Gói thầu: Gói 04: Thi công công trình Hoàn thiện sơ đồ vận hành, trang bị bổ sung rơle bảo vệ SLTC tại TBA 110kV Nghĩa Đàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139899-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công công trình Hoàn thiện sơ đồ vận hành, trang bị bổ sung rơle bảo vệ SLTC tại TBA 110kV Nghĩa Đàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 08:13:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,071,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s kèm trụ đỡ thép MKNN cao 2,5m, kiểu 2 chân trụ CB-123kV-1250A-31,5kA/1s | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ kèm trụ đỡ thép MKNN cao 4m, kiểu 3 chân trụ DS3P/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) kèm trụ đỡ thép MKNN cao 3m (3 trụ/3 pha)CT-123-400-600-800-1200/1/1/1/1A | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| B | THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |||
| 1 | Tủ bảo vệ thanh cái, bao gồm: (01 hợp bộ bảo vệ khoảng cách (21,21N,67.67N,50/51,50/51N,27/59,FR); 01 bộ rơ le so lệch thanh cái (87B,50BF); 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt F74; 02 bộ rơ le cắt khóa F86; 02 bo Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| C | Cải tạo tủ điều khiển ngăn 112 hiện có (CP02) | |||
| 1 | Lắp mới hệ thống Khóa điều khiển CB, DS, ES, đèn chỉ thị vị trí L/R của CB: 01 máy cắt+ 02 dao cách ly+ 02 dao tiếp địa | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp mới bảng taplo 48 kênh thay thế cho bảng tap lo hiện hữu | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHẦN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR300 vào ống nhôm | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng ACSR 300/39mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa cho máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện Cu/PVC-120 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | m |
| 4 | Dây đồng tiếp địa cho tủ điều khiển máy cắt, dao cách ly Cu/PVC-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng 120mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng 50mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 luồn cáp điều khiển | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | m |
| 8 | Hệ thống dây tiếp địa bằng sắt tròn D14 dài 50m (lưới nối đất, dây nối chống sét, dây nối lên thiết bị,...) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Kg |
| 9 | Cờ tiếp địa bằng thép F60x6x120 (10 cái) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,256 | Kg |
| 10 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 (10 bộ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,9 | Kg |
| E | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHẦN NHỊ THỨ | |||
| 1 | Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x2,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 250 | m |
| 2 | Số lõi và tiết diện: 4x6mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 4x4mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 700 | m |
| 3 | Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 4x2,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 12x1,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 14x1,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 19x1,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 600 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng cho cáp 6mm2 H-6 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho cáp 4mm2 H-4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng cho cáp 2,5mm2 H-2,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng cho cáp 1,5mm2 H-1,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 12 | Dây thít 4x200mm | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Túi |
| 13 | Biển tên cáp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 4 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số bao gồm các chức năng : (Bảo vệ khoảng cách 21/21N; Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N; Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51; Bảo vệ quá dòng vô hướng 50N/51N; Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF; Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số 79; Kiểm tra đồng bộ 25;Bảo vệ điện áp quá áp, kém áp (27/59); Giao tiếp với đầu đối diện 85; Ghi sự cố | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 5 | Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số bao gồm các chức năng : (Rơ le bảo vệ so lệch 87B; Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 6 | Mạch dòng điện | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | HT |
| 7 | Mạch điện áp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 8 | Mạch bảo vệ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 9 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 10 | Mach tín hiệu | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Mạch điều khiển máy cắt 110KV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 13 | Mạch liên động dao tiếp địa | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 14 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| G | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất DS3P/1ES-110kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| H | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng máy cắt 110kV M-CB110 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng biến dòng 110kV: M-CT110 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 3 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha M-DS110 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 4 | Bệ đỡ tủ đấu dây (MK) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bệ |
| 5 | Mương cáp ngoài trời B600 (bê tông) M-B600 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,2 | M |
| I | PHÁ DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất TĐ-DS3P/1ES-123kV-TH | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End từ TBA về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| L | PHẦN SCADA TBA 110KV | |||
| 1 | Switch mạng IEC 61850, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s+ 02 port FO ( | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện kết nối SWL2 lên RTU....) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Cáp mạng Cat6E | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Đầu cốt mạng RJ45 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Dịch vụ cấu hình RTU, Rơle bảo vệ và Local test. | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi