Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141172-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 10:41:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,967,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG – CỐNG BẢN ẤP PHONG
1 Đắp đất dính nền đường K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,996 100m3
2 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 219,571 m3
3 Đào nền tạo khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
4 Đắp nền đường bằng cát sông K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG – CỐNG BẢN ẤP PHONG
1 Cán cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,773 100m3
2 Trải mũ nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,777 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,312 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,431 m3
5 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,393 10m
C PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO – CỐNG BẢN ẤP PHONG
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,115 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,968 kg
3 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 82,912 kg
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,173 100m2
5 Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
6 Đào đất trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,56 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,272 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32 cái
9 Sơn cọc tiêu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,16 m2
10 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,189 m3
11 Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,184 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 md
14 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 biển
15 Cung cấp biển báo 30×60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 biển
16 Cung cấp biển báo vuông 1,2×1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 biển
17 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Cung cấp bulon D=16×150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 cái
D CỐNG BẢN ẤP PHONG
1 Đắp đất đê quai ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,211 100m3
2 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 133,238 m3
3 Đóng cừ tràm gia cố đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28 100m
4 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 100m
5 Cung cấp cừ tràm cặp cổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 150 md
6 Công buộc cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,982 kg
8 Đào phá bỏ đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,211 100m3
9 Phá dỡ bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,72 m3
10 Cốt thép cọc Đường kính<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,077 tấn
11 Cung cấp thép tròn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.076,92 kg
12 Cốt thép cọc Đường kính<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 260,06 kg
14 Cung cấp thép tròn D=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3.740,2 kg
15 Cốt thép cọc Đường kính> 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,308 tấn
16 Cung cấp thép tròn D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 263,36 kg
17 Cung cấp thép tròn D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44,22 kg
18 Bê tông cọc đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,24 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,452 100m2
20 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,36 100m
21 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 tấn/lần
22 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,86 m3
23 Bê tông lót đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,48 m3
24 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
25 Cốt thép mố cầu Đường kính<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,395 tấn
26 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.397,2 kg
27 Cung cấp thép tròn D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 394,8 kg
28 Cung cấp thép tròn D=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 602,8 kg
29 Bê tông mố cầu, đá 1×2, B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,58 m3
30 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,847 100m2
31 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 m
32 Bơm Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,104 m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
34 Trải mũ nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,305 100m2
35 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,684 tấn
37 Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1×2 B20 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 m3
38 Lắp đặt ống PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,048 100m
39 Giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
40 Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×39 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 cái
41 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 dầm
42 Cung cấp dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 dầm
43 Vận chuyển vật tư bằng xà lan tàu kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 ca
44 Cốt thép dầm ngang Đường kính<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
45 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,677 kg
46 Cốt thép dầm ngang Đường kính<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
47 Cung cấp thép tròn D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72,146 kg
48 Ván khuôn thép dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,57 m2
49 Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,48 m3
50 Cốt thép mặt cầu Đường kính<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,501 tấn
51 Cung cấp thép tròn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,8 kg
52 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 485,27 kg
53 Cốt thép mặt cầu Đường kính<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,798 tấn
54 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 797,99 kg
55 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,583 100m2
56 Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,936 m3
57 Bê tông mặt cầu đá 0.5×1 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,68 m3
58 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,62 m3
59 Sơn 2 nước gờ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,15 m2
60 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Đường kính= 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,032 100m
61 Thép tấm đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,002 tấn
62 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,526 kg
63 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,002 tấn
64 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
65 Cung cấp thép tròn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,1 kg
66 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
67 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,64 kg
68 Ván khuôn trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,032 100m2
69 Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,218 m3
70 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,669 tấn
71 Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,24 md
72 Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,24 md
73 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,999 kg
74 Cung cấp thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 236,6 kg
75 Cung cấp bulon D=16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52 cái
76 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,669 tấn
E PHẦN NỀN ĐƯỜNG – CỐNG 8 DỀ
1 Đắp đất dính nền đường K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,751 100m3
2 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 192,56 m3
3 Đào nền tạo khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,059 100m3
4 Đắp nền đường bằng cát sông K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,913 100m3
F PHẦN MẶT ĐƯỜNG – CỐNG 8 DỀ
1 Cán cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,257 100m3
2 Trải mũ nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,302 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,158 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,306 m3
5 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,217 10m
G PHẦN CỌC TIÊU – CỐNG 8 DỀ
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,079 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,978 kg
3 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,002 kg
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,119 100m2
5 Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,545 m3
6 Đào đất trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,76 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,562 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22 cái
9 Sơn cọc tiêu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,735 m2
10 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,189 m3
11 Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,184 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 md
14 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 biển
15 Cung cấp bulon D16×150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
H CỐNG HỘP 2M×2M – CỐNG 8 DỀ
1 Đắp đất đê quai ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,578 100m3
2 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63,525 m3
3 Đóng cừ tràm gia cố đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,64 100m
4 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,56 100m
5 Cung cấp cừ tràm cặp cổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 132 md
6 Công buộc cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,984 kg
8 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,666 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66,55 100m
10 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,537 m3
11 Bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,537 m3
12 Ván khuôn lót móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,126 100m2
13 Cốt thép ống cống Đường kính<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,694 tấn
14 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 693,64 kg
15 Cốt thép ống cống Đường kính<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,286 tấn
16 Cung cấp thép tròn D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.285,53 kg
17 Bê tông ống cống hình hộp đá 1×2 B20 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,4 m3
18 Bê tông tường đầu đá 1×2 B20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,699 m3
19 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,08 100m2
20 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,273 100m2
21 Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,15 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 149,52 kg
23 Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,189 tấn
24 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.188,64 kg
25 Bê tông tường cánh đá 1×2 B20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,815 m3
26 Bê tông sân cống đá 1×2 B20 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,243 m3
27 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,728 100m2
28 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,033 100m2
29 Đắp đất thân cống bằng đất dính K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,086 100m3
30 Đào phá bỏ đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,578 100m3
I XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,433 m3
2 Cốt thép cọc Đường kính= 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,28 tấn
3 Cốt thép cọc Đường kính= 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,264 tấn
4 Cốt thép cọc Đường kính= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,476 tấn
5 Cốt thép cọc Đường kính=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,849 tấn
6 Cốt thép cọc Đường kính=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,049 tấn
7 Gia công bass nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,745 tấn
8 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 744,708 kg
9 Lắp đặt bass nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,745 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85,56 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,581 100m2
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35×35cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,36 100m
13 Gia công thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,208 tấn
14 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.086,715 kg
15 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120,8 kg
16 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35×35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 mối nối
17 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 35×35cm không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,492 100m
18 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 35×35cm ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,228 100m
19 Gia công hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,415 tấn
20 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.173,43 kg
21 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 241,6 kg
22 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35×35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 mối nối
23 Thử động cọc 35×35cm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cọc
24 Đào đất thi công mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,87 m3
25 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,735 m3
26 Bê tông lót đá 1×2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,288 m3
27 Ván khuôn bê tông lót đáy mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
28 Cốt thép mố cầu trên cạn Đường kính=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,073 tấn
29 Cốt thép mố cầu Đường kính=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,692 tấn
30 Cốt thép mố cầu Đường kính=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,49 tấn
31 Bê tông mố cầu, đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,286 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,613 100m2
33 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 m
34 Bơm Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,208 m3
35 Bê tông lót bản quá độ đá 1×2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4 m3
36 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,012 100m2
37 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
38 Cung cấp thép tròn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,68 kg
39 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,898 tấn
40 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 563,92 kg
41 Cung cấp thép tròn D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 334,04 kg
42 Bê tông bản quá độ đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,6 m3
43 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,072 100m2
44 Lắp đặt ống PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,048 100m
45 Giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
46 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 100m3
47 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,47 m3
48 Cốt thép trụ cầu Đường kính=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,146 tấn
49 Cốt thép trụ cầu Đường kính=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,623 tấn
50 Cốt thép trụ cầu Đường kính=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
51 Cốt thép trụ cầu Đường kính=22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,237 tấn
52 Cốt thép trụ cầu Đường kính=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,477 tấn
53 Bê tông trụ cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,348 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,42 100m2
55 Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×39 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 cái
56 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 dầm
57 Cung cấp dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 dầm
58 Vận chuyển dầm bằng xà lan tàu kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 ca
59 Cốt thép dầm ngang Đường kính= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,173 tấn
60 Cốt thép dầm ngang Đường kính=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,216 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,11 m2
62 Bê tông dầm ngang, đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,32 m3
63 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Đường kính=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,047 tấn
64 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Đường kính=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,456 tấn
65 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Đường kính=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,394 tấn
66 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,719 100m2
67 Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,593 m3
68 Bê tông mặt cầu đá 0.5×1 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,69 m3
69 Bê tông gờ chắn đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,86 m3
70 Sơn gờ cầu 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,55 m2
71 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,096 100m
72 Thép tấm đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
73 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,578 kg
74 Gia công thép tấm đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
75 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
76 Cung cấp thép tròn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,1 kg
77 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
78 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,64 kg
79 Ván khuôn trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,032 100m2
80 Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,22 m3
81 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,107 tấn
82 Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 103,24 md
83 Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 103,24 md
84 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 114,152 kg
85 Cung cấp thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 709,8 kg
86 Cung cấp bulon D16×500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 156 cái
87 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,107 tấn
88 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,56 100m
89 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
90 Gia công hệ khung liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,47 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,94 tấn
92 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,96 100m cọc
93 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,94 tấn
94 Khấu hao cọc thép hình (1% vật liệu khác+1.17% + 3.5%SM*2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,752 tấn
95 Khấu hao thép hình hệ khung liên kết (1.5%+5%*2LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,47 tấn
J PHẦN TƯỜNG CHẮN
1 Cốt thép cọc D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,434 tấn
2 Cốt thép cọc D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
3 Cốt thép cọc ĐK=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,105 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,888 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,734 100m2
6 Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 25×25cm, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,952 100m
7 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3 m3
8 Đào đất móng tường chắn đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,916 m3
9 Bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,762 m3
10 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,118 100m2
11 Cốt thép tường chắn ĐK<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,515 tấn
12 Cung cấp thép tròn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,82 kg
13 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 482,28 kg
14 Cốt thép tường chắn ĐK<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,269 tấn
15 Cung cấp thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 561,22 kg
16 Cung cấp thép tròn D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 707,4 kg
17 Bê tông tường chắn đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,511 m3
18 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,573 100m2
19 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,581 m3
K NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,119 100m3
2 Đắp đất dính nền đường K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,954 100m3
3 Đắp cát lấp mương K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,888 100m3
4 Đắp nền đường bằng cát sông K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,378 100m3
L MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Cán cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,594 100m3
2 Trải mũ nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,992 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,513 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85 m3
5 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,25 10m
M BIỂN BÁO
1 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,384 m3
2 Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,28 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,56 md
5 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 biển
6 Cung cấp biển báo 30×60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 biển
7 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 biển
8 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp biển báo vuông 1,2×1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 biển
10 Cung cấp bulon D16×150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->