Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 372E8.13; 373E8.13 và các nhánh rẽ - Điện lực Thanh Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211794-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới và cải tạo ĐZ 35kV lộ 372E8.13; 373E8.13 và các nhánh rẽ - Điện lực Thanh Hà
Số hiệu KHLCNT 20210155445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB+Vay TM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 10:55:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,284,390,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
2 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây chém ngang - 630A 2 Bộ
3 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
D Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố 35kV + thiết bị thu phát + cáp kết nối 1 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG ĐƯỜNG TRỤC LỘ 374E8.13 (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
F Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột MT2-20-ƯL 5 Móng
2 Móng cột MT2-16-ƯL 4 Móng
3 Móng cột MT2-20A 1 Móng
4 Móng cột MT-6A 14 Móng
5 Móng cột M25 8 Móng
6 Móng cột MT2-14 2 Móng
7 Móng cột MT-10A-ƯL 1 Móng
8 Móng néo (vị trí cột 61) 1 Móng
9 Đường vào thao tác vị trí cột 90 1 Vị trí
10 Ống cống Ø1000 + Đế cống Ø1000 (vị trí cột số 90 lộ 374E8.13) 2 mét
G Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
H Vị trí cột số 64 lộ 374E8.13
1 Xà cầu dao liên động 1 Bộ
2 Giá đỡ xà cầu dao liên động 1 Bộ
3 Xà đõ ghế thao tác 1 Bộ
4 Ghế thao tác 1 Bộ
5 Thang trèo 1 Bộ
6 Hệ thống truyền động CD 1 Bộ
7 Sứ đứng 35kV + ty 4 Quả
8 Cầu dao liên động 35kV 1 Bộ
I Nhánh Tân An B
1 Dây AC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 153 mét
J Nhánh Tân An C
1 Dây AC35 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 105 mét
2 Xà X2L-6Đ 1 bộ
3 Sứ đứng 35kV + ty 6 Quả
K Nhánh Thanh Hải L
1 Dây ACSR/XLPE/PVC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 27 mét
L Nhánh Tân An A
1 Dây AC35 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 177 mét
M Nhánh Tân An D
1 Dây AC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 105 mét
N Đường trục lộ 374E8.13
1 Xà X2-6N+1Đ(ĐN) 1 bộ
2 Xà X1-3Đ 8 bộ
3 Xà X2-6Đ (ĐN) 1 bộ
4 Xà X2-6Đ (ĐD) 2 bộ
5 Xà X2-6Đ 12 bộ
6 Xà X2L-6Đ(ĐN) 1 bộ
7 Xà X2L-6Đ 4 bộ
8 Xà X2-4Đ(ĐN) 1 bộ
9 Xà X2-4N+1Đ(ĐDMB) 2 bộ
10 Xà XTG-1Đ 2 bộ
11 Xà X2-6Đ (C) 4 bộ
12 Xà X2L-6Đ (C) 1 bộ
13 X2-6Đ (ĐD)(K) 1 bộ
14 X2-6Đ ( K) 2 bộ
15 X2L-6Đ (ĐN)( K) 1 bộ
16 X2L-6Đ (K) 1 bộ
17 X2L-4Đ (K) 1 bộ
18 Colie-2N 2 bộ
19 Chụp H3m 4 bộ
20 Dây néo 1 bộ
21 Sứ đứng 35kV 217 quả
22 Chuỗi néo thủy tinh CN-35kV-70 (04 bát / chuỗi) 27 chuỗi
23 Chuỗi néo thủy tinh CN-35kV-95 (04 bát / chuỗi) 3 chuỗi
24 Chuỗi néo đơn polymer CN-35kV-95(PL) 12 chuỗi
25 Dây AC95 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 2.286 mét
26 Dây AC70 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 7.557 mét
O Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột K9,6m 4 cột
2 Cột LT14m 6 cột
3 Cột LT12m 9 cột
4 Cột LT10m 12 cột
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG ĐƯỜNG TRỤC LỘ 374E8.13 (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 11 Cột
2 Cột BTLT PC-I-16-230-18,0 8 Cột
3 Cột BTLT PC-I-16-190-13,0 2 Cột
4 Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 12 Cột
5 Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 2 Cột
6 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 6 Cột
7 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 6 Cột
8 Xà X2L-3NK+2Đ-35kV (Vị trí cột số 63 lộ 374 E8.13) 1 Bộ
9 Xà X2L-2NK+X2-4NK+1Đ-35kV(ƯL) 1 Bộ
10 Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) 4 Bộ
11 Xà XTG-1Đ-35kV 1 Bộ
12 Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) 3 Bộ
13 Xà X2L-2N+X2-4N-35kV 8 Bộ
14 Xà X2L-2N+X2-4N-35kV (C ) 2 Bộ
15 Xà X2L-1T+X2-2T-35kV 6 Bộ
16 Xà X2L-1T+X2-2T-35kV(C ) 2 Bộ
17 chụp LT3m 9 Bộ
18 Xà X2L-1N+1NK+X2-2N+2NK+2Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
19 Xà X2-3N+3NK+2Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) 1 Bộ
20 Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) 2 Bộ
21 Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐN)(C)(75,76) 2 Bộ
22 Xà X2L-1N+1NK+1Đ+X2-2N+2NK+2Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) 2 Bộ
23 Xà X2-6N+4Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) 1 Bộ
24 Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐNMB-ƯL) 1 Bộ
25 Xà X2-3N+4Đ-35kV (ĐDMB-ƯL) 1 Bộ
26 Xà X1-3Đ-35kV 7 Bộ
27 Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐNMB) 1 Bộ
28 Xà X1-3Đ-35kV(C ) 1 Bộ
29 Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
30 Giằng cột GC5-20-ƯL 5 Bộ
31 Giằng cột GC3-16-ƯL 4 Bộ
32 Giằng cột GC5-20A 1 Bộ
33 Giằng cột GC3-14 2 Bộ
34 Thang trèo 20 5 Bộ
35 Thang trèo 16 3 Bộ
36 Thang trèo 20(74) 1 Bộ
37 Thang trèo 16(81) 1 Bộ
38 Tiếp địa đường dây RC1 35 Bộ
39 Dây néo (vị trí cột 61) 1 Bộ
40 Cổ dề bắt dây néo (vị trí cột 61) 1 Bộ
R Vị trí cột cầu dao 62
1 Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) 1 Bộ
2 Xà cầu dao liên động (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) 1 Bộ
3 Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) 1 Bộ
4 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) 1 Bộ
5 Ghế thao tác CD (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) 1 Bộ
6 Thang trèo 3m (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) 1 Bộ
7 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 62 lộ 374E8.13) 1 Bộ
S Vị trí cột cầu dao 90
1 Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
3 Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
4 Xà cầu dao liên động (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
5 Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
6 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
7 Ghế thao tác CD (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
8 Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
9 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột cầu dao 90) 1 Bộ
T Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An B (Vị trí cột 64 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 64 lộ 374E8.13) 1 Bộ
2 Xà XTG-1Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 64 lộ 374E8.13) 1 Bộ
U Đấu nối lấy điện TBA Tân An C (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV(C) (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13) 1 Bộ
2 Xà XTG-1Đ-35kV(C) (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13) 1 Bộ
V Đấu nối hoàn trả nhánh nước sạch Thanh Hải (Vị trí cột 70 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 70 lộ 374E8.13) 1 Bộ
2 Xà XTG-1Đ-35kV (C64,70)(Vị trí cột 70 lộ 374E8.13) 1 Bộ
W Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải D (Vị trí cột 73 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV (ĐNMB)(C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) 1 Bộ
2 Xà XTG-1Đ-35kV (C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) 1 Bộ
3 Xà XTG1-3Đ-35kV (C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) 1 Bộ
4 Xà XTG2-3Đ-35kV (C73)(Vị trí cột 73 lộ 374E8.13) 1 Bộ
X Đấu nối hoàn trả nhánh TBT (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV(C74)(Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ-35kV (C74)(Vị trí cột 74 lộ 374E8.13) 1 Bộ
Y Đấu nối hoàn trả TBA Thanh Hải L (Vị trí cột 81 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV (ĐNMB-ƯL)(C81)(Vị trí cột 81 lộ 374E8.13) 1 Bộ
Z Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An A và nhánh Bá Nữ (Vị trí cột 87 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV (ĐNMB-ƯL)(C87)(Vị trí cột 87 lộ 374E8.13) 1 Bộ
AA Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An D (Vị trí cột 89 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV (C89)(Vị trí cột 89 lộ 374E8.13) 1 Bộ
AB Đấu nối hoàn trả nhánh Đông Phan 4 (Vị trí cột 93 lộ 374E8.13)
1 Xà X2L-6Đ-35kV (C)(C93)(Vị trí cột 93 lộ 374E8.13) 1 Bộ
AC Dây , sứ phụ kiện:
AD Phần đường trục lộ 374E8.13
1 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm 51 Cái
2 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 95mm 9 Cái
3 Đầu thẻ bài AM150 loại 2 bu lông 12 Cái
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 9 Cái
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240-300 9 Cái
6 Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-150/19 15 Cái
7 Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-95/16 6 Cái
8 Biển báo cấm trèo (treo tại thang trèo cột) 9 Bộ
9 Biển tên cột trung thế 35 Biển
10 Đai thép + khóa đai 109 Bộ
AE Vị trí cột cầu dao 62
1 Đầu thẻ bài AM150 loại 2 bu lông 3 Cái
2 Đầu thẻ bài AM120 loại 2 bu lông 3 Cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 9 cái
4 Biển cáo thị; biển tên cầu dao 2 Cái
5 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
6 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa 0,5 mét
7 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
8 Đầu cốt nhôm - 50 mm 2 cái
AF Vị trí cột 64
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 6 Cái
AG Đấu nối tại vị trí cột 63
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 12 Cái
2 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AH Vị trí cột cầu dao 90
1 Đầu thẻ bài AM95 loại 2 bu lông 6 Cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 9 cái
3 Biển cáo thị; biển tên cầu dao 2 Cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
5 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa 0,5 mét
6 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
7 Đầu cốt nhôm - 50 mm 2 cái
AI Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An B (Vị trí cột 64 lộ 374E8.13)
1 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm 3 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AJ Đấu nối lấy điện TBA Tân An C (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13)
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
3 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AK Đấu nối hoàn trả nhánh nước sạch Thanh Hải (Vị trí cột 70 lộ 374E8.13)
1 Tháo hạ và căng lại dây AC50 228 m
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AL Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải D (Vị trí cột 73 lộ 374E8.13)
1 Tháo hạ và căng lại dây AC50 21 m
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AM Đấu nối hoàn trả nhánh TBT (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13)
1 Tháo hạ và căng lại dây AC50 114 m
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 6 cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AN Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải A (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13)
1 Tháo hạ và căng lại dây AC50 360 m
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 6 cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AO Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải L(Vị trí cột 81 lộ 374E8.13)
1 Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE 48 mét
2 Đầu thẻ bài AM70 loại 2 bu lông 3 Cái
3 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 3 Cái
4 Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 8 Cái
5 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 7 Cái
AP Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải C (Vị trí cột 82 lộ 374E8.13)
1 Tháo hạ và căng lại dây AC35 279 m
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 6 cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AQ Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An A và nhánh Bá Nữ (Vị trí cột 87 lộ 374E8.13)
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 6 Cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 18 cái
3 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AR Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An D (Vị trí cột 89 lộ 374E8.13)
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 21 cái
2 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AS Đấu nối hoàn trả nhánh Đông Phan 4 (Vị trí cột 93 lộ 374E8.13)
1 Tháo hạ và căng lại dây AC35 123 m
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 15 cái
3 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AT Đấu nối hoàn trả nhánh Xuân An 3(Vị trí cột 94 lộ 374E8.13)
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 12 cái
2 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
AU Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
AV Phần đường trục lộ 374E8.13
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 75 Quả
2 Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-150/19 (đã bao gồm cả phụ kiện) 24 Chuỗi
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-150/19 (đã bao gồm cả phụ kiện) 120 Chuỗi
4 Chuỗi sứ néo kép polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-150/19 (đã bao gồm cả phụ kiện) 36 Chuỗi
5 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 9 Chuỗi
6 Dây ACSR-150/19 7.668 mét
7 Dây ACSR-95/16 2.634 mét
AW Vị trí cột cầu dao 62
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 4 Quả
2 Dây ACSR-150/19 9 mét
AX Đấu nối tại vị trí cột 63
1 Dây ACSR-150/19 12 mét
AY Vị trí cột cầu dao 90
1 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 6 Chuỗi
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
3 Dây ACSR-95/16 6 mét
AZ Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An B (Vị trí cột 64 lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 156 mét
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
BA Đấu nối lấy điện TBA Tân An C (Vị trí cột 66A lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 120 mét
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
BB Đấu nối hoàn trả nhánh nước sạch Thanh Hải (Vị trí cột 70 lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 12 mét
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
BC Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải D (Vị trí cột 73 lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 22 mét
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 13 Quả
BD Đấu nối hoàn trả nhánh TBT (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13)
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 9 Quả
BE Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải A (Vị trí cột 74 lộ 374E8.13)
1 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây AC35 (đã bao gồm cả phụ kiện) 3 Chuỗi
BF Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải L(Vị trí cột 81 lộ 374E8.13)
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 6 Quả
BG Đấu nối hoàn trả nhánh Thanh Hải C (Vị trí cột 82 lộ 374E8.13)
1 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây AC35 (đã bao gồm cả phụ kiện) 3 Chuỗi
BH Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An A và nhánh Bá Nữ (Vị trí cột 87 lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 177 mét
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 6 Quả
BI Đấu nối hoàn trả nhánh Tân An D (Vị trí cột 89 lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 138 mét
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 6 Quả
BJ Đấu nối hoàn trả nhánh Đông Phan 4 (Vị trí cột 93 lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 9 mét
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 6 Quả
BK Đấu nối hoàn trả nhánh Xuân An 3(Vị trí cột 94 lộ 374E8.13)
1 Dây ACSR-50/8 9 mét
BL PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
BM Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng MT-6A 3 Móng
2 Móng MT2-10A 1 Móng
3 Móng MT2-20A-ƯL 1 Móng
4 Móng M25 2 Móng
5 Móng MT2-14 1 Móng
BN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
BO Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 3 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 2 Cột
5 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 2 Cột
6 Xà X2-3N+2Đ-35kV (Vị trí cột số 7 nhánh Ngọc Lộ 3) 1 Bộ
7 Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột số 7 nhánh Ngọc Lộ 3) 1 Bộ
8 Xà X2L-1T+X2-2T 1 Bộ
9 Xà X2L-2N+X2-4N 4 Bộ
10 Xà XII-3TK-35kV 1 Bộ
11 Xà X2-6NK+4Đ(ĐDMB-ƯL)(ĐB) 1 Bộ
12 Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB) 1 Bộ
13 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
14 Giằng cột GC4-20 1 Bộ
15 Giằng cột GC5-20A-ƯL 1 Bộ
16 Thang trèo 20 (LL) 1 Bộ
17 Tiếp địa RC1 8 Bộ
BP Dây , sứ phụ kiện:
1 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 95mm 6 Cái
2 Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-95/16 3 Cái
3 Biển tên cột trung thế 8 Biển
4 Đai thép + khóa đai 28 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 6 cái
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
7 Tạ chống rung CR3-17 3 Quả
BQ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 9 Quả
2 Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 3 Chuỗi
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 39 Chuỗi
4 Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 3 Chuỗi
5 Dây ACSR-95/16 1.773 mét
BR PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
BS Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 92 mét
2 Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 80 mét
3 Hào cáp đi dưới nền (lề) đất + đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 92 mét
4 Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông + đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 34 mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch đỏ (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) 3 mét
6 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) 32 mét
7 Cọc Bê tông báo hiệu cáp 10 Cọc
BT Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 11,6 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 11,6 m3
3 Phá dỡ nền gạch đỏ 0,2 m3
4 Lát lại gạch đỏ vỉa hè 2,4 m2
5 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 66,2 m2
6 Hoàn trả đường nhựa đá dăm 66,2 m2
BU Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD
1 Xà 3X2L-2Đ-35kV (ĐDMB) 2 Bộ
2 Xà 3X2L-2Đ-35kV 2 Bộ
3 Sứ đứng 35kV 24 Quả
4 Dây ACSR/XLPE/PVC50 (Chưa bao gồm độ võng, lèo) 960 mét
BV PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
BW Vật liệu B cấp và lắp đặt:
BX Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C
1 Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-35kV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
3 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
4 Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
5 Thanh đỡ CSV (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
6 Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
7 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
8 Ghế thao tác CD(Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
9 Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
10 Tiếp dịa RC2 (phần lắp đặt) (Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C) 1 Bộ
BY TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường
1 Xà đỡ cáp ngầm +CSV (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) 1 Bộ
2 Thanh đỡ CSV (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) 1 Bộ
3 Tay giữ cáp (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) 1 Bộ
4 Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường) 1 Bộ
BZ Dây , sứ phụ kiện:
CA Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 47 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
3 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông 3 cái
4 Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông 3 cái
5 Thanh lai đồng 40x4 1,5 mét
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 6 cái
7 Đầu cốt nhôm - 50 mm 8 cái
8 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 cái
9 Đai thép + khóa đai 3 Bộ
10 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
11 Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp 4 Cái
12 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Cái
CB TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 38 mét
2 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 6 cái
3 Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây bọc 50 9 cái
4 Nắp che đầu cực CSV 3 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 6 cái
6 Đầu cốt nhôm - 50 mm 8 cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 cái
8 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
9 Biển cáp ngầm, biển mác cáp 2 Cái
CC Phần cáp ngầm nhánh Trường Thành C
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 2 Bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Dộ dầy thành ống 2,4 ± 0,4) 344 mét
3 Băng nhựa báo hiệu cáp khổ 0,5m 366,3 mét
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 8 cái
5 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 2 Bình
CD Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 366 mét
CE Vị trí cột số 1 nhánh Trường Thành C
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
2 Dây ACSR-50/8 15 mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 9 mét
CF TBA Trường Thành C và TBA Phúc Cường
1 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 9 mét
CG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
CH Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 35/0,4kV-180kVA tổ đấu dây Y/Yo-12-11, loại có bình dầu phụ 1 Máy
2 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
3 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 300A, 02 lộ attômat nhánh 250A 1 Tủ
CI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
CJ Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Tân An C) 2 Móng
2 Bệ đọc chỉ số công tơ 1 Cái
3 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 1,38 m3
4 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 0,99 m3
5 Đường vào TBA TBA (TBA Tân An C) 1 Vị trí
6 Tấm đan BT (TBA Tân An C) 1 tấm
7 Đất đắp bổ sung 2,96 m3
CK Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV 1 Máy
2 Cầu chì tự rơi 35kV 1 Bộ
3 Chống sét van 35kV 1 Bộ
4 Xà XII--6N-35kV 1 Bộ
5 Xà đỡ SI 1 Bộ
6 Xà đỡ MBA 1 Bộ
7 Xà đỡ ghế + ghế thao tác 1 Bộ
8 Sứ đứng 35kV 10 Quả
9 Cáp Cu/PVC 1x120 21 mét
10 Cáp Cu/PVC 1x70 7 mét
CL PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
CM Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-9,2 2 Cột
2 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Tân An C) 1 Bộ
3 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Tân An C) 1 Bộ
4 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tân An C) 1 Bộ
5 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Tân An C) 1 Bộ
6 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Tân An C) 1 Bộ
7 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác -35kV (TBA Tân An C) 1 Bộ
8 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tân An C) 1 Bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân An C) 1 Bộ
10 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Tân An C) 1 Bộ
11 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân An C) 1 Bộ
12 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tân An C) 1 Bộ
CN PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 3 cái
2 Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế 3 cái
3 Chụp đầu cực đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 3 cái
4 Nắp che đầu cực CSV 3 cái
5 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 11 mét
6 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 18 mét
7 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Dộ dầy thành ống 2,4 ± 0,4) 5,5 mét
8 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Dộ dầy thành ống 1,7 ± 0,3) 18 mét
9 Đầu cốt đồng-50mm 12 Cái
10 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm 15 Cái
11 Đầu cốt đồng-150mm 6 Cái
12 Đầu cốt đồng-95mm 4 Cái
13 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 18 cái
14 Chụp đầu cáp 10 cái
15 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa 27 mét
16 Băng dính cách điện 5 Cuộn
17 Biển cáo thị; biển tên trạm 2 Cái
18 Đai thép + khóa đai 9 bộ
19 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 bộ
CO Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 1 pha) 3 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
3 Dây ACSR-50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) 18 mét
4 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 15 mét
CP PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
CQ Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M15 9 Móng
2 Móng cột M20 1 Móng
3 Móng cột MT2-10 2 Móng
CR Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 3,61 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 3,61 m3
CS Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H5m 1 Cột
2 Cột TĐ5m 1 Cột
3 Cột H6m 3 Cột
4 Cột H6,5m 3 Cột
CT Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3, S5 2 Bộ
2 BLX, MT, đai ốp, xà T 8 Bộ
3 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Chưa bao gồm độ võng, lèo )(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) 258 mét
CU PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận: Huyện Thanh Hà)
CV Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 9 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 4 Cột
4 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 1 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1 5 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S3 1 Bộ
7 Móc treo 4 Bộ
8 Xà X2L(ĐD) 1 Bộ
9 Xà X2L 1 Bộ
10 Xà X2L(ĐN) 1 Bộ
11 Xà X2L-2m 1 Bộ
12 Xà X2L-1,5m(ĐN) 1 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 3 Bộ
CW Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (bao gồm cả hộp bọc) 16 Bộ
2 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 16 Bộ
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 36 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 2 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 8 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 8 Bộ
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 8 Bộ
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 4 Bộ
9 Đầu cốt đồng - nhôm- 10 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 4 Bộ
10 Đầu cốt đồng - nhôm-16 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 8 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm 35 mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 4 Bộ
12 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 7 hòm
13 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f 11 hòm
14 Đấu nối lại hòm công tơ 4 hòm
15 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 30 Cái
16 Bu lông xuyên (BLX) 4 Bộ
17 Đai thép + khóa đai 40 Bộ
18 Hộp chia điện 1 hộp
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 (Đấu nối hộp chia điện) 4 mét
20 ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,3) 3 mét
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) 155 mét
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10(Cáp vào hòm công tơ) 52 mét
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16(Cáp vào hòm công tơ) 50 mét
24 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 16 mét
25 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 7 mét
26 Ốp bổ trợ vòng đơn 14 cái
27 Kẹp bổ trợ vòng đơn 37 cái
28 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 37 hộ
29 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 19 Cái
30 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 2 Bình
CX Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 888 mét
CY THẦU PHẦN THIẾT BỊ (Địa phận: TP Hải Dương)
CZ Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây chém ngang - 630A 2 Bộ
2 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
DA Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Recloser 35kV bao gồm:<br/>-Máy cắt Recloser 38kV-360A<br/>-Máy biến điện áp cấp nguồn 35kV, 1 pha 2 sứ, ngâm dầu 35/0,22kV-100VA<br/>-Tủ điều khiển bảo vệ + Dây cáp kết nối (sẵn sàng để kết nối SCADA về trung tâm điều khiển xa) 1 Bộ
2 Tủ bảo vệ thiết bị quang 1 Bộ
DB PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC
NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: TP Hải Dương)
DC Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng M18 (Vị trí cột số 5A nhánh Quyết Thắng A) 2 Móng
2 Móng M25 1 Móng
3 Móng MT2-10A 1 Móng
4 Móng MT2-20A-ƯL 1 Móng
5 Đường vào thao tác vị trí cột số 5A nhánh Quyết Thắng 1 Vị trí
6 Đường vào thao tác vị trí cột số 1 1 Vị trí
DD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY LIÊN LẠC NHÁNH ĐÔNG LĨNH 2 LỘ 372E8.13 SANG NHÁNH NGỌC LỘ 3 LỘ 373E8.6 (Địa phận: TP Hải Dương)
DE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 2 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 1 Cột
5 Xà XII-3TK-35kV 1 Bộ
6 Xà X2-6NK+4Đ(ĐDMB-ƯL)(ĐB) 1 Bộ
7 Giằng cột GC4-20 1 Bộ
8 Giằng cột GC5-20A-ƯL 1 Bộ
9 Thang trèo 20 (LL) 1 Bộ
10 Tiếp dịa RC1 3 Bộ
DF Vị trí cột cầu dao số 1
1 Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột 1) 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 1) 1 Bộ
3 Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột 1) 1 Bộ
4 Xà cầu dao liên động (Vị trí cột 1) 1 Bộ
5 Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 1) 1 Bộ
6 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 1) 1 Bộ
7 Ghế thao tác CD (Vị trí cột 1) 1 Bộ
8 Thang trèo 1,8m (2 thang/ 1 bộ) (Vị trí cột 1) 1 Bộ
9 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 1) 1 Bộ
DG Vị trí cột 5A lắp Recloser nhánh Quyết Thắng A
1 Xà XII-6N-35kV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
2 Xà XTG1-3Đ-35kV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
3 Xà XTG2-3Đ-35kV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
4 Xà đỡ CSV (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 2 Bộ
5 Giá đỡ + tấm bắt TU (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
6 Xà đỡ Recloser (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
7 Giá đỡ tủ điều khiển (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
8 Giá đỡ + xà đỡ CDLĐ, CSV và xà XTG2 (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
9 Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
10 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
11 Ghế thao tác CD (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
12 Thang trèo 3m (Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
13 Tiếp dịa RC2 (phần lắp đặt)(Vị trí cột 5A nhánh Quyết Thắng A) 1 Bộ
14 Biển báo vượt sông (Bao gồm 02 vị trí biển báo hiệu cấm đỗ và 04 biển báo hiệu có đường điện vượt sông và thông báo phụ) 1 Trọn bộ
DH Dây , sứ phụ kiện:
1 Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-95/16 3 Cái
2 Biển báo cấm trèo (treo tại thang trèo cột) 1 Bộ
3 Biển tên cột trung thế 3 Biển
4 Đai thép + khóa đai 9 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 6 cái
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
7 Tạ chống rung CR3-17 3 Quả
DI Vị trí cột cầu dao số 1
1 Đầu thẻ bài AM95 loại 2 bu lông 6 Cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 9 cái
3 Biển cáo thị; biển tên cầu dao 2 Cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện 1 Bộ
5 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Tiếp địa tay thao tác cầu dao) 0,5 mét
6 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
7 Đầu cốt nhôm - 50 mm 2 cái
DJ Vị trí cột 5A lắp Recloser nhánh Quyết Thắng A
1 Biển cáo thị; biển tên cầu dao; biển tên recloser 3 Cái
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 2 mét
3 Tháo hạ và căng lại dây AC50 312 mét
4 Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE 36 mét
5 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 50 mét
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 33 cái
7 Đầu thẻ bài AM70 loại 2 bu lông 3 Cái
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 32 cái
9 Đầu thẻ bài AM50 loại 2 bu lông 6 Cái
10 Ống nhựa PVC Ø48 6 mét
11 Cút vuông PVC Ø48 4 Cái
12 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 6 Cái
DK Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 6 Chuỗi
3 Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 3 Chuỗi
4 Dây ACSR-95/16 1.239 mét
DL Vị trí cột cầu dao số 1
1 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây ACSR-95/16 (đã bao gồm cả phụ kiện) 6 Chuỗi
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
3 Dây ACSR-95/16 6 mét
DM Vị trí cột 5A lắp Recloser nhánh Quyết Thắng A
1 Dây ACSR-50/8 6 mét
2 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kN 120kN dùng cho dây AC50 (đã bao gồm cả phụ kiện) 6 Chuỗi
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 10 Quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->