Gói thầu: Gói thầu 13 2021-XL-SCL: “Thay thế cách điện, CSV trên ĐDK 474 E10.4, 475 E10.4 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205515-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 13 2021-XL-SCL: “Thay thế cách điện, CSV trên ĐDK 474 E10.4, 475 E10.4 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện”
Số hiệu KHLCNT 20210203991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 15:18:00 đến ngày 2021-02-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,694,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,760,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A cấp B thực hiện
1 Chụp CSV Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
2 Kẹp hotline, dùng cho dây 70-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m
5 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
6 Dây đồng Cu/PVC-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
8 Cầu chì tự rơi 22kV – 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Dây chảy cầu chì 25A (bộ/3 dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Chụp SI Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Sứ đứng 22kV cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 906 quả
12 Sứ chuỗi thủy tinh 22kV cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 chuỗi
B B cấp B thực hiện
C Vật liệu B cấp
1 Cọc tiếp địa 14,33kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,99 kg
2 Dây thép D10 (0.617kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,212 kg
3 Ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Xà XCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,6 kg
6 Xà XCS+SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 kg
7 Xà X1N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 kg
8 Xà XTu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,79 kg
9 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 kg
10 Ghế SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,59 kg
D Nhân công
E PHẦN THIẾT BỊ
F CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay chống sét van, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ 3 pha
G CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay chống sét van, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ 3 pha
H PHẦN VẬT LIỆU
I Công tác tháo dỡ
1 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Thay cầu chì tự rơi 35(22)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ 3 pha
4 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 km
5 Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 10 sứ
6 Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 bộ
7 Thay chuỗi sứ đỡ đơn ≤ 5 bát cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
J CÔNG TÁC TẬN DỤNG
1 Thay thiết bị tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1MVAR
2 Căng lại dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện ≤ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,132 km
3 Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 sứ
K CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 km
2 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 km
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 10 đầu
4 Thay cầu chì tự rơi 35(22)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ 3 pha
5 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
6 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 10 sứ
9 Thay chuỗi sứ đỡ đơn ≤ 5 bát cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 chuỗi
L Nhân công XDCB
1 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2221 100kg
M Nhân công theo Thông tư 10
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
N Phần Máy thi công
O Vận chuyển thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
P Vận chuyển vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->