Gói thầu: Gói thầu 14TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Vật Cách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204358-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 14TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Vật Cách
Số hiệu KHLCNT 20200958034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 11:32:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,849,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,800,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình 1: Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Vật Cách
1 Bóc lớp vữa trát chân tường xung quanh phía ngoài nhà cao trung bình 0,9 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130,46 m2
2 Bóc lớp vữa trát chân tường xung quanh các phòng trong nhà cao trung bình 0,9m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 91,72 m2
3 Bóc lớp vữa trát trần hiên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,75 m2
4 Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền trong ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 272,68 m2
5 Phá dỡ toàn bộ lớp vữa láng nền trong ngoài nhà, dày TB 3cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 272,68 m2
6 Phá dỡ toàn bộ lớp gạch ốp tường khu vệ sinh và gạch ốp chân tường các phòng; bồn hoa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,59 m2
7 Phá dỡ toàn bộ lớp trát lót tường khu vệ sinh và lớp trát lót chân tường các phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,59 m2
8 Phá dỡ toàn bộ lớp láng mái hiên, seno Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 143,66 m2
9 Vệ sinh đánh sạch phần sơn cũ toàn bộ tường ngoài nhà, (trừ phần tường trát lại) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 579,34 m2
10 Vệ sinh đánh sạch phần sơn cũ toàn bộ tường trong nhà, (trừ phần tường trát lại và phòng ắc quy) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 338,72 m2
11 Vệ sinh đánh sạch phần sơn cũ toàn bộ tường trong nhà phòng ác quy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,2 m2
12 Phá dỡ toàn bộ đá Granite ốp tam cấp, cột hiên, seno Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,36 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,36 m2
14 Phá dỡ trần thạch cao thuộc phòng điều kiển trung tâm và phòng thông tin Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,44 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,36 m2
16 Tháo dỡ La va bô+ vòi rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
17 Tháo dỡ gương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
18 Tháo dỡ Tiểu nam, nữ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
19 Tháo dỡ vòi sen nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
20 Tháo dỡ bệ xí+vòi xịt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
21 Tháo dỡ Hộp đựng giấy VS Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Tháo dỡ hệ thống đường điện nối các ổ cắm phòng hội trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,92 m
23 Tháo dỡ đèn tán quang treo trần 1,2m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
24 Tháo dỡ đèn ốp trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
25 Tháo dỡ ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
26 Tháo dỡ hệ thống đường nước khu VS Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130,464 m2
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 91,719 m2
30 Trát trần ngoài nhà bằng VXM M75 dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,756 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130,464 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 91,719 m2
33 Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,756 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 740,563 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 429,442 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn chống axit phòng ác quy 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,2 m2
37 Láng nền trong ngoài nhà VXM M75 dày TB 3cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 261,63 m2
38 Lát nền nhà bằng gạch Granite 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 261,63 m2
39 Láng nền khu VS VXM M75 dày TB 3cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,061 m2
40 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Granite chống trơn 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,0609 m2
41 Ốp chân tường nhà bằng gạch Granite 100x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,5455 m2
42 Trát lót tường khu VS bằng VXM M75 dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,72 m2
43 Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,72 m2
44 Trát lót tường bồn hoa, seno bằng VXM M75 dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,97 m2
45 Ốp tường tường bồn hoa, seno bằng gạch thẻ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,97 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,72 m2
47 Ốp đá Granite tam cấp, cột hiên, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,72 m2
48 Láng trần hiên, seno VXM M75 dày TB 5cm tạo dốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 143,66 m2
49 Vệ sinh và làm chống thấm trần hiên, sêno bằng phụ gia chống thấm chuyên dụng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 143,66 m2
50 Cung cấp, lắp đặt trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,44 m2
51 Bả trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,44 m2
52 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,44 m2
53 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Thoát xí) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
54 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
56 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 (Thoát sàn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
57 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
59 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 (Thoát tiểu) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
60 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
62 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34 (Thoát chậu rửa) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
63 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
65 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR D20 (Cấp vòi sen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
66 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
68 Cung cấp và lắp đặt van tổng khu VS D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Cung cấp và lắp đặt lọc rác inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Cung cấp và lắp đặt La va bô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
71 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
72 Cung cấp và lắp đặt gương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Cung cấp và lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
75 Cung cấp và lắp đặt vòi sen nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
76 Cung cấp và lắp đặt bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy VS Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Hút bể phốt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Lần
80 Cung cấp và lắp đặt đèn tán quang treo trần 1,2m, lắp 2 bóng led 2x18w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
81 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
82 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
83 Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm nối các ổ cắm phòng hội trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,92 m
84 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21 bảo vệ đường điện ngầm nối các ổ cắm phòng hội trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,92 m
85 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính, kính mờ 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ (9 bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,56 m2
86 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính mở trượt, kính trắng 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ (20 bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,3 m2
87 Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 T.bộ
88 Lắp dựng giàn giáo thi công bên trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 T.bộ
89 Phủ bạt che chống bụi thiết bị Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 T.bộ
B Công trình 2: Sửa chữa nhà nghỉ ca – Trạm biến áp 220kV Vật Cách
1 Phá bỏ lớp vữa tường trong nhà dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 169,76 m2
2 Phá bỏ lớp vữa tường ngoài nhà dầy 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,02 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 627,17 m2
4 Phá bỏ lớp vữa trần mái hiên dầy 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,44 m2
5 Phá bỏ lớp gạch men bằng máy đục cầm tay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 371,13 m2
6 Phá bỏ lớp gạch men bàn bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,61 m2
7 Xây tường 220 thu LT1 bằng gạch chỉ vxm M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
8 Xây tường 220 thu LT2 bằng gạch chỉ vxm M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,32 m3
9 Bê tông giằng tường thu, đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,94  m3
10 SXLD cốt thép giằng tường sắt xoắn F10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,41  kg
11 SXLD thép giằng xà gồ cấy trong tường sắt F8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,23 kg
12 Gia công lắp dựng cốp pha giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1869 100m2
13 Xây tường 220 bịt ô thoáng các phòng, vxm M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,68 m3
14 Trát tường bên trong các phòng vxm M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 194,6 m2
15 Trát tường bên ngoài nhà vxm M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 m2
16 Trát trần vxm M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,2 m2
17 Trát sê nô mái, cột trước nhà, lanh tô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37 m2
18 Sơn tường bên trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 565,88 m2
19 Sơn tường bên ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 354,9 m2
20 Sơn trần phía trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 199,22 m2
21 Sơn trần phía ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,13 m2
22 Ốp gạch ceramic chân tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,71 m2
23 Lát gạch ceramic 500x500mm nền nhà và hành lang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 196,53 m2
24 Ốp gạch thẻ bồn hoa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,32 m2
25 Ốp lại gạch bàn bếp bằng gạch granite 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,61 m2
26 Lát gạch granite 300x300mm bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
27 Gạch ốp gạch men tường nhà tắm + bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,95 m2
28 Lát gạch chống trơn 400x400mm nền nhà vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,62 m2
29 Hút, dọn toàn bộ bể phốt các phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bể
30 Phá bỏ hố ga xây gạch chỉ sau nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,16 m3
31 Xây hố ga VXM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
32 Trát hố ga VXM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,18 m2
33 Cung cấp, lắp đặt ống thoát PVC 110mm từ bể phốt tới hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m
34 Cung cấp, lắp đặt ống thoát PVC 110mm từ các hố ga tới ga chung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 m
35 Cung cấp, lắp đặt đường ống thoát nước D75 kèm theo cút góc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 m
36 Tháo dỡ thiết bị chậu rửa tay + phụ kiện hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
37 Tháo dỡ thiết bị bồn cầu + phụ kiện hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
38 Tháo dỡ gương soi + kệ kính + giá treo + hộp đựng hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
39 Tháo dỡ vòi nước, vòi sen hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
40 Tháo dỡ vòi nước, chậu rửa bát hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
41 Cung cấp, lắp téc nước 1.5m3 + giá để Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
42 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện téc nước: Phao cơ, cút nối, góc 90, Khóa nước, ren ngoài, đai treo, sâu vít…. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 TB
43 Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước chịu nhiệt PPR F20 đến các téc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 m
44 Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước chịu nhiệt PPR F40 từ téc đến phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
45 Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước chịu nhiệt PPR f20 trong phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110 m
46 Cung cấp, lắp đặt Van cửa PPR f40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Cung cấp, lắp đặt Đầu chuyển bậc 40-20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
48 Cung cấp, lắp đặt Nối góc 90 độ f40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
49 Cung cấp, lắp đặt Nối góc 90 độ f20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
50 Cung cấp, lắp đặt Ba chạc(T) 90 độ f20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
51 Cung cấp, lắp đặt Zắc co f40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Cung cấp, lắp đặt Nối góc ren trong 20-1/2" Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
53 Cung cấp, lắp đặt Nối góc ren trong 40-1.1/4" Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
54 Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng PPR f20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
55 Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 15L Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Cung cấp, lắp đặt thiết bị chậu rửa tay+phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
57 Cung cấp, lắp đặt thiết bị bồn cầu + vòi xịt + phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
58 Cung cấp, lắp đặt thiết bị gương soi + kệ kính + hộp đựng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
59 Cung cấp, lắp đặt vòi nước, vòi sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
60 Cung cấp, lắp đặt vòi nước, chậu rửa bát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
61 Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
62 Tháo dỡ quạt trần hỏng. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
63 Tháo dỡ đèn tuýp, đèn hành lang, đèn bếp, đèn nhà vệ sinh, ổ cắm, công tắc hỏng. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
64 Cung cấp lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
65 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-20W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 Bộ
66 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đôi 0,6m-18W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 Bộ
67 Cung cấp lắp đặt đèn led hành lang 20W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Bộ
68 Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật sơn tĩnh điện KT200x140x60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
69 Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC 30A 1P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
70 Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC 20A 2P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
71 Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC 10A 1P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
72 Cung cấp lắp đặt đế âm tường chống cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63 Cái
73 Cung cấp lắp mặt bắt ổ cắm+hạt ổ cắm(02 ổ/một mặt) chống cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 Bộ
74 Cung cấp lắp mặt bắt công tắc+hạt công tắc (02 công tắc /một mặt) chống cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 Bộ
75 Cung cấp lắp mặt bắt công tắc+hạt công tắc (0công tắc/một mặt) chống cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 Bộ
76 Cung cấp, kéo rải dây điện nguồn 2x4mm đi chìm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 m
77 Cung cấp, kéo rải dây điện 2x2,5mm đi chìm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 350 m
78 Cung cấp, kéo rải dây điện 2x1,5mm đi chìm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 240 m
79 Cung cấp, kéo rải ống luồn dây điện D20 kèm cút nối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
80 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x300 (tủ tổng, lắp ngoài trời chống cháy chống nước) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
81 Cung cấp, lắ đặt Aptomat 220VAC-100A-3P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
82 Cung cấp lắp đặt aptomat 220VAC-10A-1P chiếu sáng hành lang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
83 Tháo dỡ cửa, ô thoáng cũ bằng gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76 m2
84 Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm cho cửa đi, cửa WC (phụ kiện hoàn chỉnh 7 bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,97 m2
85 Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm cho cửa sổ (phụ kiện hoàn chỉnh 21 bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,4 m2
86 Phá dỡ bể nước xây trên mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,57 m3
87 Phá bỏ nền gạch trên mái dày 5cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,55 m3
88 Tháo dỡ mái tôn cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 173,15 m2
89 Tháo dỡ xà gồ thép hộp cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 759,84 kg
90 Đục lớp vữa láng mái nhà dầy 3cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 294,42 m2
91 Ngâm nước xi măng, láng vữa XM mác 75, dày tb 3cm mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 294,42 m2
92 Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 294,42 m2
93 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm có ke chống bão Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 304,57 m2
94 Úp nóc khổ rộng 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,55 m2
95 Máng gom nước khổ 600, dài 75m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 m2
96 Gia công, lắp đặt chân đỡ téc nước bằng thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 251,16 kg
97 Gia công, lắp đặt kim thu sét Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
98 Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa thépF 22 dài 3m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cọc
99 Gia công, lắp đặt dây tiếp địa mạ kẽm F12 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
100 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phế thải bằng xe ô tô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,04 m3
C Sửa chữa đường nội bộ - Trạm biến áp 220kV Vật Cách
1 Phá bỏ lớp bao vỉa hè cũ đường đi trong trạm các vị trí góc cua bị nứt vỡ, bằng máy khoan cầm tay 1,5kW Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,01 m
2 Lật bỏ toàn bộ tấm đan qua đường cũ trong trạm dày 15cm, trọng lượng<250Kg/tấm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 173 tấm
3 Phá bỏ bê tông mặt đường M200 dày 20cm bằng máy khoan cầm tay, phạm vi đục phá từ mỗi thành mương ra 2m theo chiều dài đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,04 m3
4 Đầm nền đường bằng đầm cóc, phạm vi đầm từ thành mương ra 2m theo chiều dài đường, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m3
5 Đổ bê tông mặt đường M250 đá 1x2cm dày 20cm (bằng khối lượng phá bỏ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,04 m3
6 Đổ bê tông M200 đá 1x2cm lót móng bó vỉa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8521 m3
7 Cung cấp, lắp đặt tấm bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2cm KT:23x26x100cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,1 m
8 Gia công, lắp dựng cốp pha thành mương cáp qua đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2312 100 m2
9 Đổ bê tông M250 đá 1x2cm nâng cao độ thành mương cáp qua đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,31 m3
10 Sản xuất khung bao tấm đan qua đường bằng thép V75x75x6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,76 Tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan qua đường d14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,03 tấn
12 Sơn mặt ngoài khung bao tấm đan qua đường 03 nước sơn chống rỉ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,56 m2
13 Đổ bê tông tấm đan qua đường M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9 m3
14 Lắp đặt tấm đan mới qua đường bằng thủ công, trọng lượng <250kg/tấm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 tấm
15 Láng vữa xi măng M100 nâng cao độ lõm mặt đường trung bình dầy 3cm TT 10% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 309,041 m2
16 Lắp trả tấm đan qua đường những đoạn mương không thay bằng thủ công, trọng lượng <250kg/ tấm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138 tấm
17 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám các vị trí mặt đường bị đọng nước, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,9041 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn BTNC 9,5, chiều dày đã lèn ép 5cm toàn bộ diện tích mặt đường nội bộ trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,9041 100m2
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->