Gói thầu: Gói XL-04: Cổng, Tường rào, Nhà Trực ban, Nhà trạm điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói XL-04: Cổng, Tường rào, Nhà Trực ban, Nhà trạm điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 08:24:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,051,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5526 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu thép chờ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 8 | Tường rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8591 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,462 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6395 | m3 |
| 12 | Xử lý móng bằng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3806 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7008 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5602 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3973 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3276 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5696 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4273 | 100m3 |
| 23 | Khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Keo Ramset Epcon G5-650ml (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7121 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8566 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8233 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5932 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2962 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8931 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 390x150x130cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,2796 | m3 |
| 36 | Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.928,3 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,11 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.826,4564 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,6379 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,656 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.916,7503 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6072 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,54 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,0392 | m2 |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,649 | m2 |
| 46 | Cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 47 | Hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 1000v |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt ngầm cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cáp đi trong tường CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn tròn bóng Led 9W/D200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cổng C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1218 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 10 | Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5055 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,882 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,8 | kg |
| 22 | Tôn dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3352 | m2 |
| 23 | Chốt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cổng C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7479 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 34 | Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | m3 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,498 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 42 | Cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 43 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,3 | kg |
| 46 | Tôn dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m2 |
| 47 | Chốt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bốt gác ( nhà bảo vệ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bốt |
| 50 | Cổng C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,096 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2118 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m2 |
| 59 | Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5055 | m3 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,882 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 67 | Cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 68 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,972 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,9 | kg |
| 71 | Tôn dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3352 | m2 |
| 72 | Chốt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Cổng C5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8511 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5609 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 87 | Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6642 | m3 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,882 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 95 | Cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 96 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 98 | Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,8 | kg |
| 99 | Tôn dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3352 | m2 |
| 100 | Chốt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Tường chắn đất- vị trí cổng ra 24.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5925 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 106 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5125 | m3 |
| 107 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8906 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 M250 ( thép chủ D16 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,071 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm, hs 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7438 | m3 |
| 7 | Cọc dẫn thép tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 11 | Phần móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1532 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6795 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5513 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 22 | Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5778 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 30 | Nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 34 | Phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0314 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6565 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2861 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0243 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8442 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2151 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8917 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7378 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5093 | 100m2 |
| 47 | Tấm đan cos +7.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6435 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5786 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0087 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8019 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,357 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,314 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,888 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,31 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,479 | m2 |
| 61 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,32 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9944 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 65 | Lam thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,331 | m2 |
| 66 | Thép hộp sơn tĩnh điện 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 67 | Thép hộp sơn tĩnh điện 100x100x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7993 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3616 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3616 | 100m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 74 | Gia công bọc quân hiệu bằng tấm hợp kim Aluminium màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7228 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, hoàn thiện cổng nhôm đúc (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 76 | Mô tơ cổng sắt trượt tự động ( Tham khảo Key) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Trụ Barie tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Barie tự động cần thẳng ( Tham khảo Baisheng BS-306) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 80 | Aptomat RBCO-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 1 pha MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Khởi động từ 3 pha 3P-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Rơ le nhiệt 2.5-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Hộp nút ấn 2 nút 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng 220V-5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Cầu chì 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện 600x400x250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Cáp điện CXV(4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Dây tiếp địa CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m3 |
| 96 | Tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 97 | Tủ điện 150x100x60mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Aptomat 1 pha MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Không |
| 100 | Aptomat 1 pha MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Không |
| 101 | Chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 102 | Đèn tuýp led chóa phản quang 300x1200 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Đèn tuýp led 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đèn led âm nền 1x5W/220V IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 105 | Hộp nối nhựa 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm ba 2x16A (2P+N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 phím 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 phím 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 110 | Dây dẫn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 111 | Dây dẫn CXV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 112 | Dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 113 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 115 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1000v |
| 124 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 125 | * Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Kim thu sét mạ kẽm D18 L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 128 | Dây thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 129 | Dây thép D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1715 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm, hs 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Cọc dẫn thép tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 11 | Phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2129 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3275 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2523 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6297 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8798 | m3 |
| 25 | Phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5681 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4127 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4325 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4932 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8091 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9907 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6227 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,048 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,486 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4936 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7305 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,118 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 52 | Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2648 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4089 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 400x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m2 |
| 57 | Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4622 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,2301 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,166 | m2 |
| 60 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 61 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3024 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lưới thép, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8641 | m3 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2824 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5648 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép chống nứt tại vị trí chèn ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2263 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 70 | Phần cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 71 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 74 | Bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5035 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1472 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,168 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 84 | Đánh màu bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 87 | Tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 93 | Thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện (van xả, dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa treo tường+ chân chậu, vòi rửa, phụ kiện (xiphong, dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu sàn KT100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van cửa tay vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 115 | Lắp đặt ống U.PVC D200- Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống U.PVC D110- Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống U.PVC D75- Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống U.PVC D60- Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống U.PVC D42- Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút U.PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Nút bịt ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Xi phông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Ga thoát nước thải (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 139 | Tấm đan hố ga: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 145 | Lắp đặt ống U.PVC D90- Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 150 | Đèn tuýp led đơn lắp nổi 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Bộ đèn ốp trần led tròn 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Quạt thông gió treo tường 250x250 25W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Quạt trần sải cánh 1.4m +bộ điều tốc 1x75W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt gắn tường 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Ổ cắm đôi 2x16A/220V có cực nối đất, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đơn kèm đế mặt, 10A/220V, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đôi kèm đế mặt, 10A/220V, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A- bình nóng lạnh kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 160 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 161 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Aptomat chống rò, quá tải RCBO-4P-16A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Khởi động từ 1P-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 168 | Thép tròn D10 mạ kẽm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 169 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 170 | Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 171 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 172 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 173 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 174 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 175 | Ống nhựa luồn dây cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 176 | Ống nhựa luồn dây cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | * ÉP CỌC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 M250 ( thép chủ D16 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4615 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I ( ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3115 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 7 | Cọc dẫn thép tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV ( 4km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 3km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 11 | *MÓNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Cát san nền đầm chặt K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4852 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1816 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2163 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1905 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7071 | m3 |
| 19 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | kg |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7612 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8557 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7699 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0791 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6385 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5056 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2822 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5788 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8681 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | tấn |
| 35 | * THÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9805 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1634 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3662 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,528 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2005 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | ** KIẾN TRÚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 53 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3126 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9739 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7163 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,9006 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,672 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,894 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,3531 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,9246 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2 | m |
| 64 | Sơn nền sàn tăng cứng bằng ( Thảm khảo Sikafloor Chapdur Green ĐM 6kg/m2, và tạo bóng Sikafloor 2530 New ĐM 0.15kg/m2) ( Bao gồm mài nhẵn hoàn thiện nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 65 | ** MÁI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 66 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,84 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,705 | m3 |
| 68 | Lưới thép chống nứt bê tông ( nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,066 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika 2 lớp Định mức 2kg/ lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,916 | m2 |
| 72 | * TAM CẤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,346 | m2 |
| 75 | Sơn nền sàn tăng cứng bằng ( Thảm khảo Sikafloor Chapdur Green ĐM 6kg/m2, và tạo bóng Sikafloor 2530 New ĐM 0.15kg/m2) ( Bao gồm mài nhẵn hoàn thiện nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,346 | m2 |
| 76 | * CỬA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 77 | Cửa đi khung thép pano sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 78 | Vách cửa chớp nhôm dày 1,2mm a=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 79 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 80 | * Giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5049 | 100m2 |
| 83 | * CHIẾU SÁNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 84 | Đèn led đơn gắn tường 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Đèn led đơn gắn tường 1.2m-18W chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đèn led đôi gắn tường 1.2m-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Tủ điện âm tường 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V có cực nối đất âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Bộ công tắc đôi kèm mặt đế, 250V/10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Công tắc đơn 1 chiều IP54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 95 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Ống thoát nươc ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | Dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 101 | Dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Dây dẫn CXV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 103 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 106 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 107 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 108 | * TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 110 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 111 | Vành đai tiếp địa ngoài trạm Cu-PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 113 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 115 | Đầu cos M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | * CHỐNG SÉT TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 120 | * THOÁT NƯỚC MƯA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 121 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Rãnh thu nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4429 | m3 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8719 | m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3849 | 100m3 |
| 129 | KL đắp=1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5043 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2907 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6924 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi