Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105112-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý, hỗ trợ; ngân sách thị xã An Nhơn, phường Nhơn Thành và các nguồn vốn hợp pháp khác( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 07:27:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,021,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà 05 phòng học và phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V<br/>Phần 2 Yêu<br/>cầu về xây lắp | 4,585 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 66,708 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,565 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,785 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,167 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,589 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 44,291 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 149,253 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,087 | 100m3 |
| 10 | Đất thừa tôn nền | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,165 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,935 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,501 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,022 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 29,346 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,971 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tại mỏ đất Công ty Minh Hiếu (Nhơn Hòa) cách công trình 15km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 696,19 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 69,619 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 69,619 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 69,619 | 10m³/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 61,362 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,358 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,104 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 236,04 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền ram dốc | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,572 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,756 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15,919 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,328 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,429 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,799 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45,021 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,587 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,911 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 64,928 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,703 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,242 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,332 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,111 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,662 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,828 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,397 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | tấn |
| 55 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,961 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 221 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 154 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 121,78 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9,357 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30,748 | m3 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 670,371 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 675,36 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 252,351 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 156,499 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.225,208 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 259,992 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30,064 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 56,472 | m2 |
| 70 | Đắp bánh ú lan can hành lang | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 71 | Kẽ ron âm lan can hành lang | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 25 | công |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 580 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 155,208 | m |
| 74 | SXLD logo trường học | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | SXLD chữ TRƯỜNG MẪU GIÁO PHƯỜNG NHƠN THÀNH bằng inox mạ màu vàng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 93,56 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 93,56 | m2 |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô cao 0,3m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28,068 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 645,615 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Gạch lát ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 24,72 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 301,785 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 37,275 | m2 |
| 83 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3.239,781 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2.823,29 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 416,491 | m2 |
| 86 | Gia công lan can Inox SUS304 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox SUS304 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,1 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,142 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,142 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,986 | 100m2 |
| 91 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện: khóa, chốt, lề...) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 155,05 | m2 |
| 92 | SXLD khung hoa bảo vệ cửa | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 96,66 | 0.0 |
| 93 | SXLD bếp ga, bình ga (kể cả phụ kiện) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chỉ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn lúp sát trần có chụp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn đôi sáng LED 2x1,2x18W | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn đơn sáng LED 1x1,2x18W | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn đơn sáng LED 1x0,6x18W | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x22mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 80 | hộp |
| 114 | Hộp MCB âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Module | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 116 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,487 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,038 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,236 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,019 | 100m2 |
| 121 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,973 | m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | 100m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,024 | m3 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,43 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 69,396 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 38,4 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,884 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt lavabo | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu KT150x150 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van inox - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt van nhựa d34 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 169 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m R120 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 174 | Cáp giằng D14 mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 176 | Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây đồng chống sét M70mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 179 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 180 | Lắp cột thép các loại | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 181 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | giếng |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 185 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | bình |
| 186 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 187 | Bảng tiêu lệnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Theo quy định pháp luật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi