Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221199-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210221189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 14:25:00 đến ngày 2021-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (đào máy 90%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,008 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 10%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,944 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,592 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,347 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,866 100m3
6 Mua đất để đắp (mua đất cách công trình 3,8km) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,995 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,995 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,995 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,995 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,995 10m3/1km
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,41 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,644 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,693 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,112 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,985 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,15 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,338 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,878 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 79,013 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,124 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,003 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,296 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,335 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,644 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,706 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,475 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,087 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 57,184 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 57,184 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,045 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,349 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,27 m2
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400*400, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,328 m2
B PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,942 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,734 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,169 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,947 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,817 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,927 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,405 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,717 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,144 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,643 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,186 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,564 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 123,378 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,58 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,709 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,225 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,467 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,28 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,668 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,715 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,872 m3
C PHẦN XÂY:
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67,228 m3
2 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 113,646 m3
3 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,477 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,659 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,778 m3
6 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,404 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,594 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 305,581 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 488,144 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 231,61 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 339,437 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 640,785 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.118,63 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 145,898 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 305,581 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.586,996 m2
17 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 283,782 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,59 m2
19 Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 157,099 m2
20 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 935,171 m2
21 Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80,279 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 692,58 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 150x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45,696 m2
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,367 m2
25 Lát nền cầu thang thoát hiểm gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,5 m2
26 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80,714 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 90,75 m2
28 Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,38 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77,22 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,92 m2
31 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,92 m2
32 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 94,14 m2
33 Sản xuất lan can cầu thang bao gồm tay vịn gỗ cho người lớn D80 và trẻ em D60(đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,32 md
34 Trụ gỗ lim D180 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 68,67 m2
36 Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,059 m2
37 Khung Inox đỡ bàn rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,68 m2
39 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,28 m2
40 Làm chữ có trang trí cánh hoa "ƯƠM MẦM TƯƠNG LAI" mặt tiền Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 chữ
41 Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 chi tiết
42 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,204 tấn
43 Thép D12 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 57,71 kg
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,204 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,05 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,755 100m2
47 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,48 m
48 Ke chống bão Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.070 cái
49 Nắp lỗ thăm mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,156 100m2
51 Tủ điện tổng 400x600x200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Tủ điện tầng 300x400x150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Tủ aptomat 12 Modul Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
54 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
56 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
65 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
66 Công tắc cầu thang 2 cực Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 230 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 228 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 735 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 560 m
77 Bát chia 3 ngả Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 hộp
78 Bát chia 4 ngả Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75 hộp
79 Kẹp ống d32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
80 Kẹp ống d25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
81 Kẹp ống d20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,08 m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,08 m3
84 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
85 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cọc
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
87 Bật đỡ 15x3 dài 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,768 m2
89 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 bộ
90 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 bộ
93 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bể
95 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,25 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 100m
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,63 100m
101 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 145 cái
107 Lắp đặt măng sông d=27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
108 Lắp đặt măng sông d=34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
109 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
110 Lắp đặt măng sông d=21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
111 Van khóa d =27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
112 Van khóa d =25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
113 Rắc co d=27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
114 Rắc co d=25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm' Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
126 Si phông d=90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
127 Bịt xả (thăm) d=90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
128 Đầu bịt trơn d=110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
129 Đầu bịt trơn d=90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
130 Đầu bịt trơn d=76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
131 Đầu bịt trơn d=60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
132 Đầu bịt trơn d=42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
133 Lắp đặt măng sông d=110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
134 Lắp đặt măng sông d=90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
135 Lắp đặt măng sông d=76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
136 Lắp đặt măng sông d=60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
137 Lắp đặt măng sông d=42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
138 Đai ôm 110 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
139 Đai treo 90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
140 Đai treo 60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
141 Thoát sàn Inox D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
144 Rọ chắn rác Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
145 Đai giữ ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 110 cái
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,805 100m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,076 m3
148 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,296 100m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,34 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,108 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,366 m3
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,505 tấn
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,96 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,888 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,478 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,554 tấn
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,945 m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,394 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,312 tấn
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,215 m3
164 Tấm tôn đậy nắp bể Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m2
165 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 92,5 m2
166 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65,858 m2
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,002 m3
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,642 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,019 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,112 tấn
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,007 m3
173 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,498 m3
174 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,02 m2
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,83 m2
176 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,888 m2
177 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,021 100m2
178 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,366 m3
179 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
180 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cấu kiện
181 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,204 100m3
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,271 m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,065 100m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,591 m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,151 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,249 tấn
188 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,04 m3
189 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,206 m3
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
192 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,832 m2
193 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,912 m2
194 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,089 m2
195 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,089 m2
196 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,055 100m
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,451 m3
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m
4 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cặp bích
7 Lắp đặt roăng cao su d=100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
8 Lắp đặt Bu lụng M14x60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 180 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
16 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt công tắc áp lực Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Sơn chống rỉ ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 kg
21 Sơn đỏ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 kg
22 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
23 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
26 Bảng tiêu lênh nội quy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bảng
27 Bình chữa cháy MFZL4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bình
28 Bình chữa cháy MT3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bình
29 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
31 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
33 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt dẫn điện 2 ruột 2x0.75mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 240 m
38 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
40 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,392 m3
42 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,072 100m
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,065 100m2
E SÂN LÁT GẠCH LÀM MỚI:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 215,9 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.159 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,896 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,777 m3
5 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,628 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,62 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,712 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,7 m3
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 497 m2
10 Trải cỏ nhân tạo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 497 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,275 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,655 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,925 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,165 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,306 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,298 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,622 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 121 cấu kiện
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 101,712 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,36 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,251 100m3
22 Trồng cây xanh đã có sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->