Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211105-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 13:10:00 đến ngày 2021-02-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,901,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ; MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC HỌC TẬP, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP VÀ CÁC PHÒNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,966 | 100m2 |
| 2 | Nilong lót đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,983 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,3893 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 13,346 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1312 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 99,575 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,932 | 100M |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 70 | Mối nối |
| 9 | CC & LĐ thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,0614 | Tấn |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,125 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,875 | 100M3 |
| 12 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,9364 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,9364 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,5614 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2393 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,8609 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32,2054 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,2963 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,375 | 100M3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,6463 | 100M3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,3991 | 100M3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,0324 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,1377 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,5557 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,6006 | Tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,249 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,317 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (đà kiềng, đà hộp gen) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,3887 | 100m2 |
| 29 | Ni long lót đổ bê tông đà | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,598 | 100M2 |
| 30 | Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 23,4365 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,6228 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,2755 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,7916 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (dầm sàn lầu 1,2,dầm mái) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,9926 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,7621 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,5627 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,5833 | Tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 64,6462 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (giằng tường hồi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng tường hồi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4688 | m3 |
| 41 | Rải tấm nilong đổ bê tông sàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,2047 | 100M2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0062 | 100M2 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 42,0294 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,024 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,3875 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (bản đáy sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5592 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (thành ngoài sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (thành trong sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5963 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,0273 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 82,12 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48,8003 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,2764 | 100m2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2736 | 100M2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0587 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,3347 | Tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,8648 | m3 |
| 59 | Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,3979 | 100M2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2578 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 250 (tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 64 | Bê tông ô văng, đá 1x2 Mác 250 (tầng trệt) (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5376 | m3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,845 | 100M2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4981 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 250 (tầng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,094 | m3 |
| 69 | Bê tông ô văng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0752 | m3 |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (lan can, lam nắng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2896 | 100M2 |
| 71 | SXLD cốt thép lan can, cao <=4m, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0277 | Tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 73 | Bê tông lan can, lam nắng trệt, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (lan can, lam nắng lầu 1,2) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,1236 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,7777 | tấn |
| 77 | Bê tông lan can lầu, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 78 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,9386 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (thành ram dốc) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 81 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,8432 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (hộp gen) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,133 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,853 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( lan can tầng trệt ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( lan can lầu ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,276 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( lan can cầu thang) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,376 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường ngoài tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28,5969 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( tường trong tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 36,2007 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( tường ngoài tầng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 55,1722 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( tường trong tầng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 45,0405 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( tường trong tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,883 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( tường trong tầng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,503 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường hồi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường hồi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,6743 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 33,68 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 112,365 | m2 |
| 98 | Trát tường thành bậc cấp, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 196,58 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 486,7436 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, hộp gen | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 310,63 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.161,86 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 93,2 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 638,37 | m2 |
| 104 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 125,2 | m2 |
| 105 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 996,4 | M2 |
| 106 | Trát sê nô, thành mái vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 260,434 | m2 |
| 107 | Trát giằng tường lan can, lam đứng, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 141,32 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 201,4 | m |
| 109 | Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 104,2 | m |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (nền + sàn) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 769,76 | m2 |
| 111 | Láng lớp vữa lót sê nô, ô văng, sàn mái, mái đón, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm tương đương Active - crete N) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 271,5912 | m2 |
| 112 | Láng vữa láng tạo dốc sàn nhà vệ sinh, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28,07 | m2 |
| 113 | Láng vữa láng tạo dốc sàn nhà vệ sinh, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (lầu 1, có phụ gia chống thấm tương đương Active - creta N) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28,07 | m2 |
| 114 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 163,42 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Prime | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 317,438 | m2 |
| 116 | Rải màng kho chống thấm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,1744 | 100m2 |
| 117 | Kẻ ron trang trí tường 10x10 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,568 | m2 |
| 118 | Kẻ ron ram dốc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,5 | 10m |
| 119 | Lát nhà vệ sinh gach ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 56,14 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 769,76 | M2 |
| 121 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 39,06 | M2 |
| 122 | Lát bậc cầu thang + chiếu nghỉ, vữa mác 75, gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 94,72 | M2 |
| 123 | Ốp gạch 70x200 trang trí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 111,36 | M2 |
| 124 | Lắp dựng khung thép đỡ lavabo | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,8848 | 1m2 |
| 126 | Ốp lavabo bằng đá granit màu đen huế | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,4 | M2 |
| 127 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm màu sáng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 522,28 | M2 |
| 128 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm màu sáng (nhà vệ sinh) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 111,2 | M2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào tường lan can, thành BC, | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 186,98 | m2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 708,6136 | m2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.255,06 | m2 |
| 132 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 626,945 | m2 |
| 133 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.388,22 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.522,54 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.643,28 | m2 |
| 136 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 65,52 | M2 |
| 137 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 138 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,2 | M2 |
| 139 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 113,28 | M2 |
| 140 | SXLD cửa sổ bật khung khôm kính hệ 500 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,68 | M2 |
| 141 | Lắp dựng vách nhôm kính hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + dán đecal (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 46,2 | M2 |
| 142 | Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 13,2 | M2 |
| 143 | Lắp đặt tay vịn lan can bậc cấp inox 304 D31,9x1,2mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,332 | 100 mét |
| 144 | Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 35,64 | M2 |
| 145 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 505,46 | |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm hàn kín đầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,9386 | Tấn |
| 147 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,595 | 100M2 |
| 148 | Lắp đèn Led Tube 2x1,2m - 18W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 149 | Lắp đèn Led Tube 1x1,2m - 18W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 34 | Bộ |
| 150 | Lắp đèn Led panel nổi (D175) 12W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần (D1.2m) 65W + hộp số | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 152 | Lắp đặt quạt hút âm trần 45W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 153 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 154 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp ổ cắm điện âm 3 cực - 16A (loại đôi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 6 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 160 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) KT 400x300x150mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện âm 9 module | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 3P - 63A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 3P - 32A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A (30mA) - CB chống giật | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt CB 2P - 20A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt CB 2P - 15A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt CB 2P - 10A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đế nổi cho CB (hộp CH) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 170 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 16mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 171 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 172 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 173 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 670 | m |
| 174 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa (nẹp nhựa) 40x28 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 150 | Mét |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa (nẹp nhựa) 20x10 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 230 | Mét |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa (nẹp nhựa) 15x9mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 320 | Mét |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 140 | Mét |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A (đặt tại TĐ01, TĐ02) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3P- 30A (đặt tại TĐ01, TĐ02) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Kéo rải cáp điện 4 ruột (CXVDSTA) 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 182 | Lắp đặt ống HDPE 130/100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 183 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16, dài 2,4m + 2 ốc siết cáp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 184 | Kéo rải cáp đồng trần (7 sợi) 16mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28,16 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 190 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 88 | M |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 195 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100M2 |
| 196 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0173 | Tấn |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,192 | M3 |
| 198 | Lắp dựng thép V4040x3mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0723 | Tấn |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, hộp nối | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 201 | CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 203 | Lắp đặt co 90 D21 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 204 | Lắp đặt co 90 D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 90 D34 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 90 D60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt co 90 D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt co lơi D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt co lơi PVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt co lơi PVC D34 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 211 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 212 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D21 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 215 | Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt lavabo thí nghiệm + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 217 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 218 | Lắp đặt nối rút D27/21 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối rút D90/34 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống PVC D168 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,584 | 100m |
| 228 | Lắp đặt phểu thu nước sàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê rút D34/27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê D21 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê D34 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ xả nước + bộ ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van nhựa D42 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Van điện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 240 | Van phao | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 241 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 243 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 244 | Lắp đặt chữ Y D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt chữ Y D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 246 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1001 | 100M3 |
| 248 | Bê tông lót đáy, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | M3 |
| 249 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,013 | 100M2 |
| 250 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0483 | Tấn |
| 251 | Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 252 | Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 253 | Làm tầng lọc sỏi 2x3 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100M3 |
| 254 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 255 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100M3 |
| 256 | Xây thẻ 4x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 257 | Xây thẻ 4x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,7472 | m3 |
| 258 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 260 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,67 | m2 |
| 261 | Đào đất bể trung hòa, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0241 | 100M3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | -0,0058 | 100M3 |
| 264 | Bê tông lót, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,299 | M3 |
| 265 | Bê tông bản đáy, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4027 | m3 |
| 266 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100M2 |
| 267 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0369 | Tấn |
| 268 | Bê tông thành bể dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 269 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành bể | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1547 | 100M2 |
| 270 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0274 | Tấn |
| 271 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0702 | m3 |
| 272 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nắp bể | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0055 | 100M2 |
| 273 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 274 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,299 | m2 |
| 276 | Láng đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,0082 | m2 |
| 277 | Láng bể , dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,0082 | m2 |
| 278 | Quét Kova CT11A 2 lớp chống thấm bể | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,3072 | M2 |
| 279 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,97 | m2 |
| 280 | Nắp đậy băng tole dày 2mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Tấm |
| 281 | MCB 2P-10A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (hộp HB) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 283 | Cáp mạng CAT 5E | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 284 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 285 | Đầu cắm mạng (RJ45-CAT5) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 286 | Ổ cắm data tiêu chuẩn RJ45-CAT5 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 289 | Switch 16 port | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 290 | Lắp đặt ô cắm âm 3 cực 16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | Cáp điện CV 3.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 292 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 293 | Lắp đặt CB 2P-15A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (hộp HB) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 295 | Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 296 | Ống đồng máy điều hòa 2Hp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 297 | Lắp đặt ống uPVC D21 (ống xả nước) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 298 | Phụ kiện : ê ke, bulong, bảo ôn, ... | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,288 | 100M2 |
| 2 | Rải nilong lót đổ bê tông cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,144 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,431 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,96 | 100M |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,396 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đà kiềng, đà bó nền, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,732 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,231 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25cây/m2 Vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 113,4 | 100M |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,842 | m3 |
| 14 | Đắp cát đệm dày 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,842 | M3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,842 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại móng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,085 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,057 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 34,224 | m3 |
| 20 | Bê tông lót ray cổng, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,12 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ray cổng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,028 | 100M2 |
| 22 | Bê tông ray cổng đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 23 | Lắp dựng thép đuôi cá bật sắt 100x30x5mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng thép L50x50x5,0mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,009 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,56 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,889 | Tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 29 | Rải nilong lót đổ bê tông đà bó nền, đà kiềng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,683 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ĐBN, Đà kiềng, Đà giằng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,484 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,287 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,451 | Tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38,65 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (mái cổng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,308 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,494 | Tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 37 | Xây thẻ 4x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 43,944 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 452,077 | m2 |
| 39 | Làm lớp đá đệm tại vị trí lỗ thoát nước đá 4x6:1x2 tỉ lệ 2:1 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 35,55 | M3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 76,594 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (ốp cột) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,158 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.531,89 | m2 |
| 44 | Trát cột hàng rào chính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 70,386 | m2 |
| 45 | Trát cột rào phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 126,94 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 47 | Kẻ ron trang trí | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 171,702 | m2 |
| 48 | Kẻ ron lõm rộng 60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 49 | Trát đà giằng rào chính, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48,184 | m2 |
| 50 | Trát đà giằng đoạn rào phụ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 114,232 | m2 |
| 51 | Trát dầm mái cổng, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 52 | Trát mái cổng, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 53 | Ốp tường, cột hàng rào đá chẻ sơn bóng hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 59,574 | M2 |
| 54 | Ốp đá granit màu đỏ công trình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,64 | M2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.480,63 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, đà giằng, dầm mái cổng, mái cổng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 399,398 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.880,028 | m2 |
| 58 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ quy cách bản vẽ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 114,27 | M2 |
| 59 | CCLD cổng sắt + bản lề , quy cách bản vẽ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,15 | M2 |
| 60 | CCLĐ cổng sắt đẩy có bánh xe | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,6 | M2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 221,95 | 1m2 |
| 62 | CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 80 (như bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 200 (như bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm bằng flinkote 3 lớp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 87,12 | M2 |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28,41 | M2 |
| 67 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài (đầu cột) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,923 | M2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,054 | 100M3 |
| 71 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 72 | Đóng cọc cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25cây/m2 Vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,76 | 100M |
| 73 | Đắp lớp cát đệm dày 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 74 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 100, dày 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,038 | 100M2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 77 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,656 | M3 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,147 | 100M2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 81 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,768 | M3 |
| 82 | Lớp nilon lót đà kiềng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,025 | 100M2 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng nhà bảo vệ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,071 | 100M2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,079 | Tấn |
| 86 | Bê tông đà kiềng, ĐHG đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,724 | M3 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,17 | 100M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 89 | Bê tông sênô, đá 1x2 Mác 200 (trộn phụ gia chống thấm tương đương PLASTOCRETE N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,09 | M3 |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,013 | 100M2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,184 | M3 |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, vì kèo | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,13 | 100M2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,972 | M3 |
| 97 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,564 | m3 |
| 99 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính trắng 4,8mm, có khung bảo vệ inox vuông 14x14x1mm (có chốt gài) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 100 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm + kính trắng 4,8mm, có khung bảo vệ inox vuông 14x14x1mm (có chốt khóa) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,48 | M2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 102 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 109 | Ốp đá chẻ trang trí tường ngoài | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | M2 |
| 110 | Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 111 | Láng sê nô tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 112 | Quét chống thấm bằng flinkote 3 lớp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,24 | M2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 114 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,51 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,18 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,214 | m2 |
| 119 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 400x400mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,31 | M2 |
| 120 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 121 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,728 | M3 |
| 122 | Lợp mái ngói 10v/m2, loại chống rêu mốc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100M2 |
| 123 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,047 | Tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x12x2,5mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 125 | Làm trần nhựa hoa văn khung kim loại nổi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 126 | Kẻ ron lõm rộng 20 sâu 10 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,806 | M2 |
| 127 | Lắp đèn LED TUBE 0,6m 9W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 128 | Lắp đèn LED TUBE 1,2m 18W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường (sải cánh 0,4m) 55W + hộp số | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Lắp công tắc âm 16A, 1 chiều | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp ổ cắm âm 3cực 16A, loại đôi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 2,3 lổ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt CB 2P - 30A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + đai sắt giữ CB (đai HB) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 200x300x120mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 136 | Kéo rải dây điện đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 137 | Kéo rải dây điện đơn, CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27 | Mét |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa + 2 kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 141 | Kéo rải dây điện đôi (CXV) 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 142 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2.8mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 144 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt co lơi PVC D60 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150, dày 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | M3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (giằng bồn hoa) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,191 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 194,9 | M2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 10 | Ốp tường bồn hoa gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 69,12 | M2 |
| 11 | Lát đá granite màu đen dày 17mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25,92 | M2 |
| 12 | Đào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,278 | 100M3 |
| 14 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150, dày 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,272 | M3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21,427 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21,427 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,786 | m2 |
| 18 | Rải lớp nilon lót nền | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,19 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,071 | Tấn |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 192 | M3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.400 | m2 |
| 23 | Lát gạch xi măng tự chèn 400x400x30 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.400 | m2 |
| 24 | Rải nilon lót nền | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,008 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột cờ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,007 | 100M2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,258 | M3 |
| 27 | Bê tông nền cột cờ, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền cột cờ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 30 | Láng granitô bệ cột cờ màu vàng nhạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,9 | M2 |
| 31 | Lắp dựng thép V45x90x1,4mm L=0,4m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 32 | CCLĐ bulong M16 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Sản xuất Lắp dựng cột cờ bằng Inox H=8,0m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cống D400, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,43 | 100M3 |
| 2 | Đào cống hở, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,475 | 100M3 |
| 3 | Đào hố ga, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,647 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,469 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,082 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 27,937 | M3 |
| 7 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,443 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,279 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ hố ga, cống hở, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 39,754 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, đáy hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,242 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,541 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,396 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,18 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ hố ga, gờ cống hở | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 356 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400mm H10, (đoạn 4m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 795,072 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 111,854 | m2 |
| 22 | Trát nối nối cống, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,22 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM 64M3 | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,962 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,195 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến bãi thải, bãi tập kết | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,767 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm đường kính ngọn 4,5-5,0cm, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 42,834 | 100M |
| 5 | Đắp lớp cát lót bể nước ngầm công trình | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,894 | M3 |
| 6 | Bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,894 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bể nước ngầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,041 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,389 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,597 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,407 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,697 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nắp bể | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,325 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,253 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 19 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,615 | M3 |
| 20 | Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 21 | Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 22 | Trát thành trong bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 66,789 | m2 |
| 23 | Trát thành ngoài bể nước ngầm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 65,394 | m2 |
| 25 | Láng tạo dốc đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 65,394 | m2 |
| 26 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương Kova CT - 11A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 134,984 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 28 | CCLĐ nắp đậy thép tấm dày 2mm + tay cầm bằng thép la | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 30 | SXLD Khung thép V40x40x3mm, lưới B40 dày 3mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16,664 | M2 |
| 31 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,119 | 100M2 |
| 32 | Cung cấp thép hộp 60x60x2mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 33 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 35 | Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x2mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo khung thép hộp vuông 40x80x2mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 37 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 40,541 | 1m2 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 70,68 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,97 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất sét đắp đê (taluy) chắn cắt. | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,2 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 52,986 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 52,986 | 100m3 |
| 7 | Cừ tràm L=4,0m nẹp phên tre tại vị trí các mương | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 134 | M |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4m, DK ngọn >3.8cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 32,16 | 100M |
| 9 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 121,739 | Kg |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK D114mm dày >=3,6mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Nối (măng sông) STK D114, nối giảm STK D114/D76 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co STK D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm STK D114/D76 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm STK D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống STK D76mm dày >=2,9mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Nối (măng sông) STK D76mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK D76mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm STK D76/60mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê STK D76 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm STK D76/D60 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống STK D60mm dày >=2,6mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích thép D76 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lút bê (thau) D76 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ tủ chữa cháy trong nhà (gồm 1 tủ sơn tĩnh điện 400x600 (vách tường), 1 lăng phun D50, 2 cuộn vòi D50 L=20m, 1 van góc D50-ngàm 50) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | CCLĐ tủ dụng cụ chữa cháy ngoài trời (gồm 1 tủ sơn tĩnh điện 400x600 ngoài trời, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65 L=20m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 - 2 vòi D65 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 - 2 vòi D65 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa (van cửa đồng) D76 - 10Br | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật) D76 - 10Br | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Giảm chấn (khớp nối mềm) D65 - 2 đầu mặt bích | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van xả áp tự động D76 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bộ phá dỡ (búa, xà beng, kìm cộng lực, ...) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | CCLĐ máy bơm chữa cháy động cơ nổ (Diesel) 30Hp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | CCLĐ bình bột chữa cháy ABC | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 30 | CCLĐ bình CO2 MT5 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 31 | Phụ kiện (gioăng cao su, keo, sơn đỏ, ...) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo, Rp>=84m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ trụ đặt kim thu sét STK D60 (dày >=3,2mm), L=5m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 34 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16 L=2,4m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 36 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm dày >=1,6mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 38 | Rải dây cáp đồng trần thoát sét D50mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 39 | Rải dây cáp đồng trần STK 16mm2 (7 sợi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 40 | CCLĐ tăng đơ M6 dài 180mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | CCLĐ cáp thép chằng 3/8 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21 | M |
| 42 | CCLĐ đế đỡ trụ kim thu sét (chống rỉ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Phụ kiện chống sét: đai inox, bulong, ecu ... | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt trung tâm báo cháy (FIRE ALARM CONTROL PANEL) 04 Zone | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 51 | Kéo rải dây điện đôi (CXVFr) 2x1mm2 - chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 478 | m |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn (CXVFr) 1x1,5mm2 - chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa (nẹp nhựa) 15x9mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 180 | Mét |
| 54 | Đào đất đặt đường ống, Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,08 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp - duy trì sáng >=2h | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn thoát nạn - duy trì sáng >=2h | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m + 2 ốc siết cáp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 61 | Rải dây cáp đồng trần STK 16mm2 (7 sợi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 62 | Lắp đặt CB 2P-10A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nổi cho CB (hộp HB) - chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 64 | Tủ điện 150x200x120mm - chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Phụ kiện: hộp nối, ốc vít, tắc kê, bulong, ... | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi