Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 04:58:00 đến ngày 2021-02-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,365,115,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72,828 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,349 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,55 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,513 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,719 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 267,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 162,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 173,24 | m2 |
| B | DI DỜI VÀ CẢI TẠO NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 416,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,946 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,203 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,372 | m3 |
| 13 | Bu lông neo D16mm,L=500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 15 | Đào xúc đất bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,52 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,362 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 275,744 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m (sử dụng lại thép tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,448 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 153,164 | m2 |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m (sử dụng lại tôn cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,255 | 100 m2 |
| C | PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,975 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,917 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,697 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,252 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,881 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,859 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,632 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,437 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,077 | tấn |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117,031 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,802 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,171 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,663 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,042 | 100 m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,053 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,445 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,056 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,058 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,058 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,831 | m3 |
| D | PHẦN THÂN - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,121 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,543 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,541 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,458 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,055 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,594 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,77 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,604 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,752 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,954 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,862 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,235 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,283 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,856 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,162 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,162 | tấn |
| 19 | Bu lông neo D=18mm, L= 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,002 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 85,102 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148,917 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,274 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,647 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61,854 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 232,544 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,418 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,174 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,614 | m2 |
| E | PHẦN MÁI - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,818 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,076 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,394 | 100 m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.880,024 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 484,7 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133,606 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.153,994 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.759,878 | m2 |
| 6 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 126,08 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,709 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.040,457 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.254,362 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 223,52 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 223,52 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.780,51 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,97 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 278,46 | m2 |
| 15 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125,6 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.880,024 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 484,7 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.759,878 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.708,499 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.364,724 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5.468,377 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,128 | m2 |
| 26 | Trát đá rửa tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,332 | m2 |
| 27 | Trát đá rửa trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 171,147 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,868 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 352,72 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 833,828 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa pa-nô gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính mờ khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,5 | m2 |
| 33 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,269 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cửa sắt kéo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cửa compact HPL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,85 | m2 |
| 36 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,92 | m2 |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,56 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D27 ren trong thau | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D27 ren ngoài thau | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm PVC D27*21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PVC D34*27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PVC D27*21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC ren trong thau D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D49 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao đồng D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm PVC D27*21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm PVC D49*34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bịt PVC D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bể |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,864 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,563 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,717 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,279 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,573 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 142 | cái |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156,292 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,348 | 100 m3 |
| 11 | Làm lớp lọc gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 12 | Làm lớp lọc than xỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 13 | Làm lớp lọc đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 14 | Làm lớp lọc đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,96 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,44 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm PVC D114*60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PVC D114*42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm PVC D60*42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong PVC D114*90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê cong PVC D114*60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm PVC D114*60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm PVC D60*42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thông tắc trần PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối thông tắc sàn D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt con thỏ PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn LAVABO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cấp mềm 60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt máng tiểu treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,5 | md |
| 18 | Lắp đặt máng rửa tay treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | md |
| J | PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 600x1.200, bóng 220V-3x20W, gắn nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-2x20W, gắn nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 150x1.200, bóng 220V-2x20W, gắn nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200m, bóng 220V-20W, gắn nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu bảng học sinh dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W - 220V, D115, ánh sáng trắng - vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 355, bóng 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 355, bóng 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường công suất 47w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB tép 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 172 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 280 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CV1,5mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.650 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 720 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.300 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.150 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.080 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CVV (2x6,0+1x6,0)mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CVV (2x16,0+1x10,0)mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CVV (2x10,0+1x6,0)mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x6,0+1x6,0)mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CXV (3x70,0+1x50,0)mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,784 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 36 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 37 | Trụ điện hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | trụ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | m |
| 40 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, chiều dài ống D105/80mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.380 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.620 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 360 | m |
| 44 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A -10kA (MCB 1P 10A -10kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -10kA (MCB 1P 16A -10kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt automat 2 cực, 10A -6kA (MCB 2P 10A -6kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A -6kA (MCB 2P 16A -6kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A -16kA (MCB 2P 20A -16kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt automat 2 cực, 40A -16kA (MCB 2P 40A -16kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A -16kA (MCB 2P 50A -16kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 4 cực, 32A -16kA (MCB 4P 32A -16kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt automat 3 cực, 150A -36kA (MCCB 3P 150A -36kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện máy tính DB/MT 17 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 3 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 5 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 7 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 62 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,035 | 100 m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | 100 m3 |
| 65 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 67 | Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Cat -6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.125 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện thoại Inside 2x2x20,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 560 | m |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp cáp 10 đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 74 | Hub-Switch 32 port | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Hub-Switch 16 port | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Hub-Switch 8 port | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Hub-Switch 8 port cấp nguồn Wifi POE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,391 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,224 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,224 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,224 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,796 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 93,553 | m3 |
| 7 | Bê tông đỉnh kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,133 | 100 m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125,13 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày tường ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 179,19 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | 100 m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,77 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86,24 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HOẠT ĐỘNG ĐỘI + TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,904 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,38 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72,404 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granite nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,8 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 229,365 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99,605 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 129,76 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99,605 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 129,76 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,227 | m2 |
| N | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | đầu |
| 2 | Lắp đặt loa báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 920 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 640 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp điện đi âm nền ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| O | PHẦN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w- 220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 65m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Kẹp nối đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Đào mương đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 12 | Lấp đất mương K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | 100 m3 |
| Q | PHẦN CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D114*4 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D60*3 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,69 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ thép D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ thép D60 (nối ren) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D60 (nối ren) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ chữa cháy DN50 (Vòi, lăng, đầu khớp nối) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | công |
| 9 | Lắp đặt van góc DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy (450x650x230) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69 | hộp |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,69 | 100 m |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m2 |
| 14 | Đào đất mương chôn ống chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đắp đất mương chôn ống K=90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,042 | 100 m3 |
| 16 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Toàn bộ gói thiết bị (Đính kèm khối lượng chi tiết) | Đính kèm yêu cầu kỹ thuật thiết bị | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi