Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105112-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý, hỗ trợ; ngân sách thị xã An Nhơn, phường Nhơn Thành và các nguồn vốn hợp pháp khác( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 07:27:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,021,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà 05 phòng học và phòng bộ môn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V<br/>Phần 2 Yêu<br/>cầu về xây lắp 4,585 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 66,708 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2,565 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 14,785 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,167 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3,589 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 44,291 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 149,253 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4,087 100m3
10 Đất thừa tôn nền Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,165 100m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2,935 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,501 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3,022 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 29,346 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4,971 100m3
16 Mua đất tại mỏ đất Công ty Minh Hiếu (Nhơn Hòa) cách công trình 15km Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 696,19 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 69,619 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 69,619 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 69,619 10m³/1km
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 61,362 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,358 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 22,5 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,104 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 236,04 m2
25 Láng granitô nền ram dốc Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 11,04 m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,56 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,059 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,572 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2,756 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 15,919 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 5,328 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,006 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4,429 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3,799 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 45,021 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 6,587 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8,911 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 64,928 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,703 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,153 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,338 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4,242 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,043 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,107 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,332 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,111 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,61 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 6,662 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,248 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,094 tấn
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,828 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,397 100m2
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,454 tấn
55 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3,961 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 221 1cấu kiện
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 154 cái
58 Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,551 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 121,78 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 9,357 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 30,748 m3
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 670,371 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 675,36 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 252,351 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 156,499 m2
66 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1.225,208 m2
67 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 259,992 m2
68 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 30,064 m2
69 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 56,472 m2
70 Đắp bánh ú lan can hành lang Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 23 cái
71 Kẽ ron âm lan can hành lang Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 25 công
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 580 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 155,208 m
74 SXLD logo trường học Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 cái
75 SXLD chữ TRƯỜNG MẪU GIÁO PHƯỜNG NHƠN THÀNH bằng inox mạ màu vàng Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 93,56 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 93,56 m2
78 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô cao 0,3m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 28,068 m3
79 Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600mm, XM PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 645,615 m2
80 Lát nền, sàn gạch Gạch lát ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 24,72 m2
81 Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường ceramic 300x600mm, XM PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 301,785 m2
82 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 37,275 m2
83 Quét vôi 3 nước trắng Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3.239,781 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2.823,29 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 416,491 m2
86 Gia công lan can Inox SUS304 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,26 tấn
87 Lắp dựng lan can Inox SUS304 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 17,1 m2
88 Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3,142 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3,142 tấn
90 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 7,986 100m2
91 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện: khóa, chốt, lề...) Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 155,05 m2
92 SXLD khung hoa bảo vệ cửa Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 96,66 0.0
93 SXLD bếp ga, bình ga (kể cả phụ kiện) Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
94 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 cái
95 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 5 cái
96 Lắp đặt cầu chỉ Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 35 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 56 cái
98 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 32 cái
99 Lắp đặt đèn lúp sát trần có chụp Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 19 bộ
100 Lắp đặt đèn đôi sáng LED 2x1,2x18W Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 26 bộ
101 Lắp đặt đèn đơn sáng LED 1x1,2x18W Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
102 Lắp đặt đèn đơn sáng LED 1x0,6x18W Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
103 Lắp đặt quạt trần Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 20 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x22mm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 150 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 250 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 130 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 170 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 650 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 850 m
110 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 500 m
111 Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 34 cái
112 Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 29 cái
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 80 hộp
114 Hộp MCB âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Module Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 5 cái
115 Lắp đặt sứ các loại Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
116 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 cái
117 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,487 100m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,038 m3
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,236 m3
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,019 100m2
121 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4,973 m3
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,161 100m3
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,178 100m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,024 m3
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 5,43 m2
126 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 69,396 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 38,4 m2
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
129 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,059 tấn
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,884 m3
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 10 1cấu kiện
132 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 bể
133 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
134 Lắp đặt xí bệt Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 9 cái
136 Lắp đặt xí xổm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
137 Lắp đặt lavabo Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
139 Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2 cái
140 Lắp đặt phễu thu KT150x150 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 6 cái
141 Lắp đặt van inox - Đường kính 21mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 36 cái
142 Lắp đặt van nhựa d34 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1,4 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,65 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,85 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,75 100m
150 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
151 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 12 cái
152 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 55 cái
153 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 17 cái
154 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 21 cái
155 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 30 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 5 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 9 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 15 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 9 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
162 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 9 cái
163 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
164 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 5 cái
165 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 9 cái
166 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3 cái
167 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4 cái
168 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 46 cái
169 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
170 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
171 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
172 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 20 cái
173 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m R120 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 cái
174 Cáp giằng D14 mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 30 m
175 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
176 Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 4 cái
177 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3 cọc
178 Kéo rải dây đồng chống sét M70mm2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 55 m
179 Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
180 Lắp cột thép các loại Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
181 Giếng tiếp địa sâu 10m Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 3 giếng
182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 2,4 1m3
183 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m3
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
185 Bình chữa cháy CO2 5kg Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 16 bình
186 Giá đỡ bình chữa cháy Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
187 Bảng tiêu lệnh Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp 8 cái
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) Theo quy định pháp luật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->