Gói thầu: Gói thầu 14TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Vật Cách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Vật Cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 11:32:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,877,849,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,800,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình 1: Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Vật Cách | |||
| 1 | Bóc lớp vữa trát chân tường xung quanh phía ngoài nhà cao trung bình 0,9 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,46 | m2 |
| 2 | Bóc lớp vữa trát chân tường xung quanh các phòng trong nhà cao trung bình 0,9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,72 | m2 |
| 3 | Bóc lớp vữa trát trần hiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền trong ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 272,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ lớp vữa láng nền trong ngoài nhà, dày TB 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 272,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ toàn bộ lớp gạch ốp tường khu vệ sinh và gạch ốp chân tường các phòng; bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ toàn bộ lớp trát lót tường khu vệ sinh và lớp trát lót chân tường các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,59 | m2 |
| 8 | Phá dỡ toàn bộ lớp láng mái hiên, seno | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,66 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh sạch phần sơn cũ toàn bộ tường ngoài nhà, (trừ phần tường trát lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 579,34 | m2 |
| 10 | Vệ sinh đánh sạch phần sơn cũ toàn bộ tường trong nhà, (trừ phần tường trát lại và phòng ắc quy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,72 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đánh sạch phần sơn cũ toàn bộ tường trong nhà phòng ác quy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ toàn bộ đá Granite ốp tam cấp, cột hiên, seno | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,36 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,36 | m2 |
| 14 | Phá dỡ trần thạch cao thuộc phòng điều kiển trung tâm và phòng thông tin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,36 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ La va bô+ vòi rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ gương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ Tiểu nam, nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi sen nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí+vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ Hộp đựng giấy VS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống đường điện nối các ổ cắm phòng hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m |
| 23 | Tháo dỡ đèn tán quang treo trần 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống đường nước khu VS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,464 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,719 | m2 |
| 30 | Trát trần ngoài nhà bằng VXM M75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,756 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,464 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,719 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,756 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 740,563 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 429,442 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn chống axit phòng ác quy 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,2 | m2 |
| 37 | Láng nền trong ngoài nhà VXM M75 dày TB 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 261,63 | m2 |
| 38 | Lát nền nhà bằng gạch Granite 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 261,63 | m2 |
| 39 | Láng nền khu VS VXM M75 dày TB 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,061 | m2 |
| 40 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Granite chống trơn 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0609 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường nhà bằng gạch Granite 100x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5455 | m2 |
| 42 | Trát lót tường khu VS bằng VXM M75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,72 | m2 |
| 43 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,72 | m2 |
| 44 | Trát lót tường bồn hoa, seno bằng VXM M75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,97 | m2 |
| 45 | Ốp tường tường bồn hoa, seno bằng gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,97 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,72 | m2 |
| 47 | Ốp đá Granite tam cấp, cột hiên, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,72 | m2 |
| 48 | Láng trần hiên, seno VXM M75 dày TB 5cm tạo dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,66 | m2 |
| 49 | Vệ sinh và làm chống thấm trần hiên, sêno bằng phụ gia chống thấm chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,66 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 51 | Bả trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 52 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Thoát xí) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 (Thoát sàn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 (Thoát tiểu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34 (Thoát chậu rửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR D20 (Cấp vòi sen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt van tổng khu VS D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt lọc rác inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt La va bô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt gương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt vòi sen nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy VS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt đèn tán quang treo trần 1,2m, lắp 2 bóng led 2x18w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm nối các ổ cắm phòng hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21 bảo vệ đường điện ngầm nối các ổ cắm phòng hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính, kính mờ 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ (9 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,56 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính mở trượt, kính trắng 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ (20 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,3 | m2 |
| 87 | Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo thi công bên trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 89 | Phủ bạt che chống bụi thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| B | Công trình 2: Sửa chữa nhà nghỉ ca – Trạm biến áp 220kV Vật Cách | |||
| 1 | Phá bỏ lớp vữa tường trong nhà dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,76 | m2 |
| 2 | Phá bỏ lớp vữa tường ngoài nhà dầy 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 627,17 | m2 |
| 4 | Phá bỏ lớp vữa trần mái hiên dầy 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 5 | Phá bỏ lớp gạch men bằng máy đục cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 371,13 | m2 |
| 6 | Phá bỏ lớp gạch men bàn bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,61 | m2 |
| 7 | Xây tường 220 thu LT1 bằng gạch chỉ vxm M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 8 | Xây tường 220 thu LT2 bằng gạch chỉ vxm M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường thu, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng tường sắt xoắn F10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,41 | kg |
| 11 | SXLD thép giằng xà gồ cấy trong tường sắt F8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,23 | kg |
| 12 | Gia công lắp dựng cốp pha giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1869 | 100m2 |
| 13 | Xây tường 220 bịt ô thoáng các phòng, vxm M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 14 | Trát tường bên trong các phòng vxm M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,6 | m2 |
| 15 | Trát tường bên ngoài nhà vxm M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 16 | Trát trần vxm M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,2 | m2 |
| 17 | Trát sê nô mái, cột trước nhà, lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m2 |
| 18 | Sơn tường bên trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 565,88 | m2 |
| 19 | Sơn tường bên ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 354,9 | m2 |
| 20 | Sơn trần phía trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,22 | m2 |
| 21 | Sơn trần phía ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,13 | m2 |
| 22 | Ốp gạch ceramic chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,71 | m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic 500x500mm nền nhà và hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,53 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 25 | Ốp lại gạch bàn bếp bằng gạch granite 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,61 | m2 |
| 26 | Lát gạch granite 300x300mm bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 27 | Gạch ốp gạch men tường nhà tắm + bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,95 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống trơn 400x400mm nền nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 29 | Hút, dọn toàn bộ bể phốt các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bể |
| 30 | Phá bỏ hố ga xây gạch chỉ sau nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 31 | Xây hố ga VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 32 | Trát hố ga VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,18 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát PVC 110mm từ bể phốt tới hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát PVC 110mm từ các hố ga tới ga chung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước D75 kèm theo cút góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 36 | Tháo dỡ thiết bị chậu rửa tay + phụ kiện hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị bồn cầu + phụ kiện hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ gương soi + kệ kính + giá treo + hộp đựng hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ vòi nước, vòi sen hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ vòi nước, chậu rửa bát hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp téc nước 1.5m3 + giá để | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện téc nước: Phao cơ, cút nối, góc 90, Khóa nước, ren ngoài, đai treo, sâu vít…. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | TB |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước chịu nhiệt PPR F20 đến các téc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước chịu nhiệt PPR F40 từ téc đến phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước chịu nhiệt PPR f20 trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Van cửa PPR f40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Đầu chuyển bậc 40-20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Nối góc 90 độ f40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Nối góc 90 độ f20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Ba chạc(T) 90 độ f20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Zắc co f40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Nối góc ren trong 20-1/2" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Nối góc ren trong 40-1.1/4" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng PPR f20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chậu rửa tay+phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị bồn cầu + vòi xịt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị gương soi + kệ kính + hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước, vòi sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước, chậu rửa bát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 62 | Tháo dỡ quạt trần hỏng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 63 | Tháo dỡ đèn tuýp, đèn hành lang, đèn bếp, đèn nhà vệ sinh, ổ cắm, công tắc hỏng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 64 | Cung cấp lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-20W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 66 | Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đôi 0,6m-18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt đèn led hành lang 20W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật sơn tĩnh điện KT200x140x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 69 | Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC 30A 1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC 20A 2P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC 10A 1P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | Cái |
| 73 | Cung cấp lắp mặt bắt ổ cắm+hạt ổ cắm(02 ổ/một mặt) chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 74 | Cung cấp lắp mặt bắt công tắc+hạt công tắc (02 công tắc /một mặt) chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 75 | Cung cấp lắp mặt bắt công tắc+hạt công tắc (0công tắc/một mặt) chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 76 | Cung cấp, kéo rải dây điện nguồn 2x4mm đi chìm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 77 | Cung cấp, kéo rải dây điện 2x2,5mm đi chìm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 78 | Cung cấp, kéo rải dây điện 2x1,5mm đi chìm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 79 | Cung cấp, kéo rải ống luồn dây điện D20 kèm cút nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x300 (tủ tổng, lắp ngoài trời chống cháy chống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 81 | Cung cấp, lắ đặt Aptomat 220VAC-100A-3P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC-10A-1P chiếu sáng hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Tháo dỡ cửa, ô thoáng cũ bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm cho cửa đi, cửa WC (phụ kiện hoàn chỉnh 7 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm cho cửa sổ (phụ kiện hoàn chỉnh 21 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 86 | Phá dỡ bể nước xây trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 87 | Phá bỏ nền gạch trên mái dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,15 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 759,84 | kg |
| 90 | Đục lớp vữa láng mái nhà dầy 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,42 | m2 |
| 91 | Ngâm nước xi măng, láng vữa XM mác 75, dày tb 3cm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,42 | m2 |
| 92 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,42 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm có ke chống bão | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304,57 | m2 |
| 94 | Úp nóc khổ rộng 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | m2 |
| 95 | Máng gom nước khổ 600, dài 75m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt chân đỡ téc nước bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251,16 | kg |
| 97 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 98 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa thépF 22 dài 3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cọc |
| 99 | Gia công, lắp đặt dây tiếp địa mạ kẽm F12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phế thải bằng xe ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,04 | m3 |
| C | Sửa chữa đường nội bộ - Trạm biến áp 220kV Vật Cách | |||
| 1 | Phá bỏ lớp bao vỉa hè cũ đường đi trong trạm các vị trí góc cua bị nứt vỡ, bằng máy khoan cầm tay 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,01 | m |
| 2 | Lật bỏ toàn bộ tấm đan qua đường cũ trong trạm dày 15cm, trọng lượng<250Kg/tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173 | tấm |
| 3 | Phá bỏ bê tông mặt đường M200 dày 20cm bằng máy khoan cầm tay, phạm vi đục phá từ mỗi thành mương ra 2m theo chiều dài đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 4 | Đầm nền đường bằng đầm cóc, phạm vi đầm từ thành mương ra 2m theo chiều dài đường, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường M250 đá 1x2cm dày 20cm (bằng khối lượng phá bỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông M200 đá 1x2cm lót móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8521 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2cm KT:23x26x100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,1 | m |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốp pha thành mương cáp qua đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2312 | 100 m2 |
| 9 | Đổ bê tông M250 đá 1x2cm nâng cao độ thành mương cáp qua đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 10 | Sản xuất khung bao tấm đan qua đường bằng thép V75x75x6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan qua đường d14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 12 | Sơn mặt ngoài khung bao tấm đan qua đường 03 nước sơn chống rỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan qua đường M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mới qua đường bằng thủ công, trọng lượng <250kg/tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | tấm |
| 15 | Láng vữa xi măng M100 nâng cao độ lõm mặt đường trung bình dầy 3cm TT 10% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 309,041 | m2 |
| 16 | Lắp trả tấm đan qua đường những đoạn mương không thay bằng thủ công, trọng lượng <250kg/ tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | tấm |
| 17 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám các vị trí mặt đường bị đọng nước, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9041 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn BTNC 9,5, chiều dày đã lèn ép 5cm toàn bộ diện tích mặt đường nội bộ trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9041 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi