Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203967-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 17:52:00 đến ngày 2021-02-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,866,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Kết cấu thảm tăng cường lớp bê tông nhựa (KC1) | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 11.653,96 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 11.653,96 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTNC 12,5, dày ≤ 3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 61,87 | m3 |
| 4 | Bù vênh bằng BTNC 19, dày >3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 111,74 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.117,74 | m2 |
| 6 | Cào bóc mặt đường cũ sâu ≤ 3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4.747,44 | m2 |
| C | Sửa chữa cục bộ những vị trí mặt đường bị nứt mai rùa (SC01) | |||
| 1 | Thảm BTNC 19 dày 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 248 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 248 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường cũ sâu trung bình 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 248 | m2 |
| D | Sửa chữa cục bộ những vị trí mặt đường bị nứt mai rùa nặng, vết vá hỏng (SC02) | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 6cm lớp trên | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.471,58 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.471,58 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 6cm lớp dưới | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.471,58 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.471,58 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường cũ sâu trung bình 12cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.471,58 | m2 |
| E | Sửa chữa cục bộ những vị trí mặt đường bị nứt vỡ bê tông nhựa toàn bộ mặt (KC2) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12,5 dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3.363,49 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3.363,49 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3.363,49 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3.363,49 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường cũ sâu trung bình 12cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3.363,49 | m2 |
| F | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Đắp lề đường K95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 76,36 | m3 |
| 2 | Vuốt lề bằng bê tông xi măng 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 41,6521 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu trắng dày 3mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 771,728 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt, phản quang màu vàng dày 3mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 102,7485 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 8,22 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang 14x15x2,2cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2.548 | cái |
| H | Dự phòng cho cả gói thầu (5%) | |||
| 1 | Dự phòng 5% (cả gói thầu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi