Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213952-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210150217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 17:40:00 đến ngày 2021-02-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,928,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9202 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc =3,0 m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 185,102 100m
3 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,742 m3
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,742 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,742 m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,595 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,961 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,711 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,503 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,43 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,165 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,356 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,975 m3
17 Công tác dầm, giằng chân móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 tấn
18 Công tác dầm, giằng chân móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 tấn
19 Ván khuôn dầm, giằng chân móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,527 100m2
20 Bê tông dầm giằng chân móng đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,394 m3
21 Bê tông gạch vỡ mác 50 lót dầm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,307 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,614 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,789 100m3
25 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,625 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,699 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,388 m3
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,848 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 m3
36 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,546 tấn
38 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 tấn
39 Cốt thép cột, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,259 tấn
40 Ván khuôn cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,703 100m2
41 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,192 m3
42 Ván khuôn dầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,658 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,008 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,197 tấn
45 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,387 m3
46 Ván khuôn sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,079 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,406 tấn
48 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,011 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm chân thang, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng dầm chân thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,552 100m2
52 Công tác cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 tấn
53 Công tác cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,899 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,725 m3
59 Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 100m2
60 Công tác giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
62 Xây gạch không nung tỷ lệ 70% còn lại đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 206,148 m3
63 Xây gạch không nung 70% còn lại đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,873 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.116,371 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 727,954 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 523,232 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 317,752 m2
68 Đắp biểu tượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,88 m
70 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,6 m
71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,164 m3
72 Lớp bê tông xỉ tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,358 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,679 m3
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 409,987 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,353 m2
76 Lan can cầu thang Inox sus 304, tay vịn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,24 md
77 Trụ cái lan can con tiện gỗ D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,608 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 483,866 m2
80 Công tác ốp gạch Granite vào tường gạch Granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,582 m2
81 Công tác ốp gạch Granite 120x500 vào chân tường, viền tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,801 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.844,325 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.250,971 m2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 727,954 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.463,832 m2
86 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,656 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,656 tấn
88 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,336 100m2
89 Diềm mái tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m
90 Nhôm Alumex Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,76 m2
91 Biểu tượng nốt nhạc trang trí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
92 Sản xuất lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,933 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,229 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,88 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,44 m2
97 Tường ngăn bằng tấm Compact dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,778 m2
98 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,92 m2
99 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,68 m2
100 Căng bạt phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 779,508 m2
101 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công + hoàn thiện phần thân nhà 5 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,795 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công + hoàn thiện phần thân nhà 5 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,832 100m2
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
104 Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D225, 18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
105 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
107 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
108 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
109 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
110 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 600XX450x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
111 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 800X600X200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
112 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P-75A; 63A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
113 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A, 40A; 32A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
114 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
115 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
116 Lắp đặt Công tắc bốn âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
117 Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
118 Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu 16A âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
121 Kéo rải Dây CV-1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
122 Kéo rải Dây CV-1x6.0mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
123 Kéo rải Dây CV-1x4.0mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
124 Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
125 Kéo rải Dây CV-1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
126 Lắp đặt Ống Gen D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
127 Lắp đặt Ống Gen D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
128 Lắp đặt Ống Gen D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
129 Lắp đặt Ống Gen D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
131 Kéo rải Cáp tiếp địa M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
132 Đóng Cọc đồng tiếp địa D20; 2.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
133 Bảng đồng tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
134 Hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
135 Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
136 Lắp đặt modem wifi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
137 Lắp đặt bộ thu phát wifi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
138 Lắp đặt swith 8 ports Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
139 Kéo rải Cáp internet cat6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
140 Giắc mạng internet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
141 Lắp đặt Ống Gen D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
142 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m
143 Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m
144 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
145 Lắp đặt Ống PPR-PN20-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
146 Cút 90 PPR-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
147 Cút 90 PPR-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
148 Tê 90 PPR-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
149 Tê 90 PPR-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
150 Tê 90 PPR-D40/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
151 Tê ren trong, ren ngoàI PPR-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
152 Cút ren, ren ngoài trong PPR-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
153 Cút ren ngoài PPR-DN40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
154 Van 2 chiều PPR-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
155 Van 2 chiều PPR-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
156 Van 1 chiều PPR-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Rắc co PPR-DN25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
158 Rắc co PPR-DN40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
159 Măng sông PPR-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
160 Măng sông PPR-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
161 Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59 cái
162 Nối thẳng ren ngoài PPR-D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
163 Ống PVC-C2-D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
164 Ống PVC-C2-D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
165 Ống PVC-C2-D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
166 Ống PVC-C2-D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 100m
167 Măng sông PVC-D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
168 Măng sông PVC-D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
169 Măng sông PVC-D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
170 Măng sông PVC-D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
171 Tê 135 PVC-D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
172 Tê 135 PVC-D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
173 Tê 90 PVC-D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
174 Tê 90 PVC-D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
175 Tê 90 PVC-D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
176 Tê PVC-D90/34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
177 Tê PVC-D110/90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
178 Cút 90 PVC-D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
179 Cút 90 PVC-D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
180 Cút 90 PVC-D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
181 Cút 90 PVC-D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
182 Cút 135 PVC-D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
183 Cút 135 PVC-D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
184 Cút 135 PVC-D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
185 Cút 135 PVC-D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
186 Côn PVC-D90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
187 Côn PVC-D110/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
188 Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
189 Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
190 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
191 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
193 Chậu tiểu nam trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
194 Chậu tiểu nữ trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
195 Chậu rửa mặt 2 vòi trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
196 Lắp đặt Cầu chắn rác DN100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
197 Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
198 Dây cấp nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
199 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
200 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
201 Van phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
202 Lắp đặt Dàn năng lượng mặt trời 360L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
203 Bơm tăng áp cảm biến dòng chảy 125w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
204 Giá để bình chữa cháy loại 3 bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
205 Bình chữa cháy ABC 4kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
206 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
207 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
208 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2323 100m3
209 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,233 100m3
210 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 206,55 100m
211 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m3
212 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 244,8 m3
213 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350,46 m3
214 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 100m2
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,86 m3
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,285 tấn
219 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 100m3
220 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,084 100m2
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 tấn
222 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,267 m3
223 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,88 m3
224 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 255,6 m2
225 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 100m
226 Khấu hao vật liệu cọc ván thép (1.17%*3 tháng+3.5%*1 lần đóng nhổ=4.67%)*76.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.168,28 m
227 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 100m cọc
228 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,314 100m3
229 Đào đê quai bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,314 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->