Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Quảng Hưng và từ dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:59:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,254,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,9048 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5397 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5443 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144,0089 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7804 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8283 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,9048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,9048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,9048 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,9048 | 100m3 |
| 11 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 262,432 | 100m2 |
| B | hạng mục: đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138,0044 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ,đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,9942 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy, đất cấp I (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,9989 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp I (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,4447 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7245 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,3411 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0048 | 100m3 |
| 8 | Đào rảnh thoát nước ngầm thi công nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,3043 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát trả rảnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV(Tận dụng KL đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,1919 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát thay đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8319 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát thay đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,59 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5222 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5687 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,8045 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,6682 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,0668 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,0957 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,0957 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,0957 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,0957 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, móng đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,1729 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,5343 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4453 | 100m2 |
| 24 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,3194 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8838 | 100m2 |
| 26 | Cày xới mặt đường nhựa cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5655 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7292 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,3102 | 100m2 |
| 30 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,427 | m3 |
| 31 | Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1919 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.683,79 | m |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 227,72 | m |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa loại 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,5394 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,5394 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THÔNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày <11cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,2 | m3 |
| 7 | Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1024 | tấn |
| 10 | SXLD thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2195 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | 10T/1km |
| 15 | Đào cát đường ống bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,433 | m3 |
| 16 | Đào đất móng đường ống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,259 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống bằng thủ công (Tận dụng KL cát đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 478,959 | m3 |
| 18 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,801 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,855 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,855 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, chiều dày 2,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,202 | 100 m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,202 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 126,8mm dày 3,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4807 | 100m |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn trước họng cứu hỏa, đk 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt T gang D150/110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp T thu HDPE, ĐK 110/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp T thu HDPE, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp T thu HDPE, ĐK 110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van điều tiết D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van điều tiết D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích nối đường kính D150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích nối D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích nối D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,969 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0772 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7561 | 100m3 |
| 4 | Đào cát móng hố ga bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,281 | m3 |
| 5 | Đào cát móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9853 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hố móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL cát đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3574 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,55 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,7477 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép hố ga D <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5338 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga D <=18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5789 | tấn |
| 12 | SXLD thép góc hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5714 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8236 | tấn |
| 15 | SXLD thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4883 | tấn |
| 16 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,39 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119 | cái |
| 18 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 476 | cái |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,975 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,975 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0975 | 10 T/1km |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố tụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3699 | tấn |
| 23 | Bê tông hố tụ, M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,76 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẳn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7773 | 100m2 |
| 25 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 382,663 | m3 |
| 26 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,706 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,4001 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả đất đường ống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng KL đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1529 | 100m3 |
| 29 | Đào cát đường ống bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174,23 | m3 |
| 30 | Đào cát đường ống bằng máy, đất cấp I (90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6807 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL cát đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8652 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 566,89 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100 đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 197,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3757 | 100m2 |
| 35 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 306,42 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,588 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,8823 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa đường ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.606,06 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 203 | 1 Đ.ỐNG |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 563 | 1 đ.ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 443 | 1đ.ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | 1đ.ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 202 | m.nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 562 | m.nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 442 | m.nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 215 | m.nối |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 766 | 1 ck |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 766 | 1 ck |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 659 | 1 ck |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 659 | 1 ck |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,605 | 10 t/1km |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,068 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga bằng máy, đất cấp III (90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5046 | 100m3 |
| 4 | Đào cát móng hố ga bằng thủ công, cấp I (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,66 | m3 |
| 5 | Đào cát móng hố ga bằng máy, cấp I (90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5094 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tân dụng KL cát đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4272 | 100m3 |
| 7 | Hỗn hợp đá dăm cát đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,58 | m3 |
| 9 | SXLD thép góc hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1183 | 100m2 |
| 11 | SXLD thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,728 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1647 | tấn |
| 13 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm dày 3,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,875 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,875 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2875 | 10 t/1km |
| 20 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,535 | m3 |
| 21 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7682 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2448 | 100m3 |
| 23 | Đắp trả đất đường ống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng KL đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5769 | 100m3 |
| 24 | Đắp trả đất đường ống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0261 | 100m3 |
| 25 | Đào cát đường ống bằng thủ công, đất C1 (10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,126 | m3 |
| 26 | Đào cát đường ống bằng máy, đất C1 (90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7913 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL cát đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6191 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL cát đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8339 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2794 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9735 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6701 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3201 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 406,4mm dày 9,53 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3039 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 219,1mm dày 3,96 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột mốc phân lô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,432 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,192 | m3 |
| 3 | Bê tông chôn cọc, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,192 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,834 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn fi <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3485 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7336 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 262 | cái |
| 8 | Gắn tim sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 262 | cái |
| 9 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 262 | mốc |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV( THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,536 | m3 |
| 2 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4 M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,231 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,529 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,82 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,317 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,852 | m3 |
| 7 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,243 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,757 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 CK |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,63 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,64 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,31 | kg |
| 13 | Lấp đất móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,395 | m3 |
| 14 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.535,89 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.535,89 | kg |
| 16 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174 | m |
| 17 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,52 | m3 |
| 18 | Đắp đất rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,52 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG | |||
| 1 | Cột NPC.I.14-190-13 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.14-190-11 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 4 | Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-12,7/22(24) KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắP | 410 | m |
| 5 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | quả |
| 8 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | chuổi |
| 9 | Khóa néo dây ACSR/XLPE -150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 10 | Giáp níu dây bọc 150mm2-22KV(FC=19,84N) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 11 | Xà XN-2LA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ XĐ-2L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Xà XR-2LB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Xà GS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 18 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | kg |
| 19 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 21 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 23 | Đấu nối nóng đường dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoán |
| I | HẠNG MỤC:ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,1227 | m3 |
| 2 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 2x4 M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5101 | m3 |
| 3 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1185 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,7325 | m2 |
| 5 | Lấp đất móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3708 | m3 |
| 6 | Bê tông ống buy đúc sẵn, fi >70cm đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2338 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,7926 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | 1 CK |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,9 | kg |
| 10 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 11 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m3 |
| 12 | Đắp đất rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m |
| 6 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | kg |
| 7 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m |
| 9 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 12 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | sợi |
| 13 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 15 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 16 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 810 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 536 | m |
| 19 | Kéo rải cáp ABC 35mm2-0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 21 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 22 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 23 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 24 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | sợi |
| 25 | GIP IPC 2 bulon 120-95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m |
| 2 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng Polymer 22KV + ty | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185mm2- 0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 5 | Cáp CXV 150mm2- 0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 13 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 19 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 20 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 22 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | kg |
| M | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp <=1MA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ph.tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ph.tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực <=1000 V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | VT |
| 9 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 4 | Chống ét van LA-18KVV (3 pha) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi