Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 11:34:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,365,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Trường Mầm non Đức Giang B (Điểm trường Cao Trung) | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2.2A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,609 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,467 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1627 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,68 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,68 | m2 |
| 11 | Mua cửa đi nhôm kính 2 cánh loại mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi nhôm kính 1 cánh loại mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,447 | m2 |
| 13 | Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,54 | m2 |
| 14 | Mua cửa sổ nhôm kính mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,267 | m2 |
| 16 | Lát sàn gỗ dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 524,2372 | m2 |
| 17 | Ốp len chân tường bằng gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,97 | 1md |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.441,7178 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.441,7178 | m2 |
| 20 | Mua vách nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,365 | m2 |
| 21 | Mua cửa đi nhôm kính 1 cánh loại mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,39 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3539 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7101 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,38 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0944 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,3383 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3634 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3634 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3634 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3251 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9536 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3406 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3534 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,0085 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9789 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,5772 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,2742 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309,1128 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,83 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1968 | m2 |
| 45 | Sản xuất bệ đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 46 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,2356 | m2 |
| 48 | Thi công vách ngăn tấm compac dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,944 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chân đế công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt mặt che công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ con | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Dây cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 63 | Lắp đặt kép đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Dây cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kép đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Dây cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 73 | Lắp đặt kép đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 88 | Đầu bịt ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 89 | Đầu bịt ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bị nhựa UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, trần trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,3624 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,3624 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, trụ, cột trong phòng bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6384 | m2 |
| 106 | Lắp đặt bu lông M20x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 107 | Gia công, lắp đặt bản mã 250x250x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 111 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 115 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9538 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,64 | m |
| 117 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng xối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,52 | m |
| 118 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| C | PHẦN CẢI TẠO KHU PHỤ TRỢ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,982 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6457 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1299 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0174 | m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0788 | 100kg |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,074 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,074 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,554 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,554 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7646 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 19 | Gia công,lắp dựng máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,4568 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tôn ốp sườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,86 | m |
| 22 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m |
| 23 | Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chân đế công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt che công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 250V,16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 37 | Lắp đặt ộng nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Trường mầm non Đức Giang B (Điểm trường Cao Hạ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3152 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,4 | md |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 5 | Nối hoa sắt do tháo dỡ khỏi khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,1 | m2 |
| 8 | Mua cửa đi nhôm kính 2 cánh loại mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi nhôm kính 1 cánh loại mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,48 | m2 |
| 10 | Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 11 | Mua cửa sổ nhôm kính mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,24 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 15 | lát sàn gỗ dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,4736 | m2 |
| 16 | Ốp len chân tường bằng gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,48 | 1md |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 778,3048 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 778,3048 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4601 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 23 | Mua cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 24 | Mua vách nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,3936 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7524 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1126 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2253 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,752 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4285 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2343 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2343 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2343 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4787 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1546 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2267 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2394 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5648 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,3128 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,367 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,0576 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2244 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,7744 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2072 | m2 |
| 29 | Sản xuất bệ đỡ lavabo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,8436 | m2 |
| 31 | Thi công vách ngăn tấm compac dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,944 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chân đế công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt mặt che công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ con | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Dây cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kép đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Dây cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Dây cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kép đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Đầu bịt ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 71 | Đầu bịt ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bị nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| F | Hạng mục: Trường THCS Đức Giang | |||
| G | Nhà lớp học 2 tầng (số 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,435 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,72 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,36 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,56 | m2 |
| H | Nhà lớp học 3 tầng (số 1) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1539 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 615,6 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 615,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307,8 | m2 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 8 | Khoan vào tường đóng râu hàn cố định hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| I | Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4388 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 10 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,04 | m2 |
| J | Hạng mục: Trường mầm non Dương Liễu A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,7491 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2463 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,4 | 10m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.357 | m2 |
| 9 | Thảm cao su EPDM (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 405 | cái |
| 11 | Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,275 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4964 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4964 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4964 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6935 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6935 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3629 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0702 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8639 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 382 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 23 | Cắt bê tông sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | md |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2139 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,3422 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1711 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3423 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3423 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3423 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2139 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1477 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2424 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,408 | m2 |
| 34 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8355 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1962 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3717 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 39 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6408 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7583 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8375 | m3 |
| 46 | Lắp dựng đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi