Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215571-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210161962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 05:28:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,273,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,13 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,75 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 8,25 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 5,266 tấn
5 Nhổ cọc cầu cũ 0,36 100m
6 Rải vải nilong lót Nilong : Việt Nam 3,276 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,6319 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9322 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 20,3138 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Thép tròn , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9868 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 6,7431 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 114,686 m3
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Que hàn : Việt Nam 52 mối nối
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Thép tròn , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,2822 tấn
15 Thép hình L10x75x75 Thép hình : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 228,592 kg
16 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I (cọc thử) 0,72 100m
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I (cọc xiên) 1,44 100m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I 1,44 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 0,551 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0657 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,22 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,352 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6611 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5266 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,3 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 4,7 m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0919 100m3
28 Rải vải nilong lót Nilong : Việt Nam 0,2 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,052 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0784 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0222 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6149 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 2,064 m3
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Nhựa bitum : : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,94 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,79 m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1226 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0221 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,22 m3
40 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I 0,48 100m
41 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I 0,48 100m
42 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước 0,48 100m cọc
43 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước 0,48 100m cọc
44 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính thép) Que hàn , oxy, khí gas : Việt Nam 4,204 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Thép hình, Bulong , Que hàn : Việt Nam 4,204 tấn
46 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,204 tấn
47 Khấu hao cọc thép hình 154 kg
48 Khấu hao thép sàn đạo 336 kg
49 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên, cọc thử) 0,68 100m
50 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên, cọc thử) 0,04 100m
51 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên) 4,76 100m
52 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên) 0,28 100m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,882 m3
54 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2343 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2482 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu dưới nước Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,35 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 11,646 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 8,456 m2
59 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2452 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0442 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,44 m3
62 Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 200x150x25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24 cái
63 Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 250x150x25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12 cái
64 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, dài 12m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 72 m
65 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, dài 8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 96 m
66 Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn 18 cái
67 Đục nhám mặt bê tông 5,764 m2
68 Quét Sikadur Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,764 m2
69 Bơm vữa Sikagrout 0,01 m3
70 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0889 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1754 tấn
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,634 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 1,748 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,4972 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7284 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,3212 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 20,81 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,83 m3
79 Cung cấp, lắp đặt bộ bulong M20x350 Bulong M20x350 : Loại 1 - Việt Nam 152 bộ
80 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 78,749 m2
81 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0868 100m
82 Ống thép không rỉ, đường kính 114mm, dày 3,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 132,706 kg
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0637 tấn
84 Gia công khe co dãn bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,475 tấn
85 Ống thép tráng kẽm D100/90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1.284,912 kg
86 Ống thép tráng kẽm D89/79 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 128,464 kg
87 Thép tấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 619,82 kg
88 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,0334 tấn
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5184 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,352 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương 5,832 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0353 tấn
93 Thép U160x75x1750 dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 32 thanh
94 Cung cấp bulong M16x30 Bulong M16x30 : Loại 1 - Việt Nam 288 bộ
95 Thanh hộ lan 310x2320 dày3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 28 thanh
96 Tấm đầu cong 310x700 dày 3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 thanh
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 37,2 m2
98 CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) cả cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
99 CCLD biển báo tải trọng (tròn) cả cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,464 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,16 m3
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 12,3946 100m2
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T 2 cấu kiện
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 3,7m, đk ngọn 3,8-4,1cm, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 55,056 100m
4 Nẹp đầu cừ tràm, cừ dài 3m7m, đk ngọn 3,8-4,1cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,86 100m
5 Thép tròn d=6mm buộc đầu cừ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 35,287 kg
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 3,5732 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,5162 100m3
8 Cung cấp đất dính Đất dính : theo yêu cầu thiết kế 359,466 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,7717 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,1089 100m3
11 Rải vải nilong lót Nilong : Việt Nam 7,4798 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0416 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 119,068 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 4 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,048 m3
17 Lắp đặt tê nhựa PE D90x63x90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
19 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cái
20 Lắp đặt mặt bích PE, đường kính 63mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 cái
21 Lắp đặt co PE 45 D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
22 Lắp đặt đai kẹp ống D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5,4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,85 100m
24 Lắp đặt chụp van Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->