Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207089-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210200204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 08:38:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,282,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch lát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 613,108 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250,149 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
7 Phá dỡ nền Granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,787 m2
8 Phá dỡ nền sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,736 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 137,626 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,8 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,792 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,96 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 437,825 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.399,14 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,512 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,512 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,512 100m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 633,133 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,118 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.189,123 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 809,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,697 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,697 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 548,845 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,796 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 224,079 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,745 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,68 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 142,086 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,358 m2
14 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL (hoặc tương đương) dày 12mm (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1 m2
15 Gia công khung đỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 tấn
16 Lắp dựng khung đỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,544 m2
17 Thi công trần phẳng bằng trần Nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D0.1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,35 m2
18 Trần nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D1.8mm, bao gồm cả khung tam giác 1.8mm và phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,35 m2
D LÀM MỚI LAN CAN CẦU THANG
1 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,444 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,073 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,073 m2
4 Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ D60 - gỗ nhóm III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,06 m
E CỬA CÔNG TRÌNH
1 Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m2
2 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,11 m2
3 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,659 m2
4 Cửa sổ mở lùa, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,785 m2
5 Vách kính cố định, vách nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,892 m2
6 Cửa đi gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), pano gỗ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,86 m2
7 Khuôn đơn gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6 md
8 Nẹp cửa gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6 md
9 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Chốt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Clemon cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6 m cấu kiện
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,86 m2 cấu kiện
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,586 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304: 12,7x12,7x1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,412 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,627 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 800x600x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt tủ aptomat 8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt tủ aptomat 6 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB 3P 80A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 bộ
15 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt đèn led ốp trần D220 - 14W - hành lang, cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 bộ
17 Lắp đặt đèn led ốp trần D160 - 9W - khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường kích thước 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt quạt điện, quạt hút gió âm trần kích thước 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
23 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 hộp
25 Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
26 Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 hộp
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 - từ tủ điện tầng 1 đến tầng 2 và tầng 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 - từ tủ điện tầng đến tủ điện phòng hội trường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 - từ tủ điện tầng đến tủ điện tầng đến tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 từ tủ điện phòng đến ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.150 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 từ công tắc đến chiếu sáng, quạt trần và từ tủ tầng đến công tắc, triết áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.860 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 cho dây 2*16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 cho dây 2*4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 cho dây 2.5 và 1.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.736 m
39 Măng sông D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
40 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
41 Măng sông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 599 cái
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - từ tầng 1 lên két nước và từ két nước cấp xuống khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 từ D32 vào thiết bị vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,38 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt côn PPR D50/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt côn PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
16 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,68 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,44 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
6 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
8 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt Y uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt Y uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
13 Lắp đặt Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67 cái
14 Lắp đặt Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt Chếch uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
17 Bạc uPVC D60/48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Bạc uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
19 Siphong uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Siphong uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
24 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 Bịt thông tắc uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
29 Bịt thông tắc uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
31 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
32 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
33 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp nút bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
36 Lắp nút bịt uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp nút bịt uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp nút bịt uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
39 Lắp nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Dây cấp lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt Chậu xí bệt - 2 nhấn-nắp êm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Dây cấp xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Cầu chắn rác D120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
13 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt van PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
J NHÀ XE
K PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,127 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,448 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,112 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,624 m3
8 Bulong M16x435 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
L PHẦN THÂN
1 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,194 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,194 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,247 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,247 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,361 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,361 tấn
7 Gia công mặt bích đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
8 Lắp đặt mặt bích đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,236 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,959 100m2
11 Máng thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,9 md
M NỀN NHÀ XE
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,672 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,449 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,006 m3
N PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Rọ chắn rác Inox D150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 100m
3 Lắp đặt cút uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
O NHÀ CÔNG VỤ
P PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,615 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,6 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,663 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
7 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,712 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,17 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,75 m2
10 Phá dỡ nền Granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,881 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,889 m3
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,088 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,469 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,917 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 172,473 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,235 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,916 m2
18 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,471 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,432 m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,227 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m3
Q PHẦN CẢI TẠO
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,927 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,917 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,471 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,39 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 316,701 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,17 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,17 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 114,774 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,262 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,75 m2
11 Thi công trần phẳng bằng trần Nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D0.1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,712 m2
12 Trần nhôm D600*600*0.6mm đục lỗ D1.8mm, bao gồm cả khung tam giác 1.8mm và phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,712 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,729 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,088 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,088 m2
16 Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,646 m2
17 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,59 m2
18 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,28 m2
19 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
20 Cửa đi gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), pano gỗ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,24 m2
21 Khuôn đơn gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9 md
22 Nẹp cửa gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9 md
23 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
25 Chốt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Clemon cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9 m cấu kiện
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2 cấu kiện
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,972 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,76 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,195 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,88 m2
R PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 6A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220 - 14W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110-7W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 hộp
17 Hộp đấu nối 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 825 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 520 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 545 m
27 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
28 Măng sông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188 cái
S PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,62 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt côn PPR D50/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Kép TTK DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Kép TTK DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Nút bịt ren D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
16 Tê TTK DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
5 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Y uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 cái
11 Lắp đặt Chếch uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Bạc uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Siphong uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
19 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp nút bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp nút bịt uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
26 Lắp nút bịt uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Dây cấp lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt Chậu xí bệt 2 nhấn-nắp êm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Dây cấp xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Cầu chắn rác D120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Van phao cơ DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt van PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Vệ sinh bể nước và bể lọc hiện trạng - trọn gói Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
15 Mua cát vàng, sỏi, than,... đổ vào bể lọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 toàn bộ
16 Bồn nước đứng 3m3 - tham khảo Công ty Sơn Hà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bồn
V SÂN VƯỜN
W SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,881 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,878 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 640 m2
X BÓ VỈA.
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,344 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,772 m3
4 Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,28 m2
5 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,48 m3
6 Mua cây cỏ, cây trồng bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,4 m2
Y CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
Z CÁNH CỔNG
1 Tháo dỡ cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,6 m2
2 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 50x50x3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 tấn
3 Gia công cổng sắt bằng thép đặc 16x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 tấn
4 Gia công cổng sắt bằng thép đặc 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 tấn
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,94 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,94 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Sản xuất và lắp dựng bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Chốt cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Sản xuất và lắp dựng tôn bọc chân cổng dày 0,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,898 kg
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,335 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,889 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
18 Sản xuất và lắp đặt thép V50x50x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,26 kg
19 Cổng xếp tự động bằng Inox 304 chiều cao 1,4m; chiều rộng 0,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9 md
20 Motor có đường ray Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Remote cổng xếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,076 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,664 m3
30 khung thép móng cột 4M24*300*300*750mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,092 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,675 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (f14) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,051 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (f6) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,965 m3
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,391 m2
AA PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO ĐẶC NỨT GÃY VÀ XÂY TƯỜNG RÀO ĐẶC MỚI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,031 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,326 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,716 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,114 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,609 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,609 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,609 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,401 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,57 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,226 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,094 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,346 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,977 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,403 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,558 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,159 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,381 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 294,564 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,463 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,44 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 344,027 m2
AB XÂY MỚI TƯỜNG RÀO THOÁNG ĐOẠN A-D (L=31.3M)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,99 m3
2 Tháo dỡ hảng rào hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,141 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,745 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,099 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,099 100m3
AC PHẦN MÓNG TƯỜNG RÀO
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,909 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,718 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,606 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,977 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,928 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,436 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,097 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,069 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,033 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,295 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,533 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,2 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,828 m2
18 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,595 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m2
AD CẢI TẠO TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN C-D (L=47M)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 227,709 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 227,709 m2
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,668 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,727 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,138 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,062 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,336 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,69 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,176 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,714 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,024 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,998 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,461 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,372 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,366 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,104 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118 cấu kiện
20 Bộ nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 m3
23 Cống D600 mác 300 ~ tải trọng HL -93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 md
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
25 Đế cống D600- mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 mối nối
AF CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt Tê PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Chếch nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D32x1" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Van phao chống cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Crepin Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
25 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=3,5m3/h; H=35m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
AG ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,122 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,35 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,097 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
8 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (từ TĐT tại nhà bảo vệ đến Nhà làm việc 3 tầng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 (Từ TĐT đến Nhà công vụ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Đèn Led cây thông 220V-18W, cao 0,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Gia công cột bằng thép ống D60x3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,371 m3
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (dây tiếp địa cột đèn và tiếp địa liên hoàn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 m
23 Khung móng cột M24x300x300x750 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
24 Cột thép bát giác, tròn côn 9m dày 4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 chiếc
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
26 Đèn Led chiếu sáng đường 150W- chip led Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 chiếc
27 Lắp đèn ở độ cao <=12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
28 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bảng
29 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m
30 Tai tiếp địa mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
31 Ống nhựa luồn cáp D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
32 Lưới báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->