Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210000-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201288136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 11:49:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,999,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1 Mua đất cấp Mục 2, Chương V 278,1714 100m3
2 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 299,0516 100m3
B Hạng mục 2: Giao thông
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Như trên 27,7832 100m3
2 Mua đất cấp Như trên 414,6085 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 10,442 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 174,9662 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 160,0622 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Như trên 35,5822 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Như trên 14,1052 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Như trên 10,738 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Như trên 67,9067 100m2
10 Mua bê tông nhựa chặt 12,5 (hạt trung) hàm lượng nhựa 5% Như trên 1.002,2278 tấn
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Như trên 52,9004 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Như trên 14,9775 100m2
13 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 36,7165 m3
14 Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh biên Như trên 2,503 100m2
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Như trên 878 m
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm Như trên 213,5 m
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cm Như trên 160 m
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 22,9215 m3
19 Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường, làn dành cho người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Như trên 128,52 m2
20 Sơn kẻ đường mũi tên dẫn hướng xe chạy, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Như trên 27,42 m2
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 33,7899 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Như trên 55,43 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm Như trên 115 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D800mm (Trên vỉa hè) Như trên 29 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D800mm (Dưới lòng đường) Như trên 29 đoạn
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống D800mm Như trên 53 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm Như trên 210 cái
8 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D1000mm (Trên vỉa hè) Như trên 86 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D1000mm (Dưới lòng đường) Như trên 20 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=1000mm Như trên 98 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1250mm Như trên 66 cái
12 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống d=1250mm Như trên 33 đoạn
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=1250mm Như trên 31 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Như trên 342 cái
15 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D600mm (Trên vỉa hè) Như trên 147 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D600mm (Dưới lòng đường) Như trên 25 đoạn
17 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=600mm Như trên 159 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Như trên 126 cái
19 Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống D400mm Như trên 63 đoạn
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm Như trên 60 mối nối
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 25,5704 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 4,7055 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Như trên 12,98 m3
24 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 16,95 m3
25 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4004 100m2
26 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Như trên 67,38 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 251,293 m2
28 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,2 m3
29 Ván khuôn cổ ga Như trên 0,456 100m2
30 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,5024 tấn
31 Lắp đặt thang thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,5024 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,43 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 1,7012 tấn
34 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,5972 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,5972 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,3908 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Như trên 44 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản nắp Như trên 16 cái
39 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 7,51 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hố ga, hố thu, đường kính <=10 mm Như trên 0,4161 tấn
41 Ván khuôn tường hố ga, hố thu Như trên 1,0834 100m2
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 2,3628 100m3
43 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 0,0795 100m3
44 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 1,335 m3
45 Ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0916 100m2
46 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường rãnh xông Như trên 0,661 m3
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 14,784 m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,064 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Như trên 0,0933 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0724 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Như trên 30 cái
52 Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm Như trên 30 cái
53 Lắp đặt song chắn rác chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Như trên 0,9 tấn
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0218 100m3
D Hạng mục 4: Thoát nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 3,6582 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Như trên 20,904 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 41,808 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,804 100m2
5 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Như trên 78,576 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 562,8 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 24,12 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Như trên 3,2361 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,2864 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Như trên 402 cái
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,4628 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Như trên 8,1982 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm (Dưới lòng đường) Như trên 0,76 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm (Trên vỉa hè) Như trên 2,63 100m
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,005 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 6,7673 100m3
17 Đào móng công trình, đất cấp III Như trên 1,7388 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 5,11 m3
19 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 9,37 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,2942 100m2
21 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Như trên 36,29 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 110,42 m2
23 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,74 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Như trên 0,3318 100m2
25 Sản xuất thang thép chôn sẵn trong hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,1956 tấn
26 Lắp đặt thang thép chôn sẵn trongtường hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,1956 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,35 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,3314 tấn
29 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,598 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Như trên 0,598 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,1586 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Như trên 51 cái
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,8571 100m3
E Hạng mục 5: Mốc phân lô
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Như trên 7,252 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,5018 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Như trên 3,4496 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Như trên 0,1693 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm Như trên 0,1072 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,8467 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 4,5699 m3
F Hạng mục 6: Đường ống chờ
1 Đào móng đặt ống chờ qua đường, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Như trên 2,22 100m3
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm Như trên 0,91 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống d150mm Như trên 2,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Như trên 1,14 100m
5 Mua ống thép tráng kẽm DN150 dầy 3,96mm nhúng nóng; trọng lượng 16,04kg/m Như trên 4.491,2 kg
6 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D100mm Như trên 0,7 100m
7 Mua ống thép tráng kẽm DN100 nhúng nóng luồn cáp qua đường (dày 2,5mm; chiết tính 6,8kg/m) Như trên 476 kg
8 Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m Như trên 354 m
9 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 4.640 viên
10 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 4,64 1000v
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 2,0769 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->