Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 17:36:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,274,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 570,128 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,997 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256,676 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 387,996 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 868,669 | m3 |
| B | II. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2257 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,686 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,605 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,605 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,128 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,368 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,807 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,624 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,861 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,406 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,22 | m2 |
| 14 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,165 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 203,197 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,926 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,786 | m3 |
| C | III. THÂN NHÀ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,241 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,062 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,773 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,807 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,588 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,492 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,583 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,281 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan thoáng cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,294 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,854 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,992 | m3 |
| D | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 703,065 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 796,953 | m2 |
| 3 | Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280,646 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 413,303 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,38 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 549,2 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,28 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,06 | m |
| 9 | Đắp đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500,018 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.429,883 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 703,065 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.226,836 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,434 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn mạ kẽm, tôn Austnam, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | m |
| 19 | Ke chống bão mái tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | cái |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 21 | Lớp polyme chuyên dụng chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,632 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,448 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 544,273 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,173 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,718 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,381 | m2 |
| 27 | Hoa inox cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | m |
| 31 | Gia công và lắp dựng lan can ban công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 32 | Bục sân khấu hội trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,806 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,635 | 100m2 |
| 37 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 594,984 | m2 |
| E | V. PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Bảng điện nhựa 300x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-16A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-16A-18KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-18KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-63A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-75A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp led 300x1200 - 2 bóng máng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 300x1200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Chiết áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 24 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bảo vệ dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 32 | Dây tiếp địa (1x16)PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Dây tiếp địa (1x4)PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Dây tiếp địa (1x2.5)PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 35 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Dây dẫn sét theo tường, d12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 37 | Dây dẫn sét dưới đất, d12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 38 | Bản mã | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Bật thép d12, L=0,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 40 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 41 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 43 | Ống PVC D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| F | VI. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | VII. PHẦN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Nút bịt ren D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Đầu nối thẳng D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối thẳng D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR d=25-1/2" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| H | VIII. PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC-PN8 d=110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC-PN8 d=76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC-PN8 d=42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chếch PVC d=110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chếch PVC d=76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch PVC d=42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt y d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt y d=76x76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt y d=42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| I | IX. CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,974 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,388 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,325 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,102 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,508 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,508 | m2 |
| 21 | Cổng sắt trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,384 | m2 |
| 22 | Bảng hiệu treo tên trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 23 | Bộ chữ tên trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | X. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,172 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,283 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,228 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,951 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,696 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,068 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,764 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,696 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,268 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| K | XI. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,966 | m3 |
| 2 | Đào móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,045 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản mã chân cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản mã chân cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống D141.3x5.56mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,749 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| L | XII. BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,285 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,67 | m2 |
| 5 | Dán gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m2 |
| M | XIII. SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền sân cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,5 | m3 |
| 2 | Đục nhám nền sân bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.294 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 429,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.294 | m2 |
| N | XIV. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét lòng rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi