Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Sửa chữa lớn đường dây 35kv nhánh rẽ Tô Hiệu – Minh Khai, nhánh rẽ Bình Gia-Pắc Khuông-Mông Ân, huyện Bình Gia ,đường dây 35kv đường trục lộ 375E13.2 sau cầu dao 27A-3 Thành phố - Văn Quan đến trạm biến áp Năm Rạt huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201860-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Sửa chữa lớn đường dây 35kv nhánh rẽ Tô Hiệu – Minh Khai, nhánh rẽ Bình Gia-Pắc Khuông-Mông Ân, huyện Bình Gia ,đường dây 35kv đường trục lộ 375E13.2 sau cầu dao 27A-3 Thành phố - Văn Quan đến trạm biến áp Năm Rạt huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 09:01:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,514,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1) Sửa chữa lớn đường dây 35kv nhánh rẽ Tô Hiệu – Minh Khai, nhánh rẽ Bình Gia-Pắc Khuông-Mông Ân, huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét đường dây thông minh 35kv | Vật tư A cấp | 12 | Bộ/1fa |
| 2 | Cầu dao cách li 35kv,chém ngang, ngoài trời | Vật tư A cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Dựng cột BTLT PCI-12-190-9. | Vật tư A cấp | 3 | Cột |
| 4 | Dựng cột BTLT PCI-16-190-11 | Vật tư A cấp | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kv cả ty | Vật tư A cấp | 53 | Quả |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kv | Vật tư A cấp | 21 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polymer 35kv | Vật tư A cấp | 6 | Chuỗi |
| 8 | Rải căng dây, lấy độ võng dây dẫn ACSR-95/16 | Vật tư A cấp | 18,48 | Km |
| 9 | Dây nhôm ACSR-95/16 làm lèo, buộc cổ sứ, độ võng….. | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 0,514 | Km |
| 10 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 270 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 95-2 bu lông ( Trung thế ) | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 15 | Bộ |
| C | Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Móng |
| 3 | Làm tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 92 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà néo XNG-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo bằng XNB-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà phụ treo CSV thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ vượt XĐV-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm XII-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đõ cầu dao XĐCD-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ truyền động cầu dao BTĐCD | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đõ bộ chuyển động cầu dao XĐBTĐCD-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cổ dề néo CD-02 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây néo TK70-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây néo TK70-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 9 | Bộ |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm AC95 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 18,48 | Km |
| 2 | Tháo xà đỡ, thu hồi trọng lượng < =50kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 11 | Bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ, thu hồi trọng lượng < =100 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 27 | Bộ |
| 4 | Tháo xà néo thu hồi trọng lượng < =100 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo dây néo cột | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 6 | Cái |
| 6 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 12m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4 | Cái |
| 7 | Tháo sứ đứng 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 58 | Quả |
| 8 | Tháo sứ chuỗi | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 21 | Chuỗi |
| 9 | Tháo cầu dao cách li <=35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3 | Bộ |
| E | (2) SCL đường dây 35kv đường trục lộ 375E13.2 sau cầu dao 27A-3 Thành phố - Văn Quan đến trạm biến áp Năm Rạt huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét đường dây thông minh 35kv | Vật tư A cấp | 9 | Bộ/1fa |
| 2 | Dựng cột BTLT PCI-12-190-7,2 | Vật tư A cấp | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kv cả ty | Vật tư A cấp | 9 | Quả |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polymer 35kv | Vật tư A cấp | 27 | Chuỗi |
| 5 | Rải căng dây, lấy độ võng dây dẫn ACSR-50/8 | Vật tư A cấp | 8,235 | Km |
| 6 | Rải căng dây, lấy độ võng dây dẫn ACSR-70/11 | Vật tư A cấp | 9,717 | Km |
| 7 | Tháo, lắp lại dây dẫn ACSR-70/11 | Vật tư A cấp | 3,462 | Km |
| 8 | Dây nhôm ACSR-50/8 làm lèo, buộc cổ sứ, độ võng….. | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 0,183 | Km |
| 9 | Dây nhôm ACSR-70/11 làm lèo, buộc cổ sứ, độ võng….. | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 0,214 | Km |
| 10 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 198 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 50-2 bu lông ( Trung thế ) | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 3 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 70-2 bu lông ( Trung thế ) | Vật tư A cấp ( Không tính nhân công ) | 6 | Bộ |
| G | Phần vật tư B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Móng |
| 2 | Làm tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà phụ treo CSV thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ vượt XĐV-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| H | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm AC50 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 8,235 | Km |
| 2 | Tháo dỡ dây nhôm AC70 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 9,717 | Km |
| 3 | Tháo xà đỡ, thu hồi trọng lượng < =50kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ, thu hồi trọng lượng < =100 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 5 | Thay kẹp cáp | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 144 | Cái |
| 6 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 12m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Cái |
| 7 | Tháo sứ đứng 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 9 | Quả |
| 8 | Tháo sứ chuỗi | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 27 | Chuỗi |
| 9 | Tháo chống sét van <=35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 9 | Bộ/1fa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi