Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp từ vị trí T174 đến vị trí T220 (đoạn G18.1 - G22.1, không bao gồm xây lắp móng, cột vị trí T220).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209112-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây lắp từ vị trí T174 đến vị trí T220 (đoạn G18.1 - G22.1, không bao gồm xây lắp móng, cột vị trí T220).
Số hiệu KHLCNT 20200748507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 04:47:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,832,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột Chương V của E-HSMT 44.969 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 71m (Đ52-71).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 55662kg/01 cột Chương V của E-HSMT 111.324 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 79m (Đ52-79).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 67718kg/01 cột Chương V của E-HSMT 2.573.284 kg
4 Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột Chương V của E-HSMT 120.498 kg
5 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 30 độ) (N522-55.30).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 101658kg/01 cột Chương V của E-HSMT 101.658 kg
6 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 45 độ) (N522-55.45).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 105601kg/01 cột Chương V của E-HSMT 105.601 kg
7 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 90 độ) (N522-59.90).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 127257kg/01 cột Chương V của E-HSMT 127.257 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(25) Chương V của E-HSMT 144 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(25) Chương V của E-HSMT 102 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(25) Chương V của E-HSMT 24 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(25) Chương V của E-HSMT 36 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(25) Chương V của E-HSMT 30 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 Chương V của E-HSMT 41 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 Chương V của E-HSMT 10 Chuỗi
8 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Chương V của E-HSMT 30 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43, bao gồm cả Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (212 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (1 Lô); Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (2844 bộ); Khung định vị cho dây lèo 330/43 (180 bộ). Chương V của E-HSMT 416,549 km
2 Dây chống sét PHLOX 94, bao gồm cả Ống nối dây chống sét Phlox 94 (9 cái); Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 94 (1 Lô); Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) (184 bộ). Chương V của E-HSMT 17,3563 km
3 Kéo dây qua vị trí bẻ góc Chương V của E-HSMT 4 vị trí
4 Kéo dây vượt đường dây 220kV Chương V của E-HSMT 1 vị trí
5 Kéo dây vượt đường dây 110kV Chương V của E-HSMT 1 vị trí
6 Kéo dây vượt đường dây trung thế Chương V của E-HSMT 9 vị trí
7 Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin Chương V của E-HSMT 9 vị trí
8 Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ Chương V của E-HSMT 3 vị trí
9 Kéo dây vượt đường nhựa bề rộng ≥4m đến ≤10m Chương V của E-HSMT 1 vị trí
10 Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m Chương V của E-HSMT 26 vị trí
11 Kéo dây vượt đường bề rộng <4m Chương V của E-HSMT 24 vị trí
12 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng <30m Chương V của E-HSMT 7 vị trí
13 Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến <100m Chương V của E-HSMT 1 vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655<br/>bao gồm cả Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod) (184 bộ); Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (90 bộ); Kẹp cuộn cáp quang trên cột (12 bộ); Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod (41 chuỗi); Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 (10 chuỗi). Chương V của E-HSMT 18,35 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
E Móng 4T109 35-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 48,13 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 7,74 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 536,21 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 2.006,3 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 1.384,43 kg
6 Bu lông neo M64 Chương V của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
F Móng 4T117 35-42 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 96,58 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 15,48 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 1.075,9 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 4.012,6 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 2.422,76 kg
6 Bu lông neo M64 Chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
G Móng 4T143 40-51 (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 393,54 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 67,44 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 3.523,62 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 22.140,72 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 10.431,54 kg
6 Bu lông neo M64 Chương V của E-HSMT 96 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
H Móng 4T143 35-43 (Khối lượng tính cho 32 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 1.595,2 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 259,2 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 17.158,72 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 66.338,56 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 44.301,76 kg
6 Bu lông neo M64 Chương V của E-HSMT 512 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
I Móng 4T118 40-50 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 182,56 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 21,64 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 1.353,74 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 6.150,84 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 4.636,24 kg
6 Bu lông neo M72 Chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
J Móng 2x4T109 40-60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 240,91 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 30,75 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 1.397,28 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 9.027,36 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 4.374,88 kg
6 Bu lông neo M72 Chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
K Móng 2x4T109 40-52 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 193,42 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 23,33 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 1.404,71 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 6.969,6 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 4.972,58 kg
6 Bu lông neo M72 Chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
L Móng 2x4T120 40-63 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Chương V của E-HSMT 260,39 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Chương V của E-HSMT 33,8 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Chương V của E-HSMT 1.357,35 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Chương V của E-HSMT 12.677,45 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Chương V của E-HSMT 6.641,95 kg
6 Bu lông neo M90 Chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 1
8 Đắp đất Chương V của E-HSMT 1
M CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS3.1 Chương V của E-HSMT 20 Bộ
2 Tiếp địa loại RS3.2 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Tiếp địa loại RS4.1 Chương V của E-HSMT 18 Bộ
4 Tiếp địa loại RS4.2 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Tiếp địa loại RS5.1 Chương V của E-HSMT 5 Bộ
6 Bảng số trụ Chương V của E-HSMT 49 Cái
7 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 49 Cái
8 Bảng phân mạch và tên đường dây Chương V của E-HSMT 98 Cái
9 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Chương V của E-HSMT 85 Nhà
10 Biển báo vượt đường Chương V của E-HSMT 4 Vị trí
N THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Chương V của E-HSMT 46 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Chương V của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->