Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 08:38:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 613,108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,149 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,787 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,736 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,626 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,8 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,792 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,96 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 437,825 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.399,14 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 633,133 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,118 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.189,123 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 809,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,697 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,697 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 548,845 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,796 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,079 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,745 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,086 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,358 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL (hoặc tương đương) dày 12mm (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 15 | Gia công khung đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng trần Nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D0.1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,35 | m2 |
| 18 | Trần nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D1.8mm, bao gồm cả khung tam giác 1.8mm và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,35 | m2 |
| D | LÀM MỚI LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,073 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,073 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ D60 - gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,06 | m |
| E | CỬA CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,11 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,659 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lùa, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,785 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, vách nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,892 | m2 |
| 6 | Cửa đi gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), pano gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 7 | Khuôn đơn gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6 | md |
| 8 | Nẹp cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | md |
| 9 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Clemon cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 cấu kiện |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,586 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304: 12,7x12,7x1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,627 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ aptomat 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ aptomat 6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 - 14W - hành lang, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160 - 9W - khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường kích thước 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt hút gió âm trần kích thước 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 - từ tủ điện tầng 1 đến tầng 2 và tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 - từ tủ điện tầng đến tủ điện phòng hội trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 - từ tủ điện tầng đến tủ điện tầng đến tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 từ tủ điện phòng đến ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 từ công tắc đến chiếu sáng, quạt trần và từ tủ tầng đến công tắc, triết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.860 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 cho dây 2*16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 cho dây 2*4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 cho dây 2.5 và 1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.736 | m |
| 39 | Măng sông D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 41 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 599 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - từ tầng 1 lên két nước và từ két nước cấp xuống khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 từ D32 vào thiết bị vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chếch uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bạc uPVC D60/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bạc uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Siphong uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Siphong uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dây cấp lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chậu xí bệt - 2 nhấn-nắp êm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Dây cấp xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | NHÀ XE | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 8 | Bulong M16x435 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 7 | Gia công mặt bích đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp đặt mặt bích đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,236 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 11 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9 | md |
| M | NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,449 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,006 | m3 |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rọ chắn rác Inox D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| O | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| P | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,615 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,663 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,17 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,881 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,889 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,088 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,469 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,917 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,473 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,235 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,916 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,471 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,432 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,927 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,917 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,471 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,39 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316,701 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,17 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,774 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,262 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng trần Nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D0.1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 12 | Trần nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D1.8mm, bao gồm cả khung tam giác 1.8mm và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,729 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,088 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,088 | m2 |
| 16 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,646 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,59 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 20 | Cửa đi gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), pano gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 21 | Khuôn đơn gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9 | md |
| 22 | Nẹp cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9 | md |
| 23 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Clemon cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9 | m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,972 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,195 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,88 | m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220 - 14W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110-7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | hộp |
| 17 | Hộp đấu nối 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 825 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 545 | m |
| 27 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 28 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | cái |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Kép TTK DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kép TTK DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Nút bịt ren D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Tê TTK DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Bạc uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Siphong uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Dây cấp lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 nhấn-nắp êm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van phao cơ DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Vệ sinh bể nước và bể lọc hiện trạng - trọn gói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Mua cát vàng, sỏi, than,... đổ vào bể lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 16 | Bồn nước đứng 3m3 - tham khảo Công ty Sơn Hà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bồn |
| V | SÂN VƯỜN | |||
| W | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,878 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 640 | m2 |
| X | BÓ VỈA. | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 6 | Mua cây cỏ, cây trồng bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,4 | m2 |
| Y | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| Z | CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 2 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 50x50x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 3 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc 16x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng tôn bọc chân cổng dày 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,898 | kg |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt thép V50x50x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,26 | kg |
| 19 | Cổng xếp tự động bằng Inox 304 chiều cao 1,4m; chiều rộng 0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | md |
| 20 | Motor có đường ray | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Remote cổng xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 30 | khung thép móng cột 4M24*300*300*750mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (f14) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (f6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,391 | m2 |
| AA | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO ĐẶC NỨT GÃY VÀ XÂY TƯỜNG RÀO ĐẶC MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,031 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,401 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,226 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,977 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,403 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,558 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,381 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,564 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,463 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,44 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 344,027 | m2 |
| AB | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO THOÁNG ĐOẠN A-D (L=31.3M) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hảng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| AC | PHẦN MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,909 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,977 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,295 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,533 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,828 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| AD | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN C-D (L=47M) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,709 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,709 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,668 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,69 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,176 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,024 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,998 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,461 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,366 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 20 | Bộ nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 23 | Cống D600 mác 300 ~ tải trọng HL -93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | md |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 25 | Đế cống D600- mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| AF | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D32x1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van phao chống cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Crepin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=3,5m3/h; H=35m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (từ TĐT tại nhà bảo vệ đến Nhà làm việc 3 tầng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 (Từ TĐT đến Nhà công vụ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn Led cây thông 220V-18W, cao 0,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,371 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (dây tiếp địa cột đèn và tiếp địa liên hoàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 23 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Cột thép bát giác, tròn côn 9m dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 26 | Đèn Led chiếu sáng đường 150W- chip led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 27 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 30 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ống nhựa luồn cáp D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi