Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 18:35:00 đến ngày 2021-02-18 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,395,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN MẶT ĐƯỜNG SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ RỒI THẢM TĂNG CƯỜNG | |||
| B | Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt, lún lõm nhẹ Htb≤ 2cm (KC1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 805 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 805 | m2 |
| 3 | Thảm đá dăm đen dày 6cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 805 | m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường BTN nứt rạn mai rùa, lún lõm, lún vệt bánh xe (KC2) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 12 cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 670,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1,0 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 670,5 | m2 |
| 3 | Thảm đá dăm đen lớp dưới dày 6cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 670,5 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 670,5 | m2 |
| 5 | Thảm đá dăm đen lớp trên dày 6cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 670,5 | m2 |
| D | Thảm tăng cường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 8.397,3 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng BTNC 19 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 151,646 | m3 |
| 3 | Thảm BTNC 19 dày 6 cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 8.397,3 | m2 |
| E | KHỐI LƯỢNG VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG, ĐƯỜNG CŨ | |||
| F | Vuốt nối về đường ngang, đường cũ | |||
| 1 | Thảm BTNC 19 dày tb 3 cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 643,33 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 643,33 | m2 |
| G | Vuốt BTXM rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông xi măng 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 6,27 | m3 |
| 2 | Đào phá BTXM dân vuốt phủ mặt BTN | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 6,82 | m3 |
| H | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, HOÀN THIỆN RÃNH DỌC | |||
| I | Thay thế tấm đan rãnh | |||
| 1 | Thay thế tấm đan cũ bằng tấm đan BTCT chịu lực KT: 1,0m x 0,9m x 0,08m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 12 | Ck |
| 2 | Thay thế tấm đan cũ bằng tấm đan BTCT chịu lực KT: 1,0m x 0,9m x 0,15m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2 | Ck |
| J | Sửa chữa thành rãnh và xà mũ rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp rãnh cũ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 34 | Ck |
| 2 | Phá bỏ bê tông xà mũ cũ bị hư hỏng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 349,18 | Kg |
| 4 | Bê tông 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 4,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại tấm nắp rãnh | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 34 | Ck |
| K | Sửa chữa thành rãnh đá hộc xây | |||
| 1 | Phá bỏ thành rãnh đá hộc xây cũ bị hư hỏng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 0,29 | m3 |
| 2 | Bê tông 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1,8 | m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 98,537 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 19,6 | m2 |
| M | Dự phòng cho cả gói thầu (5%) | |||
| 1 | Dự phòng 5% (cả gói thầu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi