Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214693-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và ngân sách phường Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 09:14:00 đến ngày 2021-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,449,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 11,605 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 8,65 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,662 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,717 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,868 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,256 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,18 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,143 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,714 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 85,144 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,964 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,449 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,73 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,462 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,135 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 10,336 100m3
17 Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền: Chương V của E-HSMT 1,356 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,07 100m3
19 Mỏ đất tạm tính tại mỏ đất của Cty Minh Hiếu - Nhơn Hòa, cách công trình 06km Chương V của E-HSMT 117,7 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 11,77 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Chương V của E-HSMT 11,77 10m³/1km
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 21,195 1m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 21,342 m3
24 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,178 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,558 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,26 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 80,78 m2
28 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V của E-HSMT 80,78 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 80,78 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,735 m2
31 Láng granitô bậc cấp Chương V của E-HSMT 29,735 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 67,1 m
33 Trát ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,534 m2
34 Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc Chương V của E-HSMT 15,534 m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 41,408 m3
36 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 153,54 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 115,4 m
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 72,604 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,428 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,139 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,988 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,112 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,759 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,272 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,564 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,771 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,025 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,549 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,382 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,68 m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,612 m3
52 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,918 m3
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,064 m3
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,322 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 47,112 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 4,888 100m2
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,12 m3
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,336 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,204 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,572 100m2
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 84,106 m3
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,474 m3
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 8,411 100m2
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 1,074 100m2
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,784 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,234 100m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,182 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,046 100m2
69 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,833 m3
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,722 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,088 m3
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,553 100m2
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 185 cái
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 71 1cấu kiện
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,649 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,305 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,634 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,97 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,988 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,768 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,285 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,383 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,47 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,853 tấn
85 Gia công, lắp đặt cốt thép lam treo, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,795 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,683 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,317 tấn
88 Sản xuất xà gồ thép C125x50x5x2.0mm Chương V của E-HSMT 2,459 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,459 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 315,558 1m2
91 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 5,763 100m2
92 Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ Chương V của E-HSMT 384 cái
93 Sản xuất lắp dựng nắp tôn lỗ thăm mái Chương V của E-HSMT 0,64 m2
94 Bản lề liên kết mái tôn + then cài Chương V của E-HSMT 3 cái
95 Sản xuất khuôn ngoại gỗ N3 (60x80) Chương V của E-HSMT 960,58 m
96 Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm III - kính trắng 5ly, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác Chương V của E-HSMT 72,288 m2
97 Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: Chương V của E-HSMT 1,474 m2
98 Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly, sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: Chương V của E-HSMT 125,309 m2
99 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 960,58 1m
100 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 199,071 1m2
101 Sản xuất, lắp dựng chỉ bao khung ngoại Chương V của E-HSMT 516 m
102 Sản xuất khung hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12 a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 114,578 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 514,635 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 924,42 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 111,021 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 261,546 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 673,359 m2
108 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 841,1 m2
109 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 145,95 m2
110 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 191,379 m2
111 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 67,744 m2
112 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 45,564 m2
113 Trát bậc cấp cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 67,887 m2
114 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 78,68 m2
115 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 142,392 m
116 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 828,011 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 6,75 m2
118 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 79,234 m2
119 Ốp tường bằng gạch đất sét nung Hạ Long KT 60x240mm Chương V của E-HSMT 5,85 m2
120 Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 17,884 m3
121 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 135,06 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 171,56 m2
123 Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 243 m
124 Trát gờ chỉ cửa, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 129,6 m
125 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 127,7 m
126 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,9 m
127 Đắp bánh ú trang trí Chương V của E-HSMT 10,08 m2
128 Đắp huy hiệu nghành giáo dục vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) Chương V của E-HSMT 1 bộ
129 Đắp câu chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) Chương V của E-HSMT 1 câu
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 814,073 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.753,031 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 8,935 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V của E-HSMT 0,828 100m2
134 SX&LD bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 12 bảng
135 Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R38 (có báo giá kèm theo) Chương V của E-HSMT 1 bộ
136 SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 Chương V của E-HSMT 7,69 m
137 SX&LD lan can tay vịn lan can INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42 Chương V của E-HSMT 116,808 m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,044 100m
142 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 42 cái
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 48 cái
144 SX&LD phểu tole thu nước Chương V của E-HSMT 8 cái
145 Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác inox Chương V của E-HSMT 30 bộ
146 Sản xuất lắp dựng ty giữ ống fi 90 (Inox) Chương V của E-HSMT 70 cái
147 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,211 100m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,583 m3
149 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,554 m3
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,329 100m2
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,336 m3
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
153 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,164 tấn
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,147 100m3
155 Khối lượng còn thừa tận dụng nâng nền Chương V của E-HSMT 0,064 100m3
156 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,28 m3
157 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 1 m2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 4,71 m2
159 Quét nước xi măng 2 nước  Chương V của E-HSMT 14,13 m2
160 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: Chương V của E-HSMT 3,533 m3
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
163 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
166 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 1 bộ
171 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
172 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
182 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 10 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 14 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
186 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
187 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
188 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
189 Lắp đặt van phao ngắt điện Chương V của E-HSMT 1 cái
190 Lắp đặt con son đón điện 2 sứ Chương V của E-HSMT 1 bộ
191 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V của E-HSMT 1 cái
192 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
193 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 16 cái
195 Lắp đặt cầu chì 10A Chương V của E-HSMT 3 cái
196 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 46 cái
197 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
198 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 48 cái
199 Lắp đặt đèn sát trần 36W Chương V của E-HSMT 10 bộ
200 Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 24W Chương V của E-HSMT 2 bộ
201 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 72 bộ
202 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
203 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 48 cái
204 Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V Chương V của E-HSMT 12 cái
205 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm Chương V của E-HSMT 32 hộp
206 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 109x103x44mm Chương V của E-HSMT 96 hộp
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
212 Mặt nạ 1, 2, 3 Chương V của E-HSMT 100 cái
213 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150; 200x200x150 Chương V của E-HSMT 2 tủ
214 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,1 1m3
215 Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 Chương V của E-HSMT 1 cái
216 Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): Chương V của E-HSMT 1 bộ
217 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (CV-50) Chương V của E-HSMT 16 m
218 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (Dây trần) Chương V của E-HSMT 42 m
219 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
220 Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): Chương V của E-HSMT 1 bộ
221 Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: Chương V của E-HSMT 6 cái
222 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 18 m
223 Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: Chương V của E-HSMT 1 hộp
224 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,051 100m3
225 Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: Chương V của E-HSMT 6 bộ
226 Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: Chương V của E-HSMT 1 bộ
227 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm Chương V của E-HSMT 6 cái
228 Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm Chương V của E-HSMT 6 cái
229 Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg Chương V của E-HSMT 12 bình
230 Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) Chương V của E-HSMT 6 giá
231 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml Chương V của E-HSMT 21,232 1m3
232 Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml (60ml/m2) Chương V của E-HSMT 487,845 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->