Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 12:44:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,532,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Chi phí hạng mục chung | |||
| B | II. Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng đà cản 1,2M trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đà cản | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | bộ |
| D | III. Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT <=12m | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | trụ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | trụ |
| E | IV. Phần xà, néo | |||
| F | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m(4 ốp): X-2,4KP500 | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x75x8 | A cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | bộ |
| G | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 500:G-720KP500 | |||
| 1 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 | A cấp | 8 | thanh |
| 2 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 16 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | bộ |
| H | V. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| I | V.1. Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| J | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-185mm2 | A cấp | 10.141 | mét |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 9,942 | km |
| K | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 9,942 | km |
| L | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Sứ chằng | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 Bulong (kẹp cáp thép 3/8) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 8 | Cái |
| 3 | Cáp thép 3/8 | A cấp | 18 | mét |
| 4 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 2 | Cái |
| 5 | Máng che dây chằng 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1 | Cái |
| 6 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặ bộ chằng xuống | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1 | Bộ |
| M | Bộ móng néo neo xòe cho chăng xuống: NXX | |||
| 1 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1 | Cái |
| 2 | Ty neo D18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1 | Cái |
| 3 | Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 1 | bộ |
| N | Phần phụ kiện: | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 30 | bộ |
| 2 | Dây silicon phi kim buột đầu sứ đơn cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 135 | cái |
| 3 | Dây silicon phi kim buột cổ sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 57 | cái |
| 4 | Dây silicon phi kim buột đầu sứ đôi cho cáp bọc 24kV ACXH-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 15 | cái |
| 5 | Kẹp Quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 17 | cái |
| 6 | Bộ cách điện PVC Kẹp Quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 17 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 185/50mm2 nối nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 185/185mm2 dây pha | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 36 | cái |
| 9 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây AC-185mm2 Có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 3 | cái |
| 10 | Cosse Cu -AL 240mm2( loại 2 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 6 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 14 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế( cuộn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo bảng IV | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi