Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 18:39:00 đến ngày 2021-02-18 09:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,539,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẠM VI THẢM TĂNG CƯỜNG TOÀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Thảm tăng cường mặt đường (KC1) | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.378,41 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.378,41 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTNC 12.5 có phụ gia SBS, dày ≤ 3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 14,41 | m3 |
| 4 | Bù vênh bằng BTNC 12.5 có phụ gia SBS, dày > 3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 28,09 | m3 |
| 5 | Cào bóc mặt cũ sâu <3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 956,85 | m2 |
| C | Bù lún đường đầu cầu Chuối (KC2) | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm có phụ gia SBS | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.055,88 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.055,88 | m2 |
| 3 | Bù lún bằng đá dăm đen | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 168,795 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.055,88 | m2 |
| D | Sửa chữa cục bộ những vị trí mặt đường bị hư hỏng lún nứt nặng (SC01) | |||
| 1 | Đá dăm đen dày 5cm lớp trên | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 507,5 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 507,5 | m2 |
| 3 | Đá dăm đen dày 5cm lớp dưới | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 507,5 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 507,5 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 10cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 507,5 | m2 |
| E | PHẠM VI CHỈ SỬA CHỮA CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | Sửa chữa cục bộ vị trí mặt đường bị hư hỏng lún nứt nặng (SC03) | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4.094 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4.094 | m2 |
| 3 | Đá dăm đen dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4.094 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4.094 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 10cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4.094 | m2 |
| G | Sửa chữa cục bộ vị trí mặt đường bị hư hỏng lún vệt bánh xe (SC04) | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.745 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.745 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.745 | m2 |
| H | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đắp lề đường K95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 47,27 | m3 |
| I | Vuốt đường ngang | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày trung bình 2,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 213,38 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 213,38 | m2 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu trắng dày 3mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 468,91 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu vàng dày 3mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 112,2 | m2 |
| K | Dự phòng cho cả gói thầu (1,6%) | |||
| 1 | Dự phòng 1,6% (cả gói thầu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi