Gói thầu: Chi phí xây dựng (bao gồm đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153044-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (bao gồm đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 13:55:00 đến ngày 2021-02-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,79 | m3 |
| 2 | Phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Tôn nền, vuốt ngõ bằng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m3 |
| 5 | Tôn nền bằngcấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343,03 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,38 | m2 |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 12 | Di chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 13 | Mua mới cột điện tròn bê tông ly tâm H=8.5m và thay thế cột điện chữ H cũ (mua cột điện mới, đào và di chuyển bỏ cột điện cũ, chôn cột điện mới, mắc lại đường dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 14 | Đào và di chuyển cột điện cũ không sử dụng tới do bên cạnh đã có hàng cột điện tròn bê tông ly tâm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 15 | Đào, chi chuyển, mắc lại đường dây điện cột điện cũ dạng tròn bê tông ly tâm còn sử dụng được do lấn vào phần mặt đường khi mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 18 | Xúc bê tông nhựa từ xe vận chuyển lên xe trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m3 |
| 19 | Trung chuyển bê tông nhựa để rải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn phàn quang đường kính D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Bóng điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông, nhân cộng bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | bản |
| 3 | Nạo vét bùn rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,05 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | 10m |
| 5 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,69 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,89 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,37 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre-đất cấp II (gia cố tránh sạt lở ảnh hưởng tới tường nhà dân do thi công rãnh sát tường nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,575 | 100m |
| 9 | Phên nứa gia cố tránh sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,96 | m2 |
| 10 | Thanh chống sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | thanh |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,43 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,58 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,52 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,3 | m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,831 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,03 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | 1cấu kiện |
| 24 | Mua và lắp đặt ghi gang thu nước mặt kích thước 50x30cm, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đương 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 25 | Cốt thép thanh giằng hai đầu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 28 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Mua và lắp đặt nắp hố ga phục vụ nạo vét sau này kích thước khung vuông âm 800x800mm, nắp tròn D600, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đương 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 31 | Đắp trả móng rãnh bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | 100m3 |
| 35 | Xúc phế thải đào phá lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,23 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,23 | m3 |
| D | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 Cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,539 | m |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 8 | Đặt gạch chỉ bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.077 | viên |
| 9 | Băng báo cáp tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,65 | m |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 12 | Lắp đèn Led 70W có Dimming | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đèn Led 50W có Dimming | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 17 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Luồn dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm\ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cọc |
| 20 | Đai thít inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cột |
| 24 | Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vị trí |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 29 | Ép đầu cos dây cáp các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi