Gói thầu: Gói thầu 03.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150818-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 13:57:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,579,808,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ B CẤP( PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực loại 9.2, cột liền | Mô tả chi tiết trong chương V | 26 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực loại 13.0, cột liền | Mô tả chi tiết trong chương V | 44 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) | Mô tả chi tiết trong chương V | 42 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G6+N10) | Mô tả chi tiết trong chương V | 47 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 12.0 (G8+N10) (máy + thủ công) | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) (máy + thủ công) | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cột |
| 7 | Giằng cột đúp | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.302,3 | kg |
| 8 | Xà đỡ dây cột đơn xuyên tâm X2-35-L (72.49kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.827,11 | kg |
| 9 | Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-35KD-L (86.16kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.378,56 | kg |
| 10 | Xà néo dây cột kép ngang xuyên tâm X2C-35KN-L (73.96kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.257,32 | kg |
| 11 | Xà dỡ lánh xuyên tâm X2N1-35-L (90.80kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.543,6 | kg |
| 12 | Xà néo lánh cột kép dọc xuyên tâm X2N1C-35KD-L (108.99kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 217,98 | kg |
| 13 | Xà néo lánh cột kép ngang xuyên tâm X2N1C-35KN-L(125.38kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 250,76 | kg |
| 14 | Xà lánh cột kép dọc X2N3C-35KD (70.41kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 70,41 | kg |
| 15 | Xà lánh cột đơn X2N3C-35 (64.62/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 258,48 | kg |
| 16 | Xà lánh cột kép ngang X2N3C-35KN (74.57kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 223,71 | kg |
| 17 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc XCD-35KD (96.65kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 579,9 | kg |
| 18 | Xà cầu dao + đầu cáp lánh kép ngang (79.94kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 79,94 | kg |
| 19 | Xà cầu dao + đầu cáp lánh kép dọc (74.05kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 222,15 | kg |
| 20 | Xà đỡ dây cột đơn xuyên tâm X2-22-L (63.36kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.330,56 | kg |
| 21 | Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-22KD-L (78.77kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 393,85 | kg |
| 22 | Xà néo dây cột kép ngang xuyên tâm X2C-22KN-L (66.57kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 266,28 | kg |
| 23 | Xà dỡ lánh xuyên tâm X2N1-22-L (90.80kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.543,6 | kg |
| 24 | Xà néo lánh cột kép dọc xuyên tâm X2N1C-22KD-L(98.33kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 294,99 | kg |
| 25 | Xà néo lánh cột kép ngang xuyên tâm X2N1C-22KN-L(117.91kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 589,55 | kg |
| 26 | Xà lánh cột kép dọc X2N3C-22KD (67.64kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 67,64 | kg |
| 27 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc XCD-22KD (90.75kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 90,75 | kg |
| 28 | Xà lánh cột đơn X2N3C-22 (61.66kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 61,66 | kg |
| 29 | Xà lánh 2 pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 53,39 | kg |
| 30 | Xà đỡ chống sét van cột đơn XCS (19.46/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 233,52 | kg |
| 31 | Xà đỡ chống sét van cột đơn 3 tầng XCS-3T (23.88/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 191,04 | kg |
| 32 | Xà đỡ dây lèo phụ 1 pha XP-1(10.61kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 212,2 | kg |
| 33 | Xà đỡ dây lèo phụ 2 pha XP-2(14.33kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 57,32 | kg |
| 34 | Xà đỡ dây lèo phụ 3 pha XP-3(21.45kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 21,45 | kg |
| 35 | Ghế cách điện cầu dao GCD (78.36/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 861,96 | kg |
| 36 | Thang trèo (34.38kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 378,18 | kg |
| 37 | Tiếp địa | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.554,92 | kg |
| 38 | Ghíp nhôm A50-240 | Mô tả chi tiết trong chương V | 816 | cái |
| 39 | Ghíp bọc trung thế | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 40 | Chụp cực chống sét van Silicol | Mô tả chi tiết trong chương V | 20 | cái |
| 41 | Kẹp quai ép | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | m |
| 42 | Kẹp hotline | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | m |
| 43 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | cái |
| 44 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 132 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 160 | cái |
| 47 | Biển báo | Mô tả chi tiết trong chương V | 22 | cái |
| 48 | Dây thép D10 | Mô tả chi tiết trong chương V | 236,928 | kg |
| 49 | Đai thép, khóa đai | Mô tả chi tiết trong chương V | 76 | bộ |
| 50 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Mô tả chi tiết trong chương V | 410 | m |
| 51 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12,75 | kg |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả chi tiết trong chương V | 592 | m |
| 53 | Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 110,04 | kg |
| 54 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 59 | viên |
| 55 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 576 | m |
| 56 | Gạch bê tông đặc | Mô tả chi tiết trong chương V | 5.184 | viên |
| 57 | Cát đen | Mô tả chi tiết trong chương V | 54,562 | m3 |
| 58 | Biển tên đầu cáp lộ đến và đi | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | cái |
| B | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 | 8,304 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | 21,183 | km | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 227 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | 421 | quả | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 108 | chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | 266 | quả | |
| 7 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 6 | quả | |
| 8 | Lắp đặt Cáp trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 54 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 36 | m | |
| 10 | Lắp đặt Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đèn báo sự cố + thiết bị thu phát 35kV + hộp bảo vệ thiết bị ngoài trời | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo sự cố + thiết bị thu phát 22kV + hộp bảo vệ thiết bị ngoài trời | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m | 5,92 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m | 0,44 | 100m | |
| 18 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =120mm2 | 2 | đầu | |
| 19 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2 | đầu | |
| 20 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 1 | hộp | |
| C | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | 26 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | 44 | cột | |
| 3 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | 42 | cột | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 42 | mối | |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | 47 | cột | |
| 6 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 47 | mối | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | 15 | cột | |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 15 | mối | |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | 12 | cột | |
| 10 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 12 | mối | |
| 11 | Lắp đặt xà X2-35L lên cột | 39 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2C-35KD-L lên cột | 16 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà X2C-35KN-L lên cột | 17 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà X2N1-35L lên cột | 17 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà X2N1C-35KD-L lên cột | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà X2N1C-35KN-L lên cột | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà X2N3C-35KD lên cột | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà X2N3C-35 lên cột | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà X2N3C-35KN lên cột | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà XCD-35KD lên cột | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà XCD+ĐC-LKN lên cột | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà XCD+ĐC-LKD lên cột | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà X2-22L lên cột | 21 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà X2C-22KD-L lên cột | 5 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà X2C-22KN-L lên cột | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà X2N1-22L lên cột | 17 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà X2N1C-22KD-L lên cột | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà X2N1C-22KN-L lên cột | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà X2N3C-22KD lên cột | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà XCD-22KD lên cột | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà X2N3C-22 lên cột | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà XL 2P lên cột | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà XCS lên cột | 12 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà XCS-3T lên cột | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt xà XP-1 lên cột | 20 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xà XP2 lên cột | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà XP3 lên cột | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà GCĐ-1 lên cột | 11 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà TT lên cột | 11 | bộ | |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 141 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 60 | m | |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 132 | đầu |
| 43 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 60 | đầu |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 160 | đầu |
| 45 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 22 | bộ | |
| 46 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 384 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | Chương V | 410 | m |
| 48 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 54,562 | m3 | |
| 49 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,184 | 1000viên | |
| 50 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,152 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt xà Colie lên cột | 4 | bộ | |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột ly tâm MT-4 | 28 | móng | |
| 2 | Móng cột ly tâm MTK-4 | 21 | móng | |
| 3 | Móng cột ly tâm MT-6 | 51 | móng | |
| 4 | Móng cột ly tâm MTK-6 | 19 | móng | |
| 5 | Móng cột ly tâm MT-8 (máy+ thủ công) | 15 | móng | |
| 6 | Móng cột ly tâm MTK-8 (máy+ thủ công) | 6 | móng | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 38,4 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm, cao <=2m | 38,4 | m3 | |
| 9 | Tiếp địa RC-1 | 141 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, d<=200 | 5,92 | 100m | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 20 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cầu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW | 1 | m3 | |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | 235,94 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 170,646 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,6529 | 100m3 | |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 21 | 1 cái | |
| 17 | Gắn mốc báo cáp | 21 | 1 viên | |
| E | TẬN DỤNG LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 2 | Bộ | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 1,2 | 10 sứ | |
| F | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 5 | Bộ | |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 1,9 | 10 sứ | |
| 4 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 0,6 | 10 sứ | |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | 0,96 | Km | |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ THIẾT BỊ ( VẬT TƯ THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | 1 | ca | |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | 8.470 | m | |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | 21.607 | m | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV+phụ kiện | 227 | chuỗi | |
| 5 | Cách điện đứng 35kV+ty sứ | 421 | quả | |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV+phụ kiện | 108 | chuỗi | |
| 7 | Cách điện đứng 22kV+ty sứ | 266 | quả | |
| 8 | Cáp trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 54 | m | |
| 9 | Cáp trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 36 | m | |
| 10 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm2 | 401 | m | |
| 11 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | 235 | m | |
| H | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | 5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi