Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 372E8.13; 373E8.13 và các nhánh rẽ - Điện lực Thanh Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 372E8.13; 373E8.13 và các nhánh rẽ - Điện lực Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB+Vay TM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 10:55:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,284,390,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây chém ngang - 630A | 2 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| D | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 35kV + thiết bị thu phát + cáp kết nối | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG ĐƯỜNG TRỤC LỘ 374E8.13 (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột MT2-20-ƯL | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT2-16-ƯL | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-20A | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT-6A | 14 | Móng | |
| 5 | Móng cột M25 | 8 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 2 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT-10A-ƯL | 1 | Móng | |
| 8 | Móng néo (vị trí cột 61) | 1 | Móng | |
| 9 | Đường vào thao tác vị trí cột 90 | 1 | Vị trí | |
| 10 | Ống cống Ø1000 + Đế cống Ø1000 (vị trí cột số 90 lộ 374E8.13) | 2 | mét | |
| G | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| H | Vị trí cột số 64 lộ 374E8.13 | |||
| 1 | Xà cầu dao liên động | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà cầu dao liên động | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đõ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 4 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 5 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 6 | Hệ thống truyền động CD | 1 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty | 4 | Quả | |
| 8 | Cầu dao liên động 35kV | 1 | Bộ | |
| I | Nhánh Tân An B | |||
| 1 | Dây AC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 153 | mét | |
| J | Nhánh Tân An C | |||
| 1 | Dây AC35 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 105 | mét | |
| 2 | Xà X2L-6Đ | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty | 6 | Quả | |
| K | Nhánh Thanh Hải L | |||
| 1 | Dây ACSR/XLPE/PVC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 27 | mét | |
| L | Nhánh Tân An A | |||
| 1 | Dây AC35 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 177 | mét | |
| M | Nhánh Tân An D | |||
| 1 | Dây AC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 105 | mét | |
| N | Đường trục lộ 374E8.13 | |||
| 1 | Xà X2-6N+1Đ(ĐN) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ | 8 | bộ | |
| 3 | Xà X2-6Đ (ĐN) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà X2-6Đ (ĐD) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà X2-6Đ | 12 | bộ | |
| 6 | Xà X2L-6Đ(ĐN) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà X2L-6Đ | 4 | bộ | |
| 8 | Xà X2-4Đ(ĐN) | 1 | bộ | |
| 9 | Xà X2-4N+1Đ(ĐDMB) | 2 | bộ | |
| 10 | Xà XTG-1Đ | 2 | bộ | |
| 11 | Xà X2-6Đ (C) | 4 | bộ | |
| 12 | Xà X2L-6Đ (C) | 1 | bộ | |
| 13 | X2-6Đ (ĐD)(K) | 1 | bộ | |
| 14 | X2-6Đ ( K) | 2 | bộ | |
| 15 | X2L-6Đ (ĐN)( K) | 1 | bộ | |
| 16 | X2L-6Đ (K) | 1 | bộ | |
| 17 | X2L-4Đ (K) | 1 | bộ | |
| 18 | Colie-2N | 2 | bộ | |
| 19 | Chụp H3m | 4 | bộ | |
| 20 | Dây néo | 1 | bộ | |
| 21 | Sứ đứng 35kV | 217 | quả | |
| 22 | Chuỗi néo thủy tinh CN-35kV-70 (04 bát / chuỗi) | 27 | chuỗi | |
| 23 | Chuỗi néo thủy tinh CN-35kV-95 (04 bát / chuỗi) | 3 | chuỗi | |
| 24 | Chuỗi néo đơn polymer CN-35kV-95(PL) | 12 | chuỗi | |
| 25 | Dây AC95 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 2.286 | mét | |
| 26 | Dây AC70 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 7.557 | mét | |
| O | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột K9,6m | 4 | cột | |
| 2 | Cột LT14m | 6 | cột | |
| 3 | Cột LT12m | 9 | cột | |
| 4 | Cột LT10m | 12 | cột | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG ĐƯỜNG TRỤC LỘ 374E8.13 (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 | 11 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-16-230-18,0 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-16-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 | 12 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 | 6 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 8 | Xà X2L-3NK+2Đ-35kV (Vị trí cột số 63 lộ 374 E8.13) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-2NK+X2-4NK+1Đ-35kV(ƯL) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà XTG-1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-2N+X2-4N-35kV | 8 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-2N+X2-4N-35kV (C ) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-1T+X2-2T-35kV | 6 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L-1T+X2-2T-35kV(C ) | 2 | Bộ | |
| 17 | chụp LT3m | 9 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-1N+1NK+X2-2N+2NK+2Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2-3N+3NK+2Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐN)(C)(75,76) | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-1N+1NK+1Đ+X2-2N+2NK+2Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-6N+4Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-3N+4Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà X1-3Đ-35kV | 7 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X1-3Đ-35kV(C ) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 30 | Giằng cột GC5-20-ƯL | 5 | Bộ | |
| 31 | Giằng cột GC3-16-ƯL | 4 | Bộ | |
| 32 | Giằng cột GC5-20A | 1 | Bộ | |
| 33 | Giằng cột GC3-14 | 2 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo 20 | 5 | Bộ | |
| 35 | Thang trèo 16 | 3 | Bộ | |
| 36 | Thang trèo 20(74) | 1 | Bộ | |
| 37 | Thang trèo 16(81) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa đường dây RC1 | 35 | Bộ | |
| 39 | Dây néo (vị trí cột 61) | 1 | Bộ | |
| 40 | Cổ dề bắt dây néo (vị trí cột 61) | 1 | Bộ | |
| R | Vị trí cột cầu dao 62 | |||
| 1 | Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà cầu dao liên động (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 3 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 3m (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| S | Vị trí cột cầu dao 90 | |||
| 1 | Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà cầu dao liên động (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 5 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột cầu dao 90) | 1 | Bộ | |
| T | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An B (Vị trí cột 64 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 64 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 64 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| U | Đấu nối lấy điện TBA Tân An C (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV(C) (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-35kV(C) (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| V | Đấu nối hoàn trả nhánh nước sạch Thanh Hải (Vị trí cột 70 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 70 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 70 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| W | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải D (Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (ĐNMB)(C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-35kV (C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG1-3Đ-35kV (C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG2-3Đ-35kV (C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| X | Đấu nối hoàn trả nhánh TBT (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV(C74)(Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (C74)(Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| Y | Đấu nối hoàn trả TBA Thanh Hải L (Vị trí cột 81 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (ĐNMB-ƯL)(C81)(Vị trí cột 81 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| Z | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An A và nhánh Bá Nữ (Vị trí cột 87 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (ĐNMB-ƯL)(C87)(Vị trí cột 87 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| AA | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An D (Vị trí cột 89 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (C89)(Vị trí cột 89 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| AB | Đấu nối hoàn trả nhánh Đông Phan 4 (Vị trí cột 93 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (C)(C93)(Vị trí cột 93 lộ 374E8.13) | 1 | Bộ | |
| AC | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| AD | Phần đường trục lộ 374E8.13 | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm | 51 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 95mm | 9 | Cái | |
| 3 | Đầu thẻ bài AM150 loại 2 bu lông | 12 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 9 | Cái | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240-300 | 9 | Cái | |
| 6 | Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-150/19 | 15 | Cái | |
| 7 | Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-95/16 | 6 | Cái | |
| 8 | Biển báo cấm trèo (treo tại thang trèo cột) | 9 | Bộ | |
| 9 | Biển tên cột trung thế | 35 | Biển | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 109 | Bộ | |
| AE | Vị trí cột cầu dao 62 | |||
| 1 | Đầu thẻ bài AM150 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 2 | Đầu thẻ bài AM120 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 9 | cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 5 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa | 0,5 | mét | |
| 7 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 2 | cái | |
| AF | Vị trí cột 64 | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 6 | Cái | |
| AG | Đấu nối tại vị trí cột 63 | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 12 | Cái | |
| 2 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AH | Vị trí cột cầu dao 90 | |||
| 1 | Đầu thẻ bài AM95 loại 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 9 | cái | |
| 3 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa | 0,5 | mét | |
| 6 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 2 | cái | |
| AI | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An B (Vị trí cột 64 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AJ | Đấu nối lấy điện TBA Tân An C (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 3 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AK | Đấu nối hoàn trả nhánh nước sạch Thanh Hải (Vị trí cột 70 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây AC50 | 228 | m | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AL | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải D (Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây AC50 | 21 | m | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AM | Đấu nối hoàn trả nhánh TBT (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây AC50 | 114 | m | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AN | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải A (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây AC50 | 360 | m | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AO | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải L(Vị trí cột 81 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE | 48 | mét | |
| 2 | Đầu thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 7 | Cái | |
| AP | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải C (Vị trí cột 82 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây AC35 | 279 | m | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AQ | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An A và nhánh Bá Nữ (Vị trí cột 87 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 18 | cái | |
| 3 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AR | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An D (Vị trí cột 89 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | cái | |
| 2 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AS | Đấu nối hoàn trả nhánh Đông Phan 4 (Vị trí cột 93 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây AC35 | 123 | m | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 15 | cái | |
| 3 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AT | Đấu nối hoàn trả nhánh Xuân An 3(Vị trí cột 94 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 12 | cái | |
| 2 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| AU | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| AV | Phần đường trục lộ 374E8.13 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 75 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-150/19 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 24 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-150/19 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 120 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-150/19 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 36 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 9 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-150/19 | 7.668 | mét | |
| 7 | Dây ACSR-95/16 | 2.634 | mét | |
| AW | Vị trí cột cầu dao 62 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-150/19 | 9 | mét | |
| AX | Đấu nối tại vị trí cột 63 | |||
| 1 | Dây ACSR-150/19 | 12 | mét | |
| AY | Vị trí cột cầu dao 90 | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-95/16 | 6 | mét | |
| AZ | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An B (Vị trí cột 64 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 156 | mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| BA | Đấu nối lấy điện TBA Tân An C (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 120 | mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| BB | Đấu nối hoàn trả nhánh nước sạch Thanh Hải (Vị trí cột 70 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 12 | mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| BC | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải D (Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 22 | mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 13 | Quả | |
| BD | Đấu nối hoàn trả nhánh TBT (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 9 | Quả | |
| BE | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải A (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây AC35 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| BF | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải L(Vị trí cột 81 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| BG | Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải C (Vị trí cột 82 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây AC35 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| BH | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An A và nhánh Bá Nữ (Vị trí cột 87 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 177 | mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| BI | Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An D (Vị trí cột 89 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 138 | mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| BJ | Đấu nối hoàn trả nhánh Đông Phan 4 (Vị trí cột 93 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 9 | mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| BK | Đấu nối hoàn trả nhánh Xuân An 3(Vị trí cột 94 lộ 374E8.13) | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 9 | mét | |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| BM | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng MT-6A | 3 | Móng | |
| 2 | Móng MT2-10A | 1 | Móng | |
| 3 | Móng MT2-20A-ƯL | 1 | Móng | |
| 4 | Móng M25 | 2 | Móng | |
| 5 | Móng MT2-14 | 1 | Móng | |
| BN | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| BO | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 6 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (Vị trí cột số 7 nhánh Ngọc Lộ 3) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột số 7 nhánh Ngọc Lộ 3) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-1T+X2-2T | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-2N+X2-4N | 4 | Bộ | |
| 10 | Xà XII-3TK-35kV | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6NK+4Đ(ĐDMB-ƯL)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 14 | Giằng cột GC4-20 | 1 | Bộ | |
| 15 | Giằng cột GC5-20A-ƯL | 1 | Bộ | |
| 16 | Thang trèo 20 (LL) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa RC1 | 8 | Bộ | |
| BP | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 95mm | 6 | Cái | |
| 2 | Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-95/16 | 3 | Cái | |
| 3 | Biển tên cột trung thế | 8 | Biển | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 28 | Bộ | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 7 | Tạ chống rung CR3-17 | 3 | Quả | |
| BQ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 9 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 39 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-95/16 | 1.773 | mét | |
| BR | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| BS | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 92 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 80 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất + đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 92 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông + đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 34 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch đỏ (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 3 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 32 | mét | |
| 7 | Cọc Bê tông báo hiệu cáp | 10 | Cọc | |
| BT | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 11,6 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 11,6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đỏ | 0,2 | m3 | |
| 4 | Lát lại gạch đỏ vỉa hè | 2,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 66,2 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả đường nhựa đá dăm | 66,2 | m2 | |
| BU | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD | |||
| 1 | Xà 3X2L-2Đ-35kV (ĐDMB) | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà 3X2L-2Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 35kV | 24 | Quả | |
| 4 | Dây ACSR/XLPE/PVC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) | 960 | mét | |
| BV | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| BW | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| BX | Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-35kV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ CSV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác CD(Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp dịa RC2 (phần lắp đặt) (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) | 1 | Bộ | |
| BY | TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường | |||
| 1 | Xà đỡ cáp ngầm +CSV (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh đỡ CSV (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ cáp (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) | 1 | Bộ | |
| BZ | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| CA | Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 47 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | cái | |
| 5 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,5 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 10 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp | 4 | Cái | |
| 12 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Cái | |
| CB | TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 38 | mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây bọc 50 | 9 | cái | |
| 4 | Nắp che đầu cực CSV | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 8 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Biển cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| CC | Phần cáp ngầm nhánh Trường Thành C | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 2 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Dộ dầy thành ống 2,4 ± 0,4) | 344 | mét | |
| 3 | Băng nhựa báo hiệu cáp khổ 0,5m | 366,3 | mét | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 8 | cái | |
| 5 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 2 | Bình | |
| CD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 366 | mét | |
| CE | Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 15 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 9 | mét | |
| CF | TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường | |||
| 1 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 9 | mét | |
| CG | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| CH | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 35/0,4kV-180kVA tổ đấu dây Y/Yo-12-11, loại có bình dầu phụ | 1 | Máy | |
| 2 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 300A, 02 lộ attômat nhánh 250A | 1 | Tủ | |
| CI | THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| CJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Tân An C) | 2 | Móng | |
| 2 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 1 | Cái | |
| 3 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 1,38 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 0,99 | m3 | |
| 5 | Đường vào TBA TBA (TBA Tân An C) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Tấm đan BT (TBA Tân An C) | 1 | tấm | |
| 7 | Đất đắp bổ sung | 2,96 | m3 | |
| CK | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XII--6N-35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế + ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ đứng 35kV | 10 | Quả | |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x120 | 21 | mét | |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x70 | 7 | mét | |
| CL | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| CM | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác -35kV (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tân An C) | 1 | Bộ | |
| CN | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| 2 | Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế | 3 | cái | |
| 3 | Chụp đầu cực đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 3 | cái | |
| 4 | Nắp che đầu cực CSV | 3 | cái | |
| 5 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 11 | mét | |
| 6 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 18 | mét | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Dộ dầy thành ống 2,4 ± 0,4) | 5,5 | mét | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Dộ dầy thành ống 1,7 ± 0,3) | 18 | mét | |
| 9 | Đầu cốt đồng-50mm | 12 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 15 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng-150mm | 6 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng-95mm | 4 | Cái | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 18 | cái | |
| 14 | Chụp đầu cáp | 10 | cái | |
| 15 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa | 27 | mét | |
| 16 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 17 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 18 | Đai thép + khóa đai | 9 | bộ | |
| 19 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | bộ | |
| CO | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) | 18 | mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| CP | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| CQ | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M15 | 9 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| CR | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 3,61 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 3,61 | m3 | |
| CS | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H5m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột TĐ5m | 1 | Cột | |
| 3 | Cột H6m | 3 | Cột | |
| 4 | Cột H6,5m | 3 | Cột | |
| CT | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3, S5 | 2 | Bộ | |
| 2 | BLX, MT, đai ốp, xà T | 8 | Bộ | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Chưa bao gồm độ võng, lèo )(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | 258 | mét | |
| CU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận: Huyện Thanh Hà) | |||
| CV | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 9 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 4 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 5 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 1 | Bộ | |
| 7 | Móc treo | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-2m | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-1,5m(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 3 | Bộ | |
| CW | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (bao gồm cả hộp bọc) | 16 | Bộ | |
| 2 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 16 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 36 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 8 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 8 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 4 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm- 10 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) | 4 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm-16 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) | 8 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm 35 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) | 4 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 7 | hòm | |
| 13 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f | 11 | hòm | |
| 14 | Đấu nối lại hòm công tơ | 4 | hòm | |
| 15 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 30 | Cái | |
| 16 | Bu lông xuyên (BLX) | 4 | Bộ | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 40 | Bộ | |
| 18 | Hộp chia điện | 1 | hộp | |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 (Đấu nối hộp chia điện) | 4 | mét | |
| 20 | ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,3) | 3 | mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) | 155 | mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10(Cáp vào hòm công tơ) | 52 | mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16(Cáp vào hòm công tơ) | 50 | mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 16 | mét | |
| 25 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 7 | mét | |
| 26 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 14 | cái | |
| 27 | Kẹp bổ trợ vòng đơn | 37 | cái | |
| 28 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 37 | hộ | |
| 29 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 19 | Cái | |
| 30 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 2 | Bình | |
| CX | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 888 | mét | |
| CY | THẦU PHẦN THIẾT BỊ (Địa phận: TP Hải Dương) | |||
| CZ | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây chém ngang - 630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| DA | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Recloser 35kV bao gồm:<br/>-Máy cắt Recloser 38kV-360A<br/>-Máy biến điện áp cấp nguồn 35kV, 1 pha 2 sứ, ngâm dầu 35/0,22kV-100VA<br/>-Tủ điều khiển bảo vệ + Dây cáp kết nối (sẵn sàng để kết nối SCADA về trung tâm điều khiển xa) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ bảo vệ thiết bị quang | 1 | Bộ | |
| DB | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: TP Hải Dương) |
|||
| DC | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng M18 (Vị trí cột số 5A nhánh Quyết Thắng A) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng M25 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng MT2-10A | 1 | Móng | |
| 4 | Móng MT2-20A-ƯL | 1 | Móng | |
| 5 | Đường vào thao tác vị trí cột số 5A nhánh Quyết Thắng | 1 | Vị trí | |
| 6 | Đường vào thao tác vị trí cột số 1 | 1 | Vị trí | |
| DD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: TP Hải Dương) | |||
| DE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 | 1 | Cột | |
| 5 | Xà XII-3TK-35kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6NK+4Đ(ĐDMB-ƯL)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giằng cột GC4-20 | 1 | Bộ | |
| 8 | Giằng cột GC5-20A-ƯL | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 20 (LL) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp dịa RC1 | 3 | Bộ | |
| DF | Vị trí cột cầu dao số 1 | |||
| 1 | Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà cầu dao liên động (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 5 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 1,8m (2 thang/ 1 bộ) (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| DG | Vị trí cột 5A lắp Recloser nhánh Quyết Thắng A | |||
| 1 | Xà XII-6N-35kV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG1-3Đ-35kV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG2-3Đ-35kV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 2 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ + tấm bắt TU (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ Recloser (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ tủ điều khiển (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ + xà đỡ CDLĐ, CSV và xà XTG2 (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 9 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 3m (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tiếp dịa RC2 (phần lắp đặt)(Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) | 1 | Bộ | |
| 14 | Biển báo vượt sông (Bao gồm 02 vị trí biển báo hiệu cấm đỗ và 04 biển báo hiệu có đường điện vượt sông và thông báo phụ) | 1 | Trọn bộ | |
| DH | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-95/16 | 3 | Cái | |
| 2 | Biển báo cấm trèo (treo tại thang trèo cột) | 1 | Bộ | |
| 3 | Biển tên cột trung thế | 3 | Biển | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 9 | Bộ | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 7 | Tạ chống rung CR3-17 | 3 | Quả | |
| DI | Vị trí cột cầu dao số 1 | |||
| 1 | Đầu thẻ bài AM95 loại 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 9 | cái | |
| 3 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Tiếp địa tay thao tác cầu dao) | 0,5 | mét | |
| 6 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 2 | cái | |
| DJ | Vị trí cột 5A lắp Recloser nhánh Quyết Thắng A | |||
| 1 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao; biển tên recloser | 3 | Cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | 2 | mét | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây AC50 | 312 | mét | |
| 4 | Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE | 36 | mét | |
| 5 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 50 | mét | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 33 | cái | |
| 7 | Đầu thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 32 | cái | |
| 9 | Đầu thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø48 | 6 | mét | |
| 11 | Cút vuông PVC Ø48 | 4 | Cái | |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | 6 | Cái | |
| DK | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-95/16 | 1.239 | mét | |
| DL | Vị trí cột cầu dao số 1 | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-95/16 | 6 | mét | |
| DM | Vị trí cột 5A lắp Recloser nhánh Quyết Thắng A | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 6 | mét | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây AC50 (đã bao gồm cả phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 10 | Quả | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi