Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207128-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210122731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 11:34:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,365,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Trường Mầm non Đức Giang B (Điểm trường Cao Trung)
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2.2A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,609 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 259,467 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,784 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,1627 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1416 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1416 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1416 100m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,784 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,68 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,68 m2
11 Mua cửa đi nhôm kính 2 cánh loại mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,28 m2
12 Mua cửa đi nhôm kính 1 cánh loại mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,447 m2
13 Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,54 m2
14 Mua cửa sổ nhôm kính mở hất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 234,267 m2
16 Lát sàn gỗ dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 524,2372 m2
17 Ốp len chân tường bằng gỗ công nghiệp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 284,97 1md
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.441,7178 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.441,7178 m2
20 Mua vách nhôm kính an toàn dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,365 m2
21 Mua cửa đi nhôm kính 1 cánh loại mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,025 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,39 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3539 m3
24 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,7101 m3
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160,38 m2
26 Phá dỡ nền gạch lát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,0944 m2
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,3383 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3634 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3634 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3634 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3251 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0155 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9536 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3406 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0039 tấn
37 Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,3534 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,0085 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,9789 m3
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,5772 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123,2742 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 309,1128 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,83 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,1968 m2
45 Sản xuất bệ đỡ lavabo Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1158 tấn
46 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1158 tấn
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,2356 m2
48 Thi công vách ngăn tấm compac dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,944 m2
49 Lắp đặt tủ aptomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
50 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 bộ
52 Lắp đặt chân đế công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
53 Lắp đặt mặt che công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
58 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ con Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
62 Dây cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
63 Lắp đặt kép đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
67 Dây cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
68 Lắp đặt kép đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
71 Lắp đặt siphong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
72 Dây cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
73 Lắp đặt kép đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
75 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
76 Lắp đặt siphong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
77 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
78 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
79 Lắp đặt khóa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
80 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
81 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
88 Đầu bịt ống PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
89 Đầu bịt ống PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
94 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
95 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
96 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
97 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
98 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 cái
99 Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
100 Lắp đặt nút bị nhựa UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
101 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
102 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
103 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, trần trong phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188,3624 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188,3624 m2
105 Ốp chân tường, trụ, cột trong phòng bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6384 m2
106 Lắp đặt bu lông M20x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
107 Gia công, lắp đặt bản mã 250x250x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
108 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,155 tấn
109 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,155 tấn
110 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2774 tấn
111 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2774 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 m2
113 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3859 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3859 tấn
115 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9538 100m2
116 Lắp đặt máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,64 m
117 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng xối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,52 m
118 Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
119 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,648 100m
120 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
122 Lắp đặt đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
C PHẦN CẢI TẠO KHU PHỤ TRỢ BẾP
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,982 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6457 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0065 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0065 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0065 100m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1299 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0616 m3
8 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0174 m2
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0788 100kg
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,074 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,074 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1433 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,16 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,16 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,554 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,554 m2
17 Lợp mái tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7646 100m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0235 100m2
19 Gia công,lắp dựng máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,42 m
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,4568 m2
21 Lắp đặt tôn ốp sườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,86 m
22 Lắp đặt máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,42 m
23 Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,16 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,16 m2
25 Lắp đặt các loại đèn led âm trần 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt chân đế công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
30 Lắp đặt mặt che công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 250V,16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt chân đế ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 hộp
33 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122 m
37 Lắp đặt ộng nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 100m
39 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
D Hạng mục: Trường mầm non Đức Giang B (Điểm trường Cao Hạ)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3152 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 141,18 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 368,4 md
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,16 m2
5 Nối hoa sắt do tháo dỡ khỏi khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,1 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,1 m2
8 Mua cửa đi nhôm kính 2 cánh loại mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,92 m2
9 Mua cửa đi nhôm kính 1 cánh loại mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,48 m2
10 Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,96 m2
11 Mua cửa sổ nhôm kính mở hất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,24 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,16 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,16 m2
15 lát sàn gỗ dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 196,4736 m2
16 Ốp len chân tường bằng gỗ công nghiệp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,48 1md
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 778,3048 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 778,3048 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4601 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,6 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,6 m2
22 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,82 m2
23 Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
24 Mua vách nhôm kính an toàn dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,66 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,82 m2
E Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Tháo dỡ trần nhựa WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,3936 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7524 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7104 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1126 m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2253 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,752 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,4285 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2343 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2343 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2343 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4787 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1546 m3
15 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0074 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2267 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,081 m3
18 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0074 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0056 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2394 m3
21 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5648 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,3128 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,83 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,367 m2
25 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,0576 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,2244 m2
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 192,7744 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2072 m2
29 Sản xuất bệ đỡ lavabo Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0772 tấn
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,8436 m2
31 Thi công vách ngăn tấm compac dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,944 m2
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
33 Lắp đặt tủ aptomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
34 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt chân đế công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
36 Lắp đặt mặt che công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
40 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m
41 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ con Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
43 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
44 Dây cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
45 Lắp đặt kép đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
48 Dây cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt kép đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
54 Dây cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
55 Lắp đặt kép đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
57 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
58 Lắp đặt siphong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
59 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
61 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt khóa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
70 Đầu bịt ống PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
71 Đầu bịt ống PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 100m
76 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
78 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt tê thu uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
80 Lắp đặt nút bị nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
81 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
82 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
F Hạng mục: Trường THCS Đức Giang
G Nhà lớp học 2 tầng (số 2)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,435 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,36 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 252,72 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 252,72 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,36 m2 cấu kiện
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,56 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,56 m2
H Nhà lớp học 3 tầng (số 1)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,1539 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 307,8 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 615,6 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 615,6 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 307,8 m2 cấu kiện
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,44 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,44 m2
8 Khoan vào tường đóng râu hàn cố định hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0549 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,44 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,44 m2
I Nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4388 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,04 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,456 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,456 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,4 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,4 m2
10 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,04 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,04 m2
J Hạng mục: Trường mầm non Dương Liễu A
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,7491 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2463 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2463 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2463 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,01 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 318,02 m3
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,4 10m
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.357 m2
9 Thảm cao su EPDM (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136 m2
10 Tháo dỡ tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 405 cái
11 Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,275 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4964 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4964 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4964 100m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,6935 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,6935 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,3629 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0702 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8639 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 382 cái
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,76 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0528 m3
23 Cắt bê tông sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 134 md
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2139 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,3422 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1711 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3423 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3423 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3423 100m3
30 Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4, vữa BT M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2139 m3
31 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1477 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2424 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,408 m2
34 Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,85 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8355 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1962 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3717 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
39 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6408 m3
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,275 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7583 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0188 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0188 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0188 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8375 m3
46 Lắp dựng đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp dựng cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->