Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 17:25:00 đến ngày 2021-02-23 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,657,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1402 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,4091 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5055 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5055 | m3 |
| 5 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3349 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,658 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (không tính giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1497 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (không tính giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1295 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0366 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3911 | m3 |
| 12 | Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0847 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,127 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5101 | tấn |
| 16 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4318 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1244 | m3 |
| 18 | Xây tường bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3005 | m3 |
| 19 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7445 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9978 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3405 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4268 | 100m3 |
| 27 | Cát đen tôn nền, đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4281 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,08 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2987 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2248 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0826 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,193 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8912 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6508 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5394 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8583 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6624 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3098 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0152 | tấn |
| 40 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9442 | 100m2 |
| 41 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1925 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2778 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8059 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5973 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8421 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6104 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,584 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1055 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3164 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7508 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3435 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 54 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3826 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7412 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7752 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông cầu thang, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt théplam bê tông cầu thang, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 61 | Ván khuôn lam bê tông cầu thang, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 64 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5742 | m3 |
| 65 | Cát đen tôn nền phía trong tam cấp, sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9444 | m3 |
| 66 | Bê tông nền hành lang, sân khấu tầng 2, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4298 | m3 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596,302 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,4284 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,828 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689,7564 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 849,4666 | m2 |
| 72 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6728 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,518 | m2 |
| 74 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7316 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,208 | m |
| 76 | Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can hành lang tầng 1 thép ống D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,84 | m |
| 77 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,941 | m2 |
| 78 | Sơn lan can thép bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,882 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,941 | m2 |
| 80 | Trát lam bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,8048 | m2 |
| 81 | Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,2 | m |
| 82 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m |
| 83 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,5804 | m2 |
| 84 | Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,756 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | tấn |
| 87 | Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,424 | 1m2 |
| 88 | Lợp tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3123 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2 | m |
| 90 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0524 | m2 |
| 91 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0524 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp đặt bản mặt chậu rửa bằng đá granit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 93 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ chữ A bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compac | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,336 | m2 |
| 95 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8016 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt gạch bông gió 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | viên |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Granite 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7552 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,109 | m2 |
| 99 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch Granite 300x600mm (tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,368 | m2 |
| 100 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x500mm (tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2688 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x500mm (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt alumech vẽ tranh trang trí, bao gồm cả khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt thép hộp 80x100x1,8 trang trí mặt đứng, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,3541 | kg |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,699 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248,7132 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.815,6208 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 757,7914 | m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4586 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4947 | 100m2 |
| 111 | Vẽ tranh tường số 1,2,3,4 trang trí tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | số |
| 112 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 114 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | 1m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,056 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,48 | m2 |
| 117 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 119 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 120 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 125 | Lắp đặt mặt 1 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 126 | Lắp đặt mặt 2 hạt bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | chiếc |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 128 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | chiếc |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 141 | Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 146 | Lắp đặt xí bệt Inax (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xi phông cho lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 167 | Đào mương tiêu sét, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5222 | 1m3 |
| 168 | Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 1m3 |
| 169 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,12 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,52 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Nhúng kẽm dây thép tiếp đất ngầm dưới đất d14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,52 | m |
| 176 | Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,12 | m |
| 177 | Đắp đất mương tiêu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3022 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi