Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213846-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210150262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 17:36:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,274,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 107,61 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 570,128 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 223,997 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 256,676 m3
5 Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 387,996 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 868,669 m3
B II. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2257 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 206,686 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,605 m3
4 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,605 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,128 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,107 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,368 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,807 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,572 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 84,624 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,861 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,406 m3
13 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,22 m2
14 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,165 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Lấp đất chân móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 203,197 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 118,926 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,786 m3
C III. THÂN NHÀ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,502 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,656 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,241 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,66 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,062 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,333 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,773 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,807 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,588 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,59 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,492 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,583 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,638 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,37 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,253 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,415 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,144 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,638 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,829 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,737 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,281 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan thoáng cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,942 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 cấu kiện
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 143,294 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,854 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,992 m3
D IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 703,065 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 796,953 m2
3 Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 280,646 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 413,303 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 467,38 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 549,2 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,28 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 84,06 m
9 Đắp đầu cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.500,018 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.429,883 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 703,065 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.226,836 m2
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,29 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,29 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 177,434 m2
17 Lợp mái tôn mạ kẽm, tôn Austnam, dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,976 100m2
18 Tôn úp nóc, viền mái nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,9 m
19 Ke chống bão mái tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 cái
20 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,8 m2
21 Lớp polyme chuyên dụng chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100,632 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 352,448 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 544,273 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,173 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,718 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,381 m2
27 Hoa inox cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,48 m2
28 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,6 m2
29 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,48 m2
30 Gia công và lắp dựng lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,76 m
31 Gia công và lắp dựng lan can ban công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,88 m2
32 Bục sân khấu hội trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,806 m2
33 Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
34 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,95 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,635 100m2
37 Bạt che chắn phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 594,984 m2
E V. PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Tủ điện 300x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
3 Bảng điện nhựa 300x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB loại 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-16A-10KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-20A-10KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-10KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-16A-18KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-18KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-25KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-63A-25KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-75A-25KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt đèn led vuông ốp trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
16 Lắp đặt đèn tuýp led 300x1200 - 2 bóng máng inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
17 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 300x1200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
19 Chiết áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Ổ cắm đôi 3 chấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bảng
24 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
25 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X2,5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
26 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
27 Lắp đặt dây CU/PVC 1X16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
28 Lắp đặt dây CU/PVC 1X4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
29 Lắp đặt dây CU/PVC 1X2.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
30 Lắp đặt dây CU/PVC 1X1.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 m
31 Lắp đặt ống bảo vệ dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 m
32 Dây tiếp địa (1x16)PVC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
33 Dây tiếp địa (1x4)PVC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
34 Dây tiếp địa (1x2.5)PVC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
35 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Dây dẫn sét theo tường, d12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110 m
37 Dây dẫn sét dưới đất, d12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75 m
38 Bản mã Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Bật thép d12, L=0,2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
40 Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
41 Bu lông M10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Que hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 kg
43 Ống PVC D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
F VI. THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Bộ phụ kiện tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
8 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
G VII. PHẦN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt cút PPR d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt cút PPR d=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
8 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
9 Nút bịt ren D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
10 Đầu nối thẳng D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Đầu nối thẳng D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
12 Lắp đặt tê PPR d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt tê PPR d=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt tê PPR d=25-1/2" Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
H VIII. PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC-PN8 d=110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
2 Lắp đặt ống PVC-PN8 d=76mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống PVC-PN8 d=42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt cút PVC d=42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
5 Lắp đặt cút chếch PVC d=110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
6 Lắp đặt cút chếch PVC d=76mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
7 Lắp đặt cút chếch PVC d=42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
8 Lắp đặt y d=110x110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
9 Lắp đặt y d=76x76mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt y d=42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
I IX. CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,974 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,4 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,124 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,388 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,756 m3
8 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,325 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,106 100m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,114 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,125 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,936 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,102 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,508 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,508 m2
21 Cổng sắt trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,384 m2
22 Bảng hiệu treo tên trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,58 m2
23 Bộ chữ tên trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
J X. NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,172 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,283 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,36 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,814 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,323 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,333 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,616 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,228 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,076 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,367 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,951 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,822 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,073 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,727 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,436 m3
27 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,071 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,071 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,696 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,068 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 104,764 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,2 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,696 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,268 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,04 m2
39 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
40 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,11 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,76 m
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
49 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
K XI. NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,966 m3
2 Đào móng băng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,045 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,772 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,307 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,346 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m3
9 Sản xuất bản mã chân cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
10 Lắp đặt bản mã chân cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép ống D141.3x5.56mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,35 tấn
12 Lắp dựng cột thép ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,35 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,825 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,825 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,512 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,512 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 87,749 m2
18 Lợp mái tôn mạ màu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,14 100m2
19 Máng thu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 m
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m2
L XII. BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,992 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn bồn hoa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,187 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,285 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 76,67 m2
5 Dán gạch thẻ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,32 m2
M XIII. SÂN TRƯỜNG
1 Đắp cát nền sân cát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 106,5 m3
2 Đục nhám nền sân bê tông hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.294 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 429,4 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.294 m2
N XIV. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Nạo vét lòng rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,24 m3
2 Phá dỡ bê tông tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,85 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,85 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,064 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,924 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 220 cái
7 Vận chuyển phế thải, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,85 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->