Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 05:28:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,273,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 8,25 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 5,266 | tấn | |
| 5 | Nhổ cọc cầu cũ | 0,36 | 100m | |
| 6 | Rải vải nilong lót | Nilong : Việt Nam | 3,276 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,6319 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9322 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 20,3138 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Thép tròn , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9868 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,7431 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 114,686 | m3 |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Que hàn : Việt Nam | 52 | mối nối |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Thép tròn , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,2822 | tấn |
| 15 | Thép hình L10x75x75 | Thép hình : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 228,592 | kg |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I (cọc thử) | 0,72 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I (cọc xiên) | 1,44 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 1,44 | 100m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 0,551 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0657 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,22 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,352 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6611 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5266 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,3 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 4,7 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0919 | 100m3 |
| 28 | Rải vải nilong lót | Nilong : Việt Nam | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0784 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0222 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6149 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2,064 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Nhựa bitum : : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,94 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,79 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1226 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0221 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,22 | m3 |
| 40 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,48 | 100m cọc | |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,48 | 100m cọc | |
| 44 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính thép) | Que hàn , oxy, khí gas : Việt Nam | 4,204 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Thép hình, Bulong , Que hàn : Việt Nam | 4,204 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,204 | tấn | |
| 47 | Khấu hao cọc thép hình | 154 | kg | |
| 48 | Khấu hao thép sàn đạo | 336 | kg | |
| 49 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên, cọc thử) | 0,68 | 100m | |
| 50 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên, cọc thử) | 0,04 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên) | 4,76 | 100m | |
| 52 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên) | 0,28 | 100m | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,882 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2343 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2482 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu dưới nước | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,35 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 11,646 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 8,456 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2452 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0442 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,44 | m3 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 200x150x25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 250x150x25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, dài 12m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 72 | m |
| 65 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, dài 8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 96 | m |
| 66 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | 18 | cái | |
| 67 | Đục nhám mặt bê tông | 5,764 | m2 | |
| 68 | Quét Sikadur | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,764 | m2 |
| 69 | Bơm vữa Sikagrout | 0,01 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0889 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1754 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,634 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 1,748 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4972 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7284 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3212 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 20,81 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,83 | m3 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt bộ bulong M20x350 | Bulong M20x350 : Loại 1 - Việt Nam | 152 | bộ |
| 80 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 78,749 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0868 | 100m |
| 82 | Ống thép không rỉ, đường kính 114mm, dày 3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 132,706 | kg |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0637 | tấn |
| 84 | Gia công khe co dãn bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,475 | tấn |
| 85 | Ống thép tráng kẽm D100/90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.284,912 | kg |
| 86 | Ống thép tráng kẽm D89/79 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 128,464 | kg |
| 87 | Thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 619,82 | kg |
| 88 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0334 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5184 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,352 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương | 5,832 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0353 | tấn |
| 93 | Thép U160x75x1750 dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32 | thanh |
| 94 | Cung cấp bulong M16x30 | Bulong M16x30 : Loại 1 - Việt Nam | 288 | bộ |
| 95 | Thanh hộ lan 310x2320 dày3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28 | thanh |
| 96 | Tấm đầu cong 310x700 dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | thanh |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 37,2 | m2 |
| 98 | CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) cả cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 99 | CCLD biển báo tải trọng (tròn) cả cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,464 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,16 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 12,3946 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | 2 | cấu kiện | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 3,7m, đk ngọn 3,8-4,1cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55,056 | 100m |
| 4 | Nẹp đầu cừ tràm, cừ dài 3m7m, đk ngọn 3,8-4,1cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,86 | 100m |
| 5 | Thép tròn d=6mm buộc đầu cừ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35,287 | kg |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,5732 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,5162 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp đất dính | Đất dính : theo yêu cầu thiết kế | 359,466 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,7717 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,1089 | 100m3 |
| 11 | Rải vải nilong lót | Nilong : Việt Nam | 7,4798 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Thép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0416 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 119,068 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 4 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,048 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PE D90x63x90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích PE, đường kính 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PE 45 D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai kẹp ống D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,85 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chụp van | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi