Gói thầu: Thi công hạng mục Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 110kV Quỳ Hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 110kV Quỳ Hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 08:36:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,787,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn Cu-50 (bao gồm hao hụt 2%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 976 | Mét |
| 2 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (Tổng số 416 bao. Trong đó: 01 bao rải được 2,13m dài x 0,05m dày x 0,1m rộng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4.728 | Kg |
| 3 | Bột hàn hóa nhiệt (kèm theo thuốc mồi) cáp đồng Cu-50 (Khối lượng 01 lọ: 90Gr. Số lượng mối hàn: 87 mối) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | Lọ |
| 4 | Đầu cốt đồng H50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47 | Cái |
| 5 | Đào đất làm rãnh tiếp địa (Đất cấp 3) (Hào rãnh tiếp địa 886,5m. Kích thước: Rộng x Sâu(m)= (0,425 x 1,0) + (0,1 x 0,05)) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 381,2 | M3 |
| 6 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 376,76 | M3 |
| 7 | Rải đá nền trạm đá 2x4 kích thước DxRxD(m)= 886,5m x 0,5 x 0,03 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi