Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:41:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,967,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG – CỐNG BẢN ẤP PHONG | |||
| 1 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,996 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 219,571 | m3 |
| 3 | Đào nền tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng cát sông K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG – CỐNG BẢN ẤP PHONG | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,773 | 100m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,777 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,431 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,393 | 10m |
| C | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO – CỐNG BẢN ẤP PHONG | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,968 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,912 | kg |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | md |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo 30×60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo vuông 1,2×1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | biển |
| 17 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp bulon D=16×150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| D | CỐNG BẢN ẤP PHONG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 133,238 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | md |
| 6 | Công buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,982 | kg |
| 8 | Đào phá bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 10 | Cốt thép cọc Đường kính<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,077 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.076,92 | kg |
| 12 | Cốt thép cọc Đường kính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260,06 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.740,2 | kg |
| 15 | Cốt thép cọc Đường kính> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,36 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tròn D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,22 | kg |
| 18 | Bê tông cọc đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 21 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | tấn/lần |
| 22 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép mố cầu Đường kính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,395 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.397,2 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 394,8 | kg |
| 28 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 602,8 | kg |
| 29 | Bê tông mố cầu, đá 1×2, B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,58 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Bơm Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 34 | Trải mũ nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 37 | Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1×2 B20 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 39 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×39 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | dầm |
| 42 | Cung cấp dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | dầm |
| 43 | Vận chuyển vật tư bằng xà lan tàu kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 44 | Cốt thép dầm ngang Đường kính<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,677 | kg |
| 46 | Cốt thép dầm ngang Đường kính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,146 | kg |
| 48 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 49 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 50 | Cốt thép mặt cầu Đường kính<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,8 | kg |
| 52 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 485,27 | kg |
| 53 | Cốt thép mặt cầu Đường kính<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 797,99 | kg |
| 55 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 57 | Bê tông mặt cầu đá 0.5×1 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 58 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 59 | Sơn 2 nước gờ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Đường kính= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 61 | Thép tấm đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,526 | kg |
| 63 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 64 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 65 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,1 | kg |
| 66 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,64 | kg |
| 68 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 69 | Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 70 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 71 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,24 | md |
| 72 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,24 | md |
| 73 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,999 | kg |
| 74 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 236,6 | kg |
| 75 | Cung cấp bulon D=16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| E | PHẦN NỀN ĐƯỜNG – CỐNG 8 DỀ | |||
| 1 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,751 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192,56 | m3 |
| 3 | Đào nền tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng cát sông K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,913 | 100m3 |
| F | PHẦN MẶT ĐƯỜNG – CỐNG 8 DỀ | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,302 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,306 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,217 | 10m |
| G | PHẦN CỌC TIÊU – CỐNG 8 DỀ | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,978 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,002 | kg |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,735 | m2 |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | md |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 15 | Cung cấp bulon D16×150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | CỐNG HỘP 2M×2M – CỐNG 8 DỀ | |||
| 1 | Đắp đất đê quai ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,525 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,64 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132 | md |
| 6 | Công buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,984 | kg |
| 8 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,55 | 100m |
| 10 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống Đường kính<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 693,64 | kg |
| 15 | Cốt thép ống cống Đường kính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.285,53 | kg |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1×2 B20 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu đá 1×2 B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,699 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 149,52 | kg |
| 23 | Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,189 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.188,64 | kg |
| 25 | Bê tông tường cánh đá 1×2 B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,815 | m3 |
| 26 | Bê tông sân cống đá 1×2 B20 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,243 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất thân cống bằng đất dính K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 30 | Đào phá bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,433 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc Đường kính= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Đường kính= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,264 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Đường kính= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Đường kính=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,849 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Đường kính=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 7 | Gia công bass nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 744,708 | kg |
| 9 | Lắp đặt bass nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,581 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35×35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 13 | Gia công thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,208 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.086,715 | kg |
| 15 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120,8 | kg |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35×35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 17 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 35×35cm không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 35×35cm ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,228 | 100m |
| 19 | Gia công hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,415 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.173,43 | kg |
| 21 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 241,6 | kg |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35×35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 23 | Thử động cọc 35×35cm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 24 | Đào đất thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1×2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót đáy mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mố cầu trên cạn Đường kính=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 29 | Cốt thép mố cầu Đường kính=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 30 | Cốt thép mố cầu Đường kính=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 31 | Bê tông mố cầu, đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,286 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 34 | Bơm Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 35 | Bê tông lót bản quá độ đá 1×2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,68 | kg |
| 39 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 563,92 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 334,04 | kg |
| 42 | Bê tông bản quá độ đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 45 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 46 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 48 | Cốt thép trụ cầu Đường kính=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 49 | Cốt thép trụ cầu Đường kính=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 50 | Cốt thép trụ cầu Đường kính=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ cầu Đường kính=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 52 | Cốt thép trụ cầu Đường kính=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 53 | Bê tông trụ cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,348 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×39 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | dầm |
| 57 | Cung cấp dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | dầm |
| 58 | Vận chuyển dầm bằng xà lan tàu kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 59 | Cốt thép dầm ngang Đường kính= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm ngang Đường kính=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,11 | m2 |
| 62 | Bê tông dầm ngang, đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 63 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Đường kính=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 64 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Đường kính=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,456 | tấn |
| 65 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Đường kính=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,394 | tấn |
| 66 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,719 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,593 | m3 |
| 68 | Bê tông mặt cầu đá 0.5×1 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 69 | Bê tông gờ chắn đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 70 | Sơn gờ cầu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,55 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 72 | Thép tấm đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,578 | kg |
| 74 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 75 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,1 | kg |
| 77 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,64 | kg |
| 79 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 80 | Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 81 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,107 | tấn |
| 82 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,24 | md |
| 83 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,24 | md |
| 84 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,152 | kg |
| 85 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 709,8 | kg |
| 86 | Cung cấp bulon D16×500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 87 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,107 | tấn |
| 88 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 89 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 90 | Gia công hệ khung liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 92 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m cọc |
| 93 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 94 | Khấu hao cọc thép hình (1% vật liệu khác+1.17% + 3.5%SM*2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 95 | Khấu hao thép hình hệ khung liên kết (1.5%+5%*2LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,47 | tấn |
| J | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Cốt thép cọc D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 25×25cm, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,952 | 100m |
| 7 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Đào đất móng tường chắn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,916 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường chắn ĐK<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,82 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 482,28 | kg |
| 14 | Cốt thép tường chắn ĐK<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,269 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 561,22 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 707,4 | kg |
| 17 | Bê tông tường chắn đá 1×2 B22,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,511 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,573 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,581 | m3 |
| K | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp mương K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,888 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng cát sông K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,992 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,25 | 10m |
| M | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,56 | md |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo 30×60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 8 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo vuông 1,2×1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | biển |
| 10 | Cung cấp bulon D16×150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi