-HSMT 86 cái
11 Bộ đèn tuýp led 2 bóng 2x18w - 220v Chương V của E-HSMT 81 bộ
12 Bộ đèn tuýp led 3 bóng 3x18w - 220v Chương V của E-HSMT 6 bộ
13 Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27 Chương V của E-HSMT 20 bộ
14 Đèn cao áp led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống D60 dài l= 1,2m Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v Chương V của E-HSMT 54 cái
16 Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4m Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 550x450 sâu 170 Chương V của E-HSMT 2 hộp
18 Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 mcb Chương V của E-HSMT 12 hộp
19 Hộp đấu dây nhựa việt nam Chương V của E-HSMT 15 hộp
20 Dây cáp chống cháy cu/xlpe/pvc-fr (3x16+1x10) mm2 Chương V của E-HSMT 12 m
21 Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x16+1x10) mm2 Chương V của E-HSMT 34 m
22 Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2 Chương V của E-HSMT 216 m
23 Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2 Chương V của E-HSMT 905 m
24 Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 Chương V của E-HSMT 1.080 m
25 Ống nhựa cứng D42 Chương V của E-HSMT 17 m
26 Ống nhựa cứng D21 Chương V của E-HSMT 216 m
27 Ống nhựa cứng D16 Chương V của E-HSMT 1.935 m
K Chống sét nhà lớp học xây mới
1 Đào đất rãnh chống sét rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Chương V của E-HSMT 17,16 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 Chương V của E-HSMT 17,16 m3
3 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D16 dài 1,5m Chương V của E-HSMT 8 cái
4 ống sứ quả bầu D200 Chương V của E-HSMT 8 cái
5 dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn o 10 Chương V của E-HSMT 125 m
6 dây nối đất sắt tròn o 20 Chương V của E-HSMT 49 m
7 chân bật sắt tròn o 10 hình : 100x150x100 Chương V của E-HSMT 33 cái
8 cọc nối đất sắt góc 63x63x6, dài l = 2,5m Chương V của E-HSMT 8 cọc
L Bể ngấm nhà lớp học xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0996 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,289 m3
3 Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,3299 m3
4 Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,2 m2
5 Làm tầng lọc bể bằng than củi Chương V của E-HSMT 0,4 m3
6 Làm tầng lọc bể bằng than xỉ Chương V của E-HSMT 0,4 m3
7 Làm tầng lọc bể bằng gạch vỡ Chương V của E-HSMT 0,8 m3
8 Làm tầng lọc bể bằng gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,6 m3
9 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,3889 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0395 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 5 cái
M Bể nước ngầm nhà lớp học xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,5295 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,771 m3
3 Ván khuôn sàn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,0335 100m2
4 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1987 m3
5 Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0675 tấn
6 Ván khuôn giằng tường bể Chương V của E-HSMT 0,0794 100m2
7 Bê tông giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,8734 m3
8 Lắp dựng giằng tường bể, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0423 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng tường bể, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2225 tấn
10 Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,5112 m3
11 Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 36 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,5 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 36 m2
14 Ván khuôn sàn nắp bể Chương V của E-HSMT 0,1501 100m2
15 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,399 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0816 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng thang lên bể Chương V của E-HSMT 12,6 kg
N Bể lọc nhà lớp học xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0891 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,4526 m3
3 Ván khuôn sàn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,0082 100m2
4 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,383 m3
5 Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0232 tấn
6 Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1117 m3
7 Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,6 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 13,6 m2
10 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
O Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 26,058 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,06 m3
3 Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 6,2216 m3
4 Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 78,78 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,25 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 56,56 m2
7 Ván khuôn tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 0,1959 100m2
8 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,3735 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 202 cái
P Hố ga (04 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,1517 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,4763 m3
3 Xây tường hố ga thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,5716 m3
4 Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,14 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 4,14 m2
7 Ván khuôn tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,0067 100m2
8 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1008 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
Q Vật tư cấp, thoát nước nhà lớp học xây mới
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
2 Phụ tùng téc nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 10 bộ
5 Chân chậu rửa Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Van 2 chiều D50 Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Van 2 chiều D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Van 2 chiều D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Van 1 chiều D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 van phao d25 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 máy bơm P=400W q =45l/phút - h=42m - H =9m Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Chõ hút D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lavabo cho bàn thí nghiệm Chương V của E-HSMT 10 bộ
14 Vòi rửa cho bàn thí nghiệm Chương V của E-HSMT 10 bộ
R Hệ thống cấp nước nhà lớp học xây mới
1 ống pp-R D50 pn10 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
2 ống pp-R D32 pn10 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
3 ống pp-R D25 pn10 Chương V của E-HSMT 1,76 100m
4 ống pp-R D20 pn10 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
5 tê pp-R D50-50 Chương V của E-HSMT 1 cái
6 tê pp-R D50-32 Chương V của E-HSMT 3 cái
7 tê pp-R D50-25 Chương V của E-HSMT 1 cái
8 tê pp-R D32-25 Chương V của E-HSMT 9 cái
9 tê pp-R D25-20 Chương V của E-HSMT 8 cái
10 cút pp-R D50-50 Chương V của E-HSMT 4 cái
11 cút pp-R D32-32 Chương V của E-HSMT 10 cái
12 cút pp-R D25-25 Chương V của E-HSMT 22 cái
13 cút ren trong pp-r d25*1/2 Chương V của E-HSMT 12 cái
14 cút ren trong pp-r d20*1/2 Chương V của E-HSMT 8 cái
15 côn pp-r d50-32 Chương V của E-HSMT 1 cái
16 côn pp-r d32-25 Chương V của E-HSMT 2 cái
17 măng sông ren ngoài d32*1/2 Chương V của E-HSMT 1 cái
18 măng sông ren ngoài d50*1/2 Chương V của E-HSMT 1 cái
19 nút bịt pp-r d20 Chương V của E-HSMT 20 cái
20 kép nối thép d15 Chương V của E-HSMT 20 cái
S Hệ thống thoát nước nhà lớp học xây mới
1 Ống nhựa PVC d90 (class 4) Chương V của E-HSMT 0,27 100m
2 Ống nhựa PVC d60 (class 4) Chương V của E-HSMT 0,46 100m
3 Ống nhựa PVC d34 (class 4) Chương V của E-HSMT 0,31 100m
4 tê 45 PVC d90/60 (Chữ Y D90/60) Chương V của E-HSMT 2 cái
5 tê 90 pvc d60/34 Chương V của E-HSMT 15 cái
6 tê 45 PVC d60/60 (Chữ Y D60/60) Chương V của E-HSMT 2 cái
7 cút 45 pvc D90 (Chếch D90) Chương V của E-HSMT 14 cái
8 cút 45 pvc D60 (Chếch D60) Chương V của E-HSMT 8 cái
9 cút 45 pvc D34 (Chếch D34) Chương V của E-HSMT 4 cái
10 cút 90 pvc D34 (Cút D34) Chương V của E-HSMT 38 cái
11 Côn PVC D90 - 34 Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Côn PVC D90 - 60 Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Côn PVC D60 - 34 Chương V của E-HSMT 4 cái
T Vận chuyển đất thừa đổ đi
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,811 100m3
2 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,811 100m3/1km
3 Vận chuyển đá đào móng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Chương V của E-HSMT 0,21 100m3
4 Vận chuyển đá đào móng 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Chương V của E-HSMT 0,21 100m3/1km
U Hệ thống báo cháy nhà lớp học xây mới
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Chương V của E-HSMT 7,8 10 đầu
2 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V của E-HSMT 1 5 đèn
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V của E-HSMT 1 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT 1 5 nút
5 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi dây Chương V của E-HSMT 5 hộp
7 Lắp đặt dây tín hiệu 4 x 0.5 Chương V của E-HSMT 495 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu p5 x 2 x 0.5 Chương V của E-HSMT 35 m
9 Lắp đặt cáp tín hiệu p10 x 2 x 1 Chương V của E-HSMT 80 m
10 Lắp đặt ống ghen d20 Chương V của E-HSMT 611 m
11 Lắp đặt cút nhựa D20 Chương V của E-HSMT 160 cái
12 Lắp đặt chia 2,3 ngả Chương V của E-HSMT 73 cái
13 đinh vít nở 4 Chương V của E-HSMT 156 bộ
14 Lắp đặt đèn exit Chương V của E-HSMT 5 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp emer Chương V của E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt dây điện 2 X 1 Chương V của E-HSMT 69 m
17 Trung tâm cảnh báo 5 kênh Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt trung tâm cảnh báo 5 kênh Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
V Hệ thống chữa cháy nhà lớp học xây mới
1 Lắp đặt ống thép trãng kẽm D65 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt ống thép trãng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d65 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 0,2 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d50 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt côn thép D65/50 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d50-50 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt măng sông d50 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt măng sông d65 Chương V của E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt van góc d50 (lắp đặt họng cứu hỏa đk d=50mm) Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt cuộn vòi d50 dài 20m Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt lăng phun d50-d13 Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt khớp nối ren trong d50 Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt khớp nối đầu vòi d50 Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt kép nối thép d50 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 3 cái
15 đai bắt vòi Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt gioăng cao su chịu áp lực Chương V của E-HSMT 6 cái
17 nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường Chương V của E-HSMT 3 cái
19 hộp đựng 2 bình chữa cháy (500 X 650 X 200) Chương V của E-HSMT 12 cái
20 bình chữa cháy MT3 Chương V của E-HSMT 12 cái
21 bình chữa cháy mfz4 Chương V của E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d65-65 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà họng kép d65 Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cuộn vòi d65, l=20m Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt lăng phun D65-d19 Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích d65 Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều d65 (bằng đồng) Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van 2 chiều d65 (bằng đồng) Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d80 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 0,42 100m
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d80 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt chõ hút d80 (bằng đồng) Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt kép nối thép d80 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt kép nối thép d65 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt zacco thép d80 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt zacco thep d65 bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT 2 cái
37 bu lông bắt máy bơm Chương V của E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
39 cáp điện XLPE/DATA/PVC/CU/(3 x 16 +1 x10) Chương V của E-HSMT 42 m
40 tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ apstomat + dây báo fa + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) khớp chống rung Chương V của E-HSMT 1 Bộ
41 máy bơm điện p=11 kw Chương V của E-HSMT 1 cái
42 máy bơm bằng dầu diezen p=11kw Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Chương V của E-HSMT 2 1 máy
W Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 87,7 m3
2 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 34,3 m3
3 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 1,3092 tấn
4 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 35,08 10m2
5 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 5,127 100m2
6 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 24,8807 tấn
7 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 24,9 m3
8 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0,5 tấn
9 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 9,76 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->