Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 14:25:00 đến ngày 2021-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,598,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (đào máy 90%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 10%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,944 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,592 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,347 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,866 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp (mua đất cách công trình 3,8km) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,995 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,995 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,995 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,995 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,995 | 10m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,985 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,15 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,338 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,878 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,013 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,124 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,003 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,335 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,644 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,706 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,475 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,087 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,184 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,184 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,045 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,349 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,27 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400*400, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,328 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,942 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,734 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,169 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,947 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,817 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,927 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,405 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,717 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,144 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,643 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,186 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,564 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,378 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,709 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,467 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,872 | m3 |
| C | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,228 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,646 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,477 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,659 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,778 | m3 |
| 6 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,404 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,594 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 305,581 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 488,144 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,61 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 339,437 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 640,785 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.118,63 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,898 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 305,581 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.586,996 | m2 |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,782 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,59 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,099 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 935,171 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,279 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 692,58 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 150x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,696 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,367 | m2 |
| 25 | Lát nền cầu thang thoát hiểm gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,5 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,714 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,75 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,38 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,22 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,92 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,92 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,14 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can cầu thang bao gồm tay vịn gỗ cho người lớn D80 và trẻ em D60(đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,32 | md |
| 34 | Trụ gỗ lim D180 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,67 | m2 |
| 36 | Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,059 | m2 |
| 37 | Khung Inox đỡ bàn rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 39 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 40 | Làm chữ có trang trí cánh hoa "ƯƠM MẦM TƯƠNG LAI" mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | chữ |
| 41 | Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | chi tiết |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,204 | tấn |
| 43 | Thép D12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,71 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,204 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,05 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,755 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,48 | m |
| 48 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.070 | cái |
| 49 | Nắp lỗ thăm mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,156 | 100m2 |
| 51 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện tầng 300x400x150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tủ aptomat 12 Modul | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Công tắc cầu thang 2 cực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 228 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 735 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 77 | Bát chia 3 ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | hộp |
| 78 | Bát chia 4 ngả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | hộp |
| 79 | Kẹp ống d32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 80 | Kẹp ống d25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 81 | Kẹp ống d20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,08 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,08 | m3 |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 87 | Bật đỡ 15x3 dài 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,768 | m2 |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông d=34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông d=21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 111 | Van khóa d =27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Van khóa d =25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Rắc co d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Rắc co d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm' | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 126 | Si phông d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Bịt xả (thăm) d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 128 | Đầu bịt trơn d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 129 | Đầu bịt trơn d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Đầu bịt trơn d=76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 131 | Đầu bịt trơn d=60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 132 | Đầu bịt trơn d=42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông d=60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 138 | Đai ôm 110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 139 | Đai treo 90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 140 | Đai treo 60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 141 | Thoát sàn Inox D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 145 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,076 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,366 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,505 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,96 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,478 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,554 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,945 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,312 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,215 | m3 |
| 164 | Tấm tôn đậy nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,5 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,858 | m2 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,002 | m3 |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,642 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,007 | m3 |
| 173 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,498 | m3 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,02 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,888 | m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,366 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,271 | m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,591 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,151 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,249 | tấn |
| 188 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,206 | m3 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,832 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,912 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,089 | m2 |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,089 | m2 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,451 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt roăng cao su d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bu lụng M14x60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Sơn chống rỉ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | kg |
| 21 | Sơn đỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | kg |
| 22 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Bảng tiêu lênh nội quy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 29 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dẫn điện 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| E | SÂN LÁT GẠCH LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.159 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,777 | m3 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,628 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,62 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,712 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,7 | m3 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 497 | m2 |
| 10 | Trải cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 497 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,275 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,925 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,165 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,622 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,712 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,36 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 22 | Trồng cây xanh đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi