Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132464-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210129372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 17:58:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,546,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 148,78 m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.924,46 m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 258,242 m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.710,0527 m3
5 Đào hữu cơ, đánh cấp Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 342,11 m3
6 Đắp nền đường bằng đá thải xô bồ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.264,63 m3
7 Đắp đất nền, độ chặt K98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 895,03 m3
8 Xáo xới, lu lèn khuôn đường dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14.709,34 m2
9 Bó nền: Bê tông bó nền, gờ chắn, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 547,8983 m3
10 Bó nền: Ván khuôn bó nền Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.626,42 m2
11 Rãnh BTCT: Lớp đá đệm móng, đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 228,88 m3
12 Rãnh BTCT: Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 858,3 m3
13 Rãnh BTCT:Cốt thép rãnh đường kính <=10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 44,088 tấn
14 Rãnh BTCT: Ván khuôn rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7.896,36 m2
15 Rãnh BTCT: Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 316,39 m3
16 Rãnh BTCT: Cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,5331 tấn
17 Rãnh BTCT: Cốt thép tấm đan đường kính >10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18,526 tấn
18 Rãnh BTCT: Ván khuôn tấm đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.352,18 m2
19 Rãnh BTCT: Lắp đặt CK tấm đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.875 CK
20 Rãnh BTCT: Bê tông vuốt nối (tấm đan loại 2), đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,28 m3
21 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,9498 m3
22 Rãnh hình thang: Bê tông tấm đan thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24,024 m3
23 Rãnh hình thang: Ván khuôn rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 178,82 m2
24 Rãnh hình thang: Lắp dựng tấm bê tông thân rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.092 cái
25 Rãnh hình thang: Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 48,594 m2
26 Hố ga: Lớp đá đệm móng, đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,09 m3
27 Hố ga: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 49,3 m2
28 Hố ga: Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,58 m3
29 Hố ga: Cốt thép thành hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,6889 tấn
30 Hố ga: Ván khuôn nắp hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,76 m2
31 Hố ga: Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,56 m3
32 Hố ga: Cốt thép thép nắp hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0473 tấn
33 Hố ga: Cốt thép thang lên xuống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0355 tấn
34 Hố ga: Lắp đặt nắp hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cấu kiện
35 Cống hộp: Đào móng, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 309,2945 m3
36 Cống hộp: Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24,3568 m3
37 Cống hộp: Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 57,6352 m3
38 Cống hộp: Đắp đất công trình, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 116,7 m3
39 Cống hộp: Lớp đá đệm móng bằng đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,182 m3
40 Cống hộp: Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 PCB40 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,16 m3
41 Cống hộp: Cốt thép cống, đường kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0721 tấn
42 Cống hộp: Cốt thép cống, đường kính <= 18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,8803 tấn
43 Cống hộp: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 432,54 m2
44 Cống hộp: Lắp đặt cống hộp 1x1m Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7 đốt cống
45 Cống hộp: Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,48 m3
46 Cống hộp: Cốt thép tấm đan, đ. kính <= 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,2126 tấn
47 Cống hộp: Cốt thép tấm đan, đ. kính > 10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,859 tấn
48 Cống hộp: Lắp đặt tấm đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 104 cấu kiện
49 Cống hộp: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 67,6 m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Hư hỏng cục bộ: Đào bỏ kết cấu mặt cũ dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 34,52 m3
2 Hư hỏng cục bộ: Lu lèn lại mặt đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 230,14 m2
3 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 230,14 m2
4 Cạp mở rộng (KC1): Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.892,21 m2
5 Cạp mở rộng (KC1): Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.892,21 m2
6 Cạp mở rộng (KC1): Mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, TCN 0,9kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.892,21 m2
7 Cạp mở rộng (KC1): Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.892,21 m2
8 Cạp mở rộng (KC1): Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.892,21 m2
9 Tăng cường (KC2): Móng đá dăm nước lớp trên, dày 13 cm (Bù vênh kết hợp tôn tăng cường) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5.776,26 m2
10 Tăng cường (KC2): Mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, TCN 0,9kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5.776,26 m2
11 Tăng cường (KC2): Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5.776,26 m2
12 Tăng cường (KC2): Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5.776,26 m2
13 Cạp mở rộng áp dụng móng tái sinh (KC3): Móng cấp phối đá dăm lớp trên, chỉ tính san gạt không lu lèn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.962,73 m3
14 Cạp mở rộng áp dụng móng tái sinh (KC3): Thi công tái sinh nguội tại chỗ dày 20cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14.813,64 m2
15 Cạp mở rộng áp dụng móng tái sinh (KC3): Mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, TCN 0,9kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14.813,64 m2
16 Cạp mở rộng áp dụng móng tái sinh (KC3): Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14.813,64 m2
17 Cạp mở rộng áp dụng móng tái sinh (KC3): Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14.813,64 m2
18 Tái sinh mặt cũ (KC4): Bù vật liệu bằng cấp phối đá dăm lớp trên (San gạt CPĐD) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 437,55 m3
19 Tái sinh mặt cũ (KC4): Thi công tái sinh nguội tại chỗ dày 20cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24.007,69 m2
20 Tái sinh mặt cũ (KC4): Mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, TCN 0,9kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24.007,69 m2
21 Tái sinh mặt cũ (KC4): Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24.007,69 m2
22 Tái sinh mặt cũ (KC4): Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 24.007,69 m2
23 Vuốt nối: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 191,54 m2
24 Vuốt nối: Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 191,54 m2
25 Vuốt nối: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 84,75 m2
26 Vuốt nối: Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, TCN 0,9kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 84,75 m2
27 Vuốt nối: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 84,75 m2
28 Vuốt nối: Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 6 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 84,75 m2
29 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 76,7968 m3
30 Gia cố lề: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,51 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Di chuyển, nâng cao độ hộ lan tôn sóng hiện trạng (móng BTXM mác 200 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 440 m
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày2mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 418,4125 m2
3 Di chuyển, nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (móng BTXM mác 200 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 144 cái
4 Bổ sung mới cọc tiêu BTCT M250 (kích thước 15x15cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8 cái
5 Di chuyển, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM mác 200 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 67 cái
6 Di chuyển, nâng cao độ cột KM hiện trạng (móng BTXM mác 200 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8 cái
7 Di chuyển, nâng cao độ biển báo hiện trạng (móng BTXM mác 200 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12 cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->