Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 10:03:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,276,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V của E-HSMT | 21,0225 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 4,0036 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,4487 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,3916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đài móng | Chương V của E-HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,1061 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,2391 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7266 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,2483 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 87,828 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,4361 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,4731 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,7362 | m3 |
| B | Phần kết cấu nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,9446 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,4592 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0817 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2797 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,635 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 6,7531 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,2146 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,8791 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,9487 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,6929 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,9772 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,5069 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2242 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,589 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6508 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1182 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5835 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,3296 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3069 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5438 | tấn |
| C | Phần kiến trúc nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 160,1204 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3745 | m3 |
| 3 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8216 | m3 |
| D | Phần mái nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,8547 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,1873 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3411 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3411 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 170,8392 | 1m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 148,4764 | m2 |
| 7 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 148,4764 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 4,3265 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V của E-HSMT | 58,36 | md |
| E | Phần hoàn thiện nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 898,0513 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.015,11 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Chương V của E-HSMT | 678,8748 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 385,798 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Chương V của E-HSMT | 168,33 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài các phòng) | Chương V của E-HSMT | 247,36 | m2 |
| 7 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 132,8404 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, cầu thang, gở cửa sổ, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 498,1446 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 117,9068 | m2 |
| 10 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (không sơn) | Chương V của E-HSMT | 449,284 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 253,76 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.980,21 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.112,2563 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.009,7312 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường KT gạch 600x120 | Chương V của E-HSMT | 63,0192 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,6204 | m2 |
| 17 | Gia công lan can sắt mạ kẽm cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 18 | Vít lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 19,712 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,9108 | 1m2 |
| 21 | Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 70,47 | m2 |
| 22 | Khoá cửa đi | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 23 | Sản xuất sổ, vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 199,363 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 247,17 | 1m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng vách kính | Chương V của E-HSMT | 22,663 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,969 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 185,4154 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,609 | 1m2 |
| 29 | Gia công lan can hành lang bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,3784 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 103,0152 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 151,4893 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 19,2 | kg |
| 33 | Cửa tôn mái | Chương V của E-HSMT | 0,6724 | m2 |
| F | Tam cấp, bồn hoa, dốc trượt nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,7431 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2042 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1942 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0483 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,6953 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,1725 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 13,5968 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,508 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền ram dốc | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| G | Bê tông hè nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông sân cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 2 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m3 |
| H | Dàn giáo thi công nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 11,2725 | 100m2 |
| I | Thoát nước mái nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1,306 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 5 | Ống thoát nước D32 thoát nước hành lang | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| J | Phần điện nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 75a; mcb - 3p - 40a | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 3p - 32a; mcb - 3p - 20a | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 25a; mcb - 1p - 20a; | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a; mcb - 1p - 10a | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6a | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc ba lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 16a đặt ÂM tường ( ổ cắm+ mặt+ đế che ) | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 11 | Bộ đèn tuýp led 2 bóng 2x18w - 220v | Chương V của E-HSMT | 81 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp led 3 bóng 3x18w - 220v | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Đèn cao áp led - 150w - 220v + cần đèn sắt ống D60 dài l= 1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 75w - 220v | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 550x450 sâu 170 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 mcb | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 19 | Hộp đấu dây nhựa việt nam | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 20 | Dây cáp chống cháy cu/xlpe/pvc-fr (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 22 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 23 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 905 | m |
| 24 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng D42 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng D21 | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V của E-HSMT | 1.935 | m |
| K | Chống sét nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Đào đất rãnh chống sét rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 17,16 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D16 dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn o 10 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 6 | dây nối đất sắt tròn o 20 | Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 7 | chân bật sắt tròn o 10 hình : 100x150x100 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | cọc nối đất sắt góc 63x63x6, dài l = 2,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| L | Bể ngấm nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3299 | m3 |
| 4 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 5 | Làm tầng lọc bể bằng than củi | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bể bằng than xỉ | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc bể bằng gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc bể bằng gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3889 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| M | Bể nước ngầm nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5295 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1987 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng tường bể | Chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8734 | m3 |
| 8 | Lắp dựng giằng tường bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường bể, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 10 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5112 | m3 |
| 11 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng thang lên bể | Chương V của E-HSMT | 12,6 | kg |
| N | Bể lọc nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 6 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1117 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| O | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,058 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2216 | m3 |
| 4 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,78 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,25 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 56,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,1959 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3735 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| P | Hố ga (04 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,1517 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4763 | m3 |
| 3 | Xây tường hố ga thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5716 | m3 |
| 4 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| Q | Vật tư cấp, thoát nước nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Phụ tùng téc nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Chân chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | van phao d25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | máy bơm P=400W q =45l/phút - h=42m - H =9m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chõ hút D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lavabo cho bàn thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Vòi rửa cho bàn thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| R | Hệ thống cấp nước nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | ống pp-R D50 pn10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | ống pp-R D32 pn10 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | ống pp-R D25 pn10 | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 4 | ống pp-R D20 pn10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | tê pp-R D50-50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | tê pp-R D50-32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | tê pp-R D50-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | tê pp-R D32-25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | tê pp-R D25-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | cút pp-R D50-50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | cút pp-R D32-32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | cút pp-R D25-25 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | cút ren trong pp-r d25*1/2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | cút ren trong pp-r d20*1/2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | côn pp-r d50-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | côn pp-r d32-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | măng sông ren ngoài d32*1/2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | măng sông ren ngoài d50*1/2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | nút bịt pp-r d20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | kép nối thép d15 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| S | Hệ thống thoát nước nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d90 (class 4) | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC d60 (class 4) | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC d34 (class 4) | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | tê 45 PVC d90/60 (Chữ Y D90/60) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | tê 90 pvc d60/34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | tê 45 PVC d60/60 (Chữ Y D60/60) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | cút 45 pvc D90 (Chếch D90) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | cút 45 pvc D60 (Chếch D60) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | cút 45 pvc D34 (Chếch D34) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | cút 90 pvc D34 (Cút D34) | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Côn PVC D90 - 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn PVC D90 - 60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn PVC D60 - 34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| T | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,811 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,811 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá đào móng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đào móng 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3/1km |
| U | Hệ thống báo cháy nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 x 0.5 | Chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu p5 x 2 x 0.5 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu p10 x 2 x 1 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen d20 | Chương V của E-HSMT | 611 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 12 | Lắp đặt chia 2,3 ngả | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 13 | đinh vít nở 4 | Chương V của E-HSMT | 156 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn exit | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp emer | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây điện 2 X 1 | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 17 | Trung tâm cảnh báo 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trung tâm cảnh báo 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| V | Hệ thống chữa cháy nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D65 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d65 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 0,2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d50 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép D65/50 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d50-50 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông d50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông d65 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van góc d50 (lắp đặt họng cứu hỏa đk d=50mm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi d50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt lăng phun d50-d13 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong d50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép nối thép d50 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | đai bắt vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt gioăng cao su chịu áp lực | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | hộp đựng 2 bình chữa cháy (500 X 650 X 200) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | bình chữa cháy mfz4 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d65-65 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà họng kép d65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi d65, l=20m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lăng phun D65-d19 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích d65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều d65 (bằng đồng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều d65 (bằng đồng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d80 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d80 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt chõ hút d80 (bằng đồng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép nối thép d80 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép nối thép d65 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt zacco thép d80 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt zacco thep d65 bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | bu lông bắt máy bơm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | cáp điện XLPE/DATA/PVC/CU/(3 x 16 +1 x10) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 40 | tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ apstomat + dây báo fa + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) khớp chống rung | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | máy bơm điện p=11 kw | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | máy bơm bằng dầu diezen p=11kw | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| W | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 87,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 34,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1,3092 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 35,08 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5,127 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 24,8807 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 24,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 9,76 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi