Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 15:41:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,511,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường và công trình trên tuyến | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua tại mỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Tổng cự ly 17,6km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Tổng cự ly 17,6km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tổng cự ly 17,6km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,61 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường K98 đất tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 đất mua tại mỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Tổng cự ly 17,6km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Tổng cự ly 17,6km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tổng cự ly 17,6km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | 100m3 |
| 19 | Giấy dầu chống mất nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,06 | 100m2 |
| C | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông vuốt nối dân sinh, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,94 | m3 |
| D | Kênh thuỷ lợi hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 200# tường kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 200# đáy kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép kênh, ĐK<=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 5 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 7 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| E | Cống BTLT D300mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Ông |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| F | Công trình trên tuyến | |||
| G | Cống tại KM0+570.97 | |||
| H | Cống BTLT D200mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 3 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| J | Cống tại KM0+677.38 | |||
| K | Cống BTLT D200mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 3 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| M | Cống tại KM0+43.96 | |||
| N | Cống BTLT D300mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| O | Cống tại KM0+420.23 | |||
| P | Cống BTLT D300mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| Q | Cống tại KM0+625.83 | |||
| R | Cống BTLT D300mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| S | Cống tại KM0+158.20 | |||
| T | Cống BTLT D600mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| U | Cống tại KM0+790.73 | |||
| V | Cống BTLT D600mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| W | Cống tại KM0+117.64 | |||
| X | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống D>10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 5 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 8 | Đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 10 | Di dời van mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| Y | Cống tại KM0+321,71 | |||
| Z | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 5 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 8 | Đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 10 | Di dời van mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| AA | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| AB | Bê tông mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 1km |
| AC | B. PHẦN ĐIỆN | |||
| AD | 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,5 | m |
| 2 | Cáp đấu nối từ công tơ 3 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| AE | 2. Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kẹp răng xuyên cách điện 1 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-95/95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AF | 3. Tiếp địa | |||
| 1 | Nối đất cột; NĐ-2C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AG | 4. Thiết bị khác | |||
| AH | 5. Tháo lắp lại | |||
| 1 | Dây cáp văn xoắn 95mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257,5 | Mét |
| 2 | Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Mét |
| 3 | Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Mét |
| 4 | Dây đồng M(3x16+1x10) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mét |
| 5 | Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Thùng |
| 6 | Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Thùng |
| 7 | Thùng 1 công tơ 3 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thùng |
| AI | 6. Thu hồi | |||
| AJ | C. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AK | 1. Cột, biển cấm cột | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 300DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4m lực đầu cột 430DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cột |
| 3 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| AL | 2. Móng cột, móng néo, dây néo | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| AM | 3. Xà, cổ dề | |||
| 1 | Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Bộ |
| AN | 4. Tháo lắp lại | |||
| AO | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4m chặt gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cột |
| 2 | Thu hồi giá móc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 3 | Thu hồi kẹp răng 1 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi