Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214740-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210213761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Quảng Hưng và từ dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:59:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,254,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào đất hữu cơ trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,9048 100m3
2 Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,5397 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5443 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 144,0089 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7804 100m3
6 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,8283 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,9048 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,9048 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,9048 100m3
10 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,9048 100m3
11 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 262,432 100m2
B hạng mục: đường giao thông nội bộ
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138,0044 100m3
2 Đào đất hữu cơ,đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I (5% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 199,9942 m3
3 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy, đất cấp I (95% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,9989 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp I (5% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,4447 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,7245 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,3411 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0048 100m3
8 Đào rảnh thoát nước ngầm thi công nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,3043 100m3
9 Đắp cát trả rảnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV(Tận dụng KL đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,1919 100m3
10 Đắp cát thay đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,8319 100m3
11 Đắp cát thay đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,59 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5222 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5687 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,8045 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,6682 100m3
16 Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,0668 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148,0957 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148,0957 100m3
19 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148,0957 100m3
20 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148,0957 100m3
21 Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, móng đường đã lèn ép 18cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,1729 100m2
22 Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,5343 100m2
23 Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4453 100m2
24 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,3194 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8838 100m2
26 Cày xới mặt đường nhựa cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,5655 100m2
27 Bê tông móng bó vỉa, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 129,168 m3
28 Ván khuôn móng bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,7292 100m2
29 Ván khuôn thép bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,3102 100m2
30 BT bó vỉa M250 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,427 m3
31 Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1919 tấn
32 Lắp đặt bó vỉa loại 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.683,79 m
33 Lắp đặt bó vỉa loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 227,72 m
34 Lắp đặt bó vỉa loại 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 m
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 205,5394 tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 205,5394 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THÔNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,85 m3
2 Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0783 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
4 Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
5 Ván khuôn gối đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4 100m2
6 Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày <11cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,2 m3
7 Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,2 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1024 tấn
10 SXLD thép góc tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2195 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,75 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,75 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,175 10T/1km
15 Đào cát đường ống bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,433 m3
16 Đào đất móng đường ống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,259 100m3
17 Đắp cát đường ống bằng thủ công (Tận dụng KL cát đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 478,959 m3
18 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,801 m3
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,855 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,855 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, chiều dày 2,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,202 100 m
22 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,202 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 126,8mm dày 3,2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4807 100m
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
25 Lắp đặt van chặn trước họng cứu hỏa, đk 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
26 Lắp đặt T gang D150/110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Lắp T thu HDPE, ĐK 110/50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
28 Lắp T thu HDPE, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Lắp T thu HDPE, ĐK 110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
30 Lắp đặt van điều tiết D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
31 Lắp đặt van điều tiết D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
32 Lắp đặt bích nối đường kính D150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
33 Lắp đặt bích nối D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
34 Lắp đặt bích nối D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
35 Lắp đặt nút bịt D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 Lắp đặt nút bịt D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
37 Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
38 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,969 m3
2 Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0772 100m3
3 Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7561 100m3
4 Đào cát móng hố ga bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,281 m3
5 Đào cát móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9853 100m3
6 Đắp cát hố móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL cát đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3574 100m3
7 Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,55 m3
8 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,77 m3
9 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,7477 100m2
10 Cốt thép hố ga D <=10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5338 tấn
11 Cốt thép hố ga D <=18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5789 tấn
12 SXLD thép góc hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5714 tấn
13 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 cái
14 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8236 tấn
15 SXLD thép góc tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4883 tấn
16 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,39 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 119 cái
18 Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 476 cái
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,975 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,975 tấn
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0975 10 T/1km
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố tụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3699 tấn
23 Bê tông hố tụ, M250 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,76 m3
24 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẳn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7773 100m2
25 Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 382,663 m3
26 Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (95% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,706 100m3
27 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,4001 100m3
28 Đắp trả đất đường ống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng KL đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1529 100m3
29 Đào cát đường ống bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 174,23 m3
30 Đào cát đường ống bằng máy, đất cấp I (90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,6807 100m3
31 Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL cát đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8652 100m3
32 Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 566,89 m3
33 Bê tông lót móng, M100 đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 197,64 m3
34 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,3757 100m2
35 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 306,42 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,588 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,8823 100m2
38 Quét nhựa đường ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.606,06 m2
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 203 1 Đ.ỐNG
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 563 1 đ.ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 443 1đ.ống
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D1000mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 216 1đ.ống
43 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 202 m.nối
44 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 562 m.nối
45 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 442 m.nối
46 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 215 m.nối
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 766 1 ck
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 766 1 ck
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 659 1 ck
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 659 1 ck
51 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,605 10 t/1km
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,068 m3
2 Đào đất móng hố ga bằng máy, đất cấp III (90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5461 100m3
3 Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5046 100m3
4 Đào cát móng hố ga bằng thủ công, cấp I (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,66 m3
5 Đào cát móng hố ga bằng máy, cấp I (90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5094 100m3
6 Đắp cát móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tân dụng KL cát đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4272 100m3
7 Hỗn hợp đá dăm cát đệm móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,99 m3
8 Bê tông hố ga M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,58 m3
9 SXLD thép góc hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9034 tấn
10 Ván khuôn hố ga Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1183 100m2
11 SXLD thép góc tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,728 tấn
12 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1647 tấn
13 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,15 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm dày 3,2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,69 100m
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138 cái
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,875 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,875 tấn
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2875 10 t/1km
20 Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,535 m3
21 Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7682 100m3
22 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2448 100m3
23 Đắp trả đất đường ống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng KL đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5769 100m3
24 Đắp trả đất đường ống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0261 100m3
25 Đào cát đường ống bằng thủ công, đất C1 (10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,126 m3
26 Đào cát đường ống bằng máy, đất C1 (90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7913 100m3
27 Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL cát đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6191 100m3
28 Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL cát đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8339 100m3
29 Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2794 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9735 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6701 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3201 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 406,4mm dày 9,53 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3039 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 219,1mm dày 3,96 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,141 100m
F HẠNG MỤC: CẮM MỐC PHÂN LÔ
1 Đào móng cột mốc phân lô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,432 m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,192 m3
3 Bê tông chôn cọc, M150, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,192 m3
4 Bê tông cột đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,834 m3
5 Cốt thép cọc đúc sẵn fi <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3485 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7336 100m2
7 Lắp đặt cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 262 cái
8 Gắn tim sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 262 cái
9 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 262 mốc
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV( THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,536 m3
2 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4 M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,231 m3
3 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,529 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,82 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,317 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,852 m3
7 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,243 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,757 m2
9 Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 1 CK
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,63 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,64 kg
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,31 kg
13 Lấp đất móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,395 m3
14 SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.535,89 kg
15 Lắp dựng cột thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.535,89 kg
16 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 174 m
17 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,52 m3
18 Đắp đất rảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,52 m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
1 Cột NPC.I.14-190-13 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cột
2 Cột NPC.I.14-190-11 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cột
3 Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cột
4 Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-12,7/22(24) KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắP 410 m
5 Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
6 Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
7 Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 quả
8 Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 chuổi
9 Khóa néo dây ACSR/XLPE -150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
10 Giáp níu dây bọc 150mm2-22KV(FC=19,84N) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 sợi
11 Xà XN-2LA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
12 Xà đỡ XĐ-2L Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
13 Xà XR-2LB Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
14 Xà GS Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
15 Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
16 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29 cọc
17 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 110 m
18 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 kg
19 Gíp nối dây trung tính 120-50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
20 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 m
21 Đầu bịt cáp 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
22 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
23 Đấu nối nóng đường dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoán
I HẠNG MỤC:ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,1227 m3
2 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4 M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,5101 m3
3 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1185 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,7325 m2
5 Lấp đất móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3708 m3
6 Bê tông ống buy đúc sẵn, fi >70cm đá 1x2 M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2338 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 207,7926 m2
8 Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 1 CK
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 284,9 kg
10 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 m
11 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,94 m3
12 Đắp đất rảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,94 m3
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cột
2 Cột NPC.I.8,5-160-3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cột
3 Lắp cột BTLT-8,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cột
4 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,5 m
6 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 kg
7 Gíp nối dây trung tính 120-50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
8 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m
9 Đầu bịt cáp 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
10 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54 cái
12 Đai buộc inox KT 20X0,7 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 sợi
13 Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 cái
14 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
15 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
16 Cổ dề cột đôi hạ thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
17 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 810 m
18 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 536 m
19 Kéo rải cáp ABC 35mm2-0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 m
20 Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
21 Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
22 Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
23 Đầu bịt cáp vặn xoắn 35mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
24 Dây buộc composite đầu và cuối tuyến Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 sợi
25 GIP IPC 2 bulon 120-95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
K HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84 m
2 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,76 m3
3 Đắp đất rảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,76 m3
L HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Sứ đứng Polymer 22KV + ty Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 quả
2 Cầu chì tự rơi FCO-24 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Cáp CXV 185mm2- 0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
5 Cáp CXV 150mm2- 0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
6 Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
7 Thanh giằng máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
8 Xà cầu chì tự rơi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
9 Xà đỡ máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Xà đỡ tủ điện, tủ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Xà sứ đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
12 Lắp ống nhựa HDPE 130/110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
13 Thanh bắt CSV 10x7 l=200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
14 Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
15 Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
16 Đầu cốt đồng M185 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
17 Đầu cốt đồng M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
18 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 cái
19 Kẹp răng nối tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
20 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cọc
21 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 m
22 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 kg
M HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
3 Lắp đặt chống sét van (3 pha) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp <=1MA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Thí nghiệm cách điện đứng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Ph.tử
3 Thí nghiệm cách điện chuỗi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ph.tử
4 Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 sợi
5 Thí nghiệm cáp lực <=1000 V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 sợi
6 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 pha
7 Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 HT
8 Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 VT
9 Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Máy
2 Tủ hạ thế 0,4KV-630A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
3 Tủ bù hạ thế 120KVAr Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
4 Chống ét van LA-18KVV (3 pha) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->