Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2021: Danh mục Nhà máy và Trụ sở điều hành ca kíp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2021: Danh mục Nhà máy và Trụ sở điều hành ca kíp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 20:46:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,471,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.TRỤ SỞ ĐIỀU HÀNH CA KÍP | |||
| B | PHÁT QUANG | |||
| 1 | Phát quang rừng loại II mật độ cây tiêu chuẩn <=2 cây/100m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 147,5 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây cỏ đổ thải đúng nơi quy định, bằng ô tô 7T cự ly vận chuyển trung bình 2km. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | ca |
| C | HÀNG RÀO LƯỚI THÉP ĐOẠN 1-2. | |||
| 1 | Tháo dỡ dây kẽm gai tường rào cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 357 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường gạch xây bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,9868 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trụ bê tông cốt thép bằng búa căn, khí nén. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2528 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ móng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ bằng máy đào 0,4m3. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2506 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ hàng rào đúc sẵn Thép fi6. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1592 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ hàng rào đúc sẵn Thép fi12. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8189 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ BTCT đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7439 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong trụ BTCT Thép L100x50x50x4mm. Thép fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87 | trụ |
| 10 | Bê tông trụ M200 đá Dmax20 R28. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,2852 | m3 |
| 11 | Lắp dựng trụ BTCT trọng lượng 152 kg bằng cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87 | CK |
| 12 | Gia công lắp đặt ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M200 đá Dmax20 R28. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,0712 | m3 |
| 14 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 02 lỗ KT20x10x6cm chiều dày 10cm vữa xi măng M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,9085 | m3 |
| 15 | Gia công khung thép mạ kẽm nhúng nóng màu vàng nhạt L50x50x4mm lưới thép tráng kẽm B40 đường kính 3,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86 | khung |
| 16 | Lắp đặt khung thép lưới B40 vào trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86 | khung |
| 17 | Sơn chống rỉ các mối hàn bằng sơn Epoxy hai thành phần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86 | khung |
| 18 | Đắp đất hố móng đầm chặt bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,358 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đá đổ thải bằng ô tô cự ly 2km. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2029 | 100m3 |
| 20 | Trát tường rào dày 1,5 cm bằng vữa xi măng M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 137,865 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào 01 nước sơn lót 02 nước sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 137,865 | m2 |
| D | HÀNG RÀO XÂY GẠCH ĐOẠN 2-8 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây kẽm gai tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 859,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường gạch xây bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,6124 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trụ bê tông cốt thép bằng bê tông khí nén. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1711 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ móng bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ bằng máy đào 0,4m3. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 268,272 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa xi măng M100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,0541 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng giằng tường fi<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4033 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, giằng tường M200 đá Dmax20 R28. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,7535 | m3 |
| 10 | Xây trụ tường rào bằng gạch rỗng 02 lỗ KT20x10x6cm vữa xi măng M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,0236 | m3 |
| 11 | Xây tường dày 20cm bằng gạch rỗng 02 lỗ KT20x10x6cm vữa xi măng M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,6008 | m3 |
| 12 | Xây tường lỗ thông gió rộng 10cm bằng gạch rỗng 02 lỗ KT20x10x6cm vữa xi măng M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,0822 | m3 |
| 13 | Trát trụ tường rào vữa xi măng M75 dày 1,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,558 | m2 |
| 14 | Trát tường rào vữa xi măng M75 dày 1,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.622,1452 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ (giằng tường). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.023,2 | m |
| 16 | Đắp đất hố móng đầm chặt bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,984 | m3 |
| 17 | Sơn trụ, tường rào, gờ chỉ 1 lớp lót chống kiềm, 02 lớp sơn phủ màu vàng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.350,0532 | m2 |
| 18 | Gia công thanh thép bảo vệ đỉnh tường rào chiều dài tường 3,3m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153 | CK |
| 19 | Lắp đặt thép bảo vệ đỉnh tường rào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153 | CK |
| 20 | Vận chuyển đất đá đổ thải bằng ô tô cự ly 2km. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7004 | 100m3 |
| E | THAY THẾ CÁC THANH THÉP ĐỈNH TƯỜNG RÀO BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh thép bảo vệ đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | ck |
| 2 | Gia công thanh thép bảo vệ đỉnh tường rào bước trụ dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31 | ck |
| 3 | Gia công thanh thép bảo vệ đỉnh tường rào bước trụ dài 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79 | ck |
| 4 | Lắp đặt thanh thép bảo vệ đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | ck |
| F | II.NHÀ MÁY | |||
| G | Rãnh thoát nước cơ 93.5m. | |||
| 1 | Đào bùn đất bồi lắng trong rãnh và xúc vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,8178 | m3 |
| 2 | Vệ sinh rãnh trước khi thi công bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.978,5134 | m2 |
| 3 | Bê tông M200R28, đá Dmax 20 đổ bẳng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195,877 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát M100 dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 353,554 | m2 |
| 5 | Sơn tường 01 lớp lót và 02 lớp phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 510,9079 | m2 |
| 6 | Lưới thép fi4, a = 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,0655 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.468,4461 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi20 làm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 151 | m |
| 9 | Nối thẳng fi20 nối với ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| H | Mái hố móng | |||
| 1 | Đào bụi cây cỏ lau kích thước trung bình 35x35x30cm, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 600 | bôi |
| 2 | Bê tông lấp hố đào bụi cây lau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,0275 | m3 |
| 3 | Đắp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,0275 | m3 |
| I | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đục bỏ gạch ceramic cũ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,68 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên màu trắng muối tiêu KT80x80x1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,68 | m2 |
| 3 | Xúc xà bần đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,3072 | m3 |
| J | Xưởng cơ khí sàn 87,8m và phòng sửa chữa thiết bị điện sàn 82,1m | |||
| 1 | Đục vữa xi măng cát cũ dày 5cm trước khi thi công lát đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 213,09 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên màu trắng muối tiêu KT 80x80x1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 213,09 | m2 |
| 3 | Bốc xúc và vận chuyển xà bần ra đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,6545 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi