Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 14:12:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,656,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 121,174 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh cũ (máy 90%) | 1,973 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 21,922 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (áp dụng cho các tuyến N1B,N1, N1D, N2C, N2F, N2G, N3B, N3E) | 12,653 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại(áp dụng cho các tuyến N1B,N1, N1D, N2C, N2F, N2G, N3B, N3E) | 12,653 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 3,4039 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 3,4039 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 16km tiếp theo, đất cấp III | 3,4039 | 100m3 | |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 23,901 | m3 | |
| 10 | Đào bùn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (máy 90%) | 2,1511 | 100m3 | |
| 11 | Xúc bùn đất các loại | 47,01 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - bùn đất các loại | 47,01 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loại | 47,01 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 2,3901 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp I | 2,3901 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,9281 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,2667 | 100m3 | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 31,56 | 100m2 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 26,505 | 100m2 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,6377 | 100m3 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 32,7602 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 32,7602 | 100m2 | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 32,7602 | 100m2 | |
| 24 | Rải nilon chống thấm | 21,4601 | 100m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6814 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 343,3616 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đan rãnh | 2,6604 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 39,91 | m3 | |
| 29 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | 399,07 | m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,1288 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 19,9575 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt đan rãnh | 2.661 | cái | |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 352,25 | 10m | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 477,14 | m3 | |
| 35 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 225,013 | m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 90%) | 20,2512 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại(áp dụng cho các tuyến N1B,N1, N1D, N2C, N2F, N2G, N3B, N3E) | 493,39 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại(áp dụng cho các tuyến N1B,N1, N1D, N2C, N2F, N2G, N3B, N3E) | 493,39 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 27,2727 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km, đất cấp II | 27,2727 | 100m3 | |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 252,94 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,2838 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 379,41 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 601,87 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn mũ rãnh | 17,6125 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá , đá 1x2, mác 250 | 160,82 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | 10,2352 | tấn | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.633,62 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 18,8866 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | 21,2206 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm | 21,5295 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 245,72 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4236 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,3078 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,64 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | 106 | cái | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,7293 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 22,62 | m3 | |
| 59 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 65,976 | 10m | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,86 | m3 | |
| 61 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 41,61 | m3 | |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy 90%) | 3,7449 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại(áp dụng cho các tuyến N1B,N1, N1D, N2C, N2F, N2G, N3B, N3E) | 64,82 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại(áp dụng cho các tuyến N1B,N1, N1D, N2C, N2F, N2G, N3B, N3E) | 64,82 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 4,6696 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển tiếp 20km đất cấp II | 4,6696 | 100m3 | |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 26,96 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9188 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 40,43 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 107,89 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,28 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 1,4396 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga,đá 1x2, mác 250 | 11,35 | m3 | |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm | 0,9933 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7881 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 4,3496 | tấn | |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 20,34 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 59 | cái | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6246 | 100m3 | |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | 9,68 | m3 | |
| 81 | Bộ nắp ga kích thước 850x850mm composite, tải trọng 125KN | 29 | bộ | |
| 82 | Bộ nắp ga kích thước 430x860mm, khung 530x960 tai trọng 125KN | 31 | bộ | |
| 83 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 14,4 | 10m | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,46 | m3 | |
| 85 | Đào đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 13,26 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1672 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1672 | 100m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0754 | 100m3 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | 3,46 | m3 | |
| 90 | Ống HDPE D200mm 2 lớp SN 8 | 0,72 | 100m | |
| 91 | Xúc cát bằng bằng máy xúc 0,4m3 lên phương tiện vận chuyển | 26,3586 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển cát các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2.635,86 | m3 | |
| 93 | Xúc đá dăm các loại bằng máy đào 0,4m3 | 18,3513 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.835,1258 | m3 | |
| 95 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 390,368 | 1000v | |
| 96 | Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 591,4667 | m3 | |
| 97 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 390,368 | 1000v | |
| 98 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 60,342 | tấn | |
| 99 | Vận chuyển sắt thép trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 60,34 | m3 | |
| 100 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 60,342 | tấn | |
| 101 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 541,03 | tấn | |
| 102 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 360,6867 | m3 | |
| 103 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 541,03 | tấn | |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu,M200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | 0,0108 | 100m2 | |
| 3 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | 1,2 | m2 | |
| 4 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D90mm | 5,1 | m | |
| 5 | Dây trơn băng rào công trình | 10 | m | |
| 6 | Đèn tín hiệu | 2 | cái | |
| 7 | Nhân công điều tiết bổ sung bậc 3/7 | 360 | công | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 2 | cái | |
| 10 | Cột biển báo | 2 | cái | |
| 11 | Áo phản quang | 2 | Cái | |
| 12 | Cờ lệnh | 2 | Cái | |
| 13 | Còi | 2 | Cái | |
| 14 | Dây điện | 50 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi