Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200774-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210161577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 17:46:00 đến ngày 2021-02-20 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,870,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa cục bộ mặt đường_đoạn không thảm tăng cường
B Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa (L), (M) theo kết cấu (KC5)
1 Cào bóc lớp BTN dày 6 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 423 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1,0kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 423 m2
3 Thảm hoàn trả BTN C19 dày 6cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 423 m2
C Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa (H), vết nứt, lún vệt bánh xe (H) theo kết cấu (KC6)
1 Cào bóc lớp BTN dày 6 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 757,8 m2
2 Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 90,936 m3
3 Hoàn trả lớp đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày 12cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 757,8 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 757,8 m2
5 Thảm hoàn trả BTN C19 dày 6cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 757,8 m2
D Sửa chữa cục bộ mặt đường_đoạn thảm tăng cường
E Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa (L),(M) theo kết cấu (KC1)
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 498,75 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1,0kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 498,75 m2
3 Thảm hoàn trả đá dăm đen dày 6cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 498,75 m2
F Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa (H), nứt, lún vệt bánh xe (H) theo kết cấu (KC2)
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 774,2 m2
2 Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 46,452 m3
3 Hoàn trả lớp đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày 12cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 774,2 m2
G Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng kết cấu theo kết cấu (KC3)
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 93 m2
2 Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 32,55 m3
3 Hoàn trả lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 29cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 93 m2
4 Hoàn trả lớp đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày 12cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 93 m2
H Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa (M) theo kết cấu (KC4) đối với mặt đường cũ bằng đá dăm láng nhựa
1 Đào bỏ lớp đá dăm láng nhựa cũ Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 9,48 m3
2 Hoàn trả lớp đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày 12cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 79 m2
I Thảm tăng cường trên mặt đường
J Thảm tăng cường mặt đường cũ là BTN
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 5.219,58 m2
2 Thảm BTNC 19 dày tb 7,93 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 3.601,88 m2
3 Thảm BTNC 19 dày tb 7,87 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 1.617,7 m2
4 Vuốt lề bằng BTXM 20Mpa Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 15,4 m3
K Gia cố lề mở rộng mặt đường
1 Đào khuôn lề gia cố Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 458,62 m3
2 Vét hữu cơ Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 121,33 m3
3 Đắp đất K95 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 309,52 m3
4 Vuốt lề bằng BTXM 20Mpa Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 70,19 m3
5 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 23cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 2.177,91 m2
L Thảm tăng cường mặt đường trên mặt đường cũ là ĐDLN
1 Lớp đá dăm láng nhựa 2 lớp, T/c nhựa 2,7kg/m2 dày tb 12cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 11.884,04 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 11.884,04 m2
3 Thảm BTNC 19 dày 6 cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 11.884,04 m2
M Vuốt nối về đường cũ, đường ngang
1 Cào bóc lớp BTN dày tb 3cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 161 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 530,275 m2
3 Bê tông nhựa C19 trên mặt cũ BTN dày tb 4,18cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 344,275 m2
4 Vuốt nối bằng đá dăm láng nhựa 2 lớp dày tb 2,66cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 186 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 186 m2
6 Thảm BTNC19 dày 6cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 186 m2
N Rãnh thoát nước
1 Chế tạo, lắp đặt, hoàn thiện rãnh chữ U lắp ghép B=0,6m có tấm đan chịu lực bằng BTCT Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 562 m dài
2 Chế tạo, lắp đặt, hoàn thiện rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,6m Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 9 m dài
O Gia cố lề các đoạn làm rãnh
1 Đào khuôn Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 159,11 m3
2 BTXM 20Mpa dày 18cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 101,56 m3
3 Đá dăm đệm dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 28,21 m3
P Cửa xả
1 Đào đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 10 m3
2 Đắp đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 3 m3
3 BTXM 16Mpa Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 9,4 m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 1,61 m3
Q Hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 3mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 566,13 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày 3mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 2.258,67 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 4mm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 219,5 m2
4 Di dời biển báo 1 cột Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 5 Biển
5 Thay thế biển báo KT: 1,0x1,6m Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 1 Biển
6 Thay cột biển báo loại 1 cột Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 3 Cột
7 Dán lại màng phản quang KT: 1,0x1,6m Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 1 Cái
8 Bổ sung cọc tiêu Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 126 Cọc
9 Gắn phản quang lên cọc tiêu cũ Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 147 Cái
R Dự phòng cho cả gói thầu (4,91%)
1 Dự phòng 4,91% (cả gói thầu) Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->