Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 05:44:00 đến ngày 2021-02-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,880,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 50%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 413,301 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 50%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 763,843 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa (tính 50%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150,47 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 50%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 413,301 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà (tính 50%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 763,843 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 826,602 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.527,686 | m2 |
| 8 | Sơn kết cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 300,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền gạch 400x400 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,059 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114,328 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,421 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 157,328 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,718 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm sê nô mái vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,61 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,947 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch kich thước 400x400 vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,059 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch kich thước 100x400 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,874 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,072 | 100 m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ vách kính, bàn làm việc 1 cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact ghép khít | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | m2 |
| 21 | SXLD bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,5 | m |
| 22 | SXLD vách nhôm Xinfa kính bàn làm việc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,858 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 25 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | 100 m2 |
| 26 | GCLD cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa, gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,9 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m2 |
| 31 | Sản xuất khung nhôm vách kính hệ 1000 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,399 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,08 | m2 |
| B | II. PHẦN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,136 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,718 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,582 | m3 |
| 8 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | 100 m2 |
| 9 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,362 | m3 |
| 13 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,326 | 100 m2 |
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,237 | m3 |
| 20 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,736 | 100 m2 |
| 21 | GCLD, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 22 | GCLD, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 23 | GCLD, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 24 | GCLD, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,606 | tấn |
| 25 | GCLD, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,848 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,985 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,967 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,662 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,445 | 100 m2 |
| 31 | Khoan cấy sắt vào bê tông bằng hóa chất, lổ khoan D20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | lổ |
| 32 | Khoan cấy sắt vào bê tông bằng hóa chất, lổ khoan D18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104 | lổ |
| 33 | Khoan cấy sắt vào bê tông bằng hóa chất, lổ khoan D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | lổ |
| 34 | Khoan cấy sắt vào bê tông bằng hóa chất, lổ khoan D12 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114 | lổ |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 36 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,191 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch,đục lớp gạch men cũ bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,975 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch men | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,22 | m2 |
| 39 | Đục lớp vũa láng sê nô chống thấm lại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,063 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,063 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,063 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 290,7 | m2 |
| 43 | Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,211 | m3 |
| 44 | Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,375 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,955 | m3 |
| 46 | SXLD Cửa đi gỗ kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,845 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa sổ gỗ kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,14 | m2 |
| 48 | SXLD Vách kính khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,491 | m2 |
| 49 | SXLD Vách ngăn WC tầm compact | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,348 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 200,482 | m2 |
| 56 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,158 | 100 m2 |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa sáng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,112 | 100 m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung chìm sơn nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 259,188 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao chống ẩm khung chìm sơn nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 174,486 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 300,958 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,792 | m2 |
| 63 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,674 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,1 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,315 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 535,624 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 364,378 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 657,539 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 535,624 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.021,917 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 50%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180,569 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 50%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,225 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 185,613 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,46 | m2 |
| 75 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95,03 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,445 | m2 |
| 77 | Tủ bếp nhôm lam ri | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,25 | m |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100 m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Máng xối tôn kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mưa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,26 | 100 m2 |
| C | III. PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,67 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,268 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,737 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,737 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 20%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,458 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,29 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng Inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,794 | m2 |
| D | IV. PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | 1000 viên |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | 1000 viên |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | 1000 viên |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120,545 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120,545 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,859 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,859 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,914 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,914 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 40m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,914 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,001 | 1000 viên |
| 12 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,001 | 1000 viên |
| 13 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,001 | 1000 viên |
| E | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| F | VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Van nhựa D34 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van nhựa 1 chiều | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi + bộ 7 món | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Chậu rửa Inox nhà bếp chậu đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi