Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 13:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 13:49:00 đến ngày 2021-02-09 13:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,558,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,977 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0622 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,977 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,977 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,977 | 100m2 |
| 6 | Gia cố lề bằng CPĐD loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3846 | 100m3 |
| 7 | Đào lề đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6899 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đất tận dụng từ đào lề, đào móng rãnh độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0091 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2094 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9054 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,7675 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4796 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1827 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,857 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,47 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 708,57 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9845 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6887 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,204 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7647 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4792 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6814 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9285 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2422 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,95, Hệ số đầm lèn K=1,13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,3686 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,561 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2305 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2561 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4108 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1709 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 38 | Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,95, Hệ số đầm lèn K=1,13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,955 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,71 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3927 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4099 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4223 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 50 | mua song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1062 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4663 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,95, Hệ số đầm lèn K=1,13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,6919 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0451 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,96 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.404,51 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,27 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,56 | m2 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3329 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 20 | Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,95, Hệ số đầm lèn K=1,13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7291 | m3 |
| F | SƠN KẺ ĐƯỜNG, CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt , gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 3 | Mua biển báo phản quang cạnh 700mm, biển báo tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo phản quang đường kính 900mm, biển báo P115 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 16 | Sơn đầu cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2432 | m2 |
| 17 | Sơn bê tông 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi