Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây dựng cống hộp rạch Bổn Thực)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Xây dựng cống hộp rạch Bổn Thực) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 19:52:00 đến ngày 2021-02-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,900,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỐ GA CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đục phá BT 1 hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga, cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,21 | 100m |
| 4 | Đắp cát lấp đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,976 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,976 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống và móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,891 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ hố ga của thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố gađường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẳn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông đúc sẵn máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt nắp ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 15 | Gia công thép hình nắp ga, khuôn hầm, lưới chắn rác thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình lưới chắn rác (nhúng nóng) (vl+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d= 200mm dày 4.9mm (chờ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính= 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | mối nối |
| 22 | Đắp đất lưng hố ga- cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất lưng hố ga- cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,983 | 100m3 |
| 5 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,109 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,506 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100m2 |
| 10 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,078 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,367 | 10m |
| 13 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 15 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi