Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và ngân sách phường Bình Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:12:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,449,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,65 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,662 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,717 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 85,144 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,964 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,449 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,135 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,336 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền: | Chương V của E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 19 | Mỏ đất tạm tính tại mỏ đất của Cty Minh Hiếu - Nhơn Hòa, cách công trình 06km | Chương V của E-HSMT | 117,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 11,77 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Chương V của E-HSMT | 11,77 | 10m³/1km |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 21,195 | 1m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,342 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,178 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,558 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,735 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 29,735 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,1 | m |
| 33 | Trát ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,534 | m2 |
| 34 | Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc | Chương V của E-HSMT | 15,534 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,408 | m3 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 153,54 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 115,4 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,604 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,139 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,988 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,759 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,272 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,771 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,549 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,382 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,612 | m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,918 | m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,064 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,322 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,112 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,888 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,204 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,572 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 84,106 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,474 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 8,411 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,784 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,833 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 185 | cái |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 71 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,305 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,634 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,988 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,768 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,285 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam treo, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x5x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,459 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,459 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 315,558 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 5,763 | 100m2 |
| 92 | Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ | Chương V của E-HSMT | 384 | cái |
| 93 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn lỗ thăm mái | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 94 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Sản xuất khuôn ngoại gỗ N3 (60x80) | Chương V của E-HSMT | 960,58 | m |
| 96 | Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm III - kính trắng 5ly, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 72,288 | m2 |
| 97 | Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 1,474 | m2 |
| 98 | Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly, sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 125,309 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 960,58 | 1m |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 199,071 | 1m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng chỉ bao khung ngoại | Chương V của E-HSMT | 516 | m |
| 102 | Sản xuất khung hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12 a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 114,578 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 514,635 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 924,42 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,021 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 261,546 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 673,359 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 841,1 | m2 |
| 109 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 145,95 | m2 |
| 110 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 191,379 | m2 |
| 111 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,744 | m2 |
| 112 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,564 | m2 |
| 113 | Trát bậc cấp cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,887 | m2 |
| 114 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 78,68 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 142,392 | m |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 828,011 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 79,234 | m2 |
| 119 | Ốp tường bằng gạch đất sét nung Hạ Long KT 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 120 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 17,884 | m3 |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,06 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 171,56 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 124 | Trát gờ chỉ cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 127,7 | m |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,9 | m |
| 127 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 128 | Đắp huy hiệu nghành giáo dục vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Đắp câu chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | câu |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 814,073 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.753,031 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 8,935 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 134 | SX&LD bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 135 | Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R38 (có báo giá kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m |
| 137 | SX&LD lan can tay vịn lan can INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 116,808 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 144 | SX&LD phểu tole thu nước | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 146 | Sản xuất lắp dựng ty giữ ống fi 90 (Inox) | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 149 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 155 | Khối lượng còn thừa tận dụng nâng nền | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 160 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Chương V của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao ngắt điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt con son đón điện 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 199 | Lắp đặt đèn sát trần 36W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 24W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 206 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 109x103x44mm | Chương V của E-HSMT | 96 | hộp |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 212 | Mặt nạ 1, 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 213 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150; 200x200x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 214 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1m3 |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (CV-50) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 218 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (Dây trần) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 219 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 220 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 223 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 225 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 226 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 230 | Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) | Chương V của E-HSMT | 6 | giá |
| 231 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml | Chương V của E-HSMT | 21,232 | 1m3 |
| 232 | Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml (60ml/m2) | Chương V của E-HSMT | 487,845 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi