Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý hỗ trợ, Vốn ngân sách thị xã An Nhơn, ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 11:28:00 đến ngày 2021-02-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,566,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,99 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,914 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,757 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,589 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,238 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,638 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,009 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng còn dư đem tôn nền | Chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (dư sang gạt xung quanh) | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 15,42 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,404 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng ram dốc | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,603 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,91 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 29 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,59 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 21,59 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,765 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 13,765 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,995 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 37 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,803 | m3 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 109,96 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 86,8 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,028 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,479 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,076 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,335 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,85 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,209 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,056 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,513 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,206 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,78 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép C125x45x5x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 190,62 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,165 | 100m2 |
| 87 | Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 88 | Lợp nắp tôn cửa lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 89 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80 gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 567,58 | m |
| 91 | Sản xuất cữa đi gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 37,584 | m2 |
| 92 | Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 1,591 | |
| 93 | Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 76,976 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 567,58 | 1m |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 116,151 | 1m2 |
| 96 | Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoai | Chương V của E-HSMT | 297,1 | m |
| 97 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 70,314 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 421,251 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 552,689 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 164,18 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 486,852 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 547,1 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,48 | m2 |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,396 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 288,3 | m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,236 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 579,18 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm (chống trượt), XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x100mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,684 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.539,91 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 926,562 | m2 |
| 115 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 102,68 | m2 |
| 117 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 81,7 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 161,28 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,74 | m |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,1 | m |
| 122 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 124 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục (kể cả sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R41 (có báo giá kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | SX ty giữ ống | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 9,331 | 100m2 |
| 134 | Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m |
| 136 | SX&LD lan can tay vịn lan can INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 71,227 | m |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 139 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 146 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 151 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Chương V của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 156 | Côn sơn đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Tủ điện tol 150x200x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ô cắm đơn có màn che | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 165 | Mặt nạ 1,2,3 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 109x103x44mm | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 176 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt van phao ngắt điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1m3 |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (CV-50) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 205 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (Dây trần) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 206 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 207 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 210 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 212 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 213 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 217 | Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) | Chương V của E-HSMT | 3 | giá |
| 218 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V của E-HSMT | 14,464 | 1m3 |
| 219 | Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml (60ml/m2) | Chương V của E-HSMT | 337,47 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi