Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 17:40:00 đến ngày 2021-02-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,928,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9202 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =3,0 m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,102 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,742 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,742 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,711 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,503 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,43 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,165 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | m3 |
| 17 | Công tác dầm, giằng chân móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 18 | Công tác dầm, giằng chân móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm, giằng chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm giằng chân móng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,394 | m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ mác 50 lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,614 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,625 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,848 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,259 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,192 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,658 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,197 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,387 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,079 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,406 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,011 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm chân thang, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng dầm chân thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 52 | Công tác cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | tấn |
| 53 | Công tác cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 60 | Công tác giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung tỷ lệ 70% còn lại đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,148 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 70% còn lại đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,873 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,371 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727,954 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 523,232 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,752 | m2 |
| 68 | Đắp biểu tượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m |
| 70 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,164 | m3 |
| 72 | Lớp bê tông xỉ tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,358 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,987 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,353 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang Inox sus 304, tay vịn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,24 | md |
| 77 | Trụ cái lan can con tiện gỗ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,608 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,866 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch Granite vào tường gạch Granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,582 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch Granite 120x500 vào chân tường, viền tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,801 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.844,325 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,971 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727,954 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.463,832 | m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | 100m2 |
| 89 | Diềm mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m |
| 90 | Nhôm Alumex | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 91 | Biểu tượng nốt nhạc trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Sản xuất lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,88 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,44 | m2 |
| 97 | Tường ngăn bằng tấm Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,778 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38 (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,68 | m2 |
| 100 | Căng bạt phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779,508 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công + hoàn thiện phần thân nhà 5 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,795 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công + hoàn thiện phần thân nhà 5 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D225, 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 600XX450x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 800X600X200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P-75A; 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A, 40A; 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt Công tắc bốn âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu 16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 121 | Kéo rải Dây CV-1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 122 | Kéo rải Dây CV-1x6.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 123 | Kéo rải Dây CV-1x4.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 124 | Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 125 | Kéo rải Dây CV-1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 128 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 131 | Kéo rải Cáp tiếp địa M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 132 | Đóng Cọc đồng tiếp địa D20; 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 133 | Bảng đồng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 135 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt modem wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ thu phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt swith 8 ports | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 140 | Giắc mạng internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 142 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Ống PPR-PN20-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 146 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 147 | Cút 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 148 | Tê 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 149 | Tê 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Tê 90 PPR-D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 151 | Tê ren trong, ren ngoàI PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Cút ren, ren ngoài trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 153 | Cút ren ngoài PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Rắc co PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Rắc co PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Măng sông PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 160 | Măng sông PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 161 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 162 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 164 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 165 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 166 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 167 | Măng sông PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Măng sông PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Măng sông PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Măng sông PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 171 | Tê 135 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Tê 135 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 173 | Tê 90 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Tê 90 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 175 | Tê 90 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 176 | Tê PVC-D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 177 | Tê PVC-D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 178 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 179 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 181 | Cút 90 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 182 | Cút 135 PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 183 | Cút 135 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Cút 135 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Cút 135 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 186 | Côn PVC-D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Côn PVC-D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Chậu tiểu nam trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 194 | Chậu tiểu nữ trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 195 | Chậu rửa mặt 2 vòi trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 198 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 199 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 201 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Dàn năng lượng mặt trời 360L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 203 | Bơm tăng áp cảm biến dòng chảy 125w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 206 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 207 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 208 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2323 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | 100m3 |
| 210 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,55 | 100m |
| 211 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m3 |
| 212 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,8 | m3 |
| 213 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,46 | m3 |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | tấn |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | 100m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,084 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,267 | m3 |
| 223 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,6 | m2 |
| 225 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 226 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép (1.17%*3 tháng+3.5%*1 lần đóng nhổ=4.67%)*76.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168,28 | m |
| 227 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m cọc |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
| 229 | Đào đê quai bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi