Gói thầu: Gói XL-04: Cổng, Tường rào, Nhà Trực ban, Nhà trạm điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133172-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói XL-04: Cổng, Tường rào, Nhà Trực ban, Nhà trạm điện
Số hiệu KHLCNT 20200953715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 08:24:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,051,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5526 m3
3 Phá dỡ kết cấu thép chờ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 m3
4 Phá dỡ tường rào cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
8 Tường rào xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8591 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,462 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6395 m3
12 Xử lý móng bằng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3806 100m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7008 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5602 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3973 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5009 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3276 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0332 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0744 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5696 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4273 100m3
23 Khoan cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
24 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 lỗ khoan
25 Keo Ramset Epcon G5-650ml (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Phần thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7121 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8566 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8233 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5932 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2962 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8931 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 390x150x130cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,2796 m3
36 Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.928,3 m
37 Cung cấp và lắp dựng lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,11 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.826,4564 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,6379 m2
40 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,656 m2
41 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.916,7503 m2
42 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6072 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,54 m2
44 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,0392 m2
45 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,649 m2
46 Cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
47 Hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 100m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 1000v
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
53 Kéo rải và lắp đặt ngầm cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
54 Lắp đặt cáp đi trong tường CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305 m
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 100m
56 Lắp đặt các loại đèn tròn bóng Led 9W/D200V Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1 Cổng C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,616 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1218 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 100m2
10 Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5055 m3
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,882 m2
17 Lắp đặt ống U.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
18 Cánh cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 tấn
20 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
21 Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,8 kg
22 Tôn dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3352 m2
23 Chốt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Bánh xe D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Cổng C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,962 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7479 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1695 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m2
34 Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
38 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 m3
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,498 m2
41 Lắp đặt ống U.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
42 Cánh cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
43 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2943 tấn
44 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
45 Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,3 kg
46 Tôn dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m2
47 Chốt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Bánh xe D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Bốt gác ( nhà bảo vệ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bốt
50 Cổng C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
51 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,096 m3
52 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
53 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
54 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2118 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 100m2
59 Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
63 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5055 m3
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,882 m2
66 Lắp đặt ống U.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
67 Cánh cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
68 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4279 tấn
69 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,972 m2
70 Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,9 kg
71 Tôn dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3352 m2
72 Chốt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Bánh xe D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Cổng C5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9653 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8511 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5609 m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m3
83 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
87 Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
91 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6642 m3
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,882 m2
94 Lắp đặt ống U.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
95 Cánh cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
96 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 tấn
97 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
98 Sơn tĩnh điện thép (bao gồm vận chuyển modun 2 chiều đi và về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,8 kg
99 Tôn dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3352 m2
100 Chốt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Bánh xe D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Tường chắn đất- vị trí cổng ra 24.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5925 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
106 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5125 m3
107 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8906 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0769 m3
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Ép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 M250 ( thép chủ D16 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,071 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm, hs 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7438 m3
7 Cọc dẫn thép tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
11 Phần móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4858 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1532 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6795 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5513 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8241 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4947 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m2
22 Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7339 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5778 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m3
30 Nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
34 Phần thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0314 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0633 100m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6565 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2861 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0243 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8442 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2151 100m2
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8917 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7378 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5093 100m2
47 Tấm đan cos +7.00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6435 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
51 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5786 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0087 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8019 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,357 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,314 m2
57 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,888 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,31 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,93 m2
60 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,479 m2
61 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,32 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9944 m2
63 Quét chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,76 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,76 m2
65 Lam thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,331 m2
66 Thép hộp sơn tĩnh điện 50x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
67 Thép hộp sơn tĩnh điện 100x100x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7993 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3616 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3616 100m2
71 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m2
72 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
73 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
74 Gia công bọc quân hiệu bằng tấm hợp kim Aluminium màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7228 m2
75 Gia công, lắp dựng, hoàn thiện cổng nhôm đúc (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
76 Mô tơ cổng sắt trượt tự động ( Tham khảo Key) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Trụ Barie tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Barie tự động cần thẳng ( Tham khảo Baisheng BS-306) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
80 Aptomat RBCO-2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Aptomat 1 pha MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Aptomat 1 pha MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Aptomat 1 pha MCB-2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Khởi động từ 3 pha 3P-9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Rơ le nhiệt 2.5-4A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp nút ấn 2 nút 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng 220V-5w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Cầu chì 220V-5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Tủ điện 600x400x250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Cáp điện CXV(4x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Dây tiếp địa CV(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Ống HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m3
96 Tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
97 Tủ điện 150x100x60mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Aptomat 1 pha MCB-2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Aptomat 1 pha MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Không
100 Aptomat 1 pha MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Không
101 Chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
102 Đèn tuýp led chóa phản quang 300x1200 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Đèn tuýp led 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Đèn led âm nền 1x5W/220V IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
105 Hộp nối nhựa 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
106 Lắp đặt ổ cắm ba 2x16A (2P+N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt công tắc 3 phím 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 phím 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Dây dẫn CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
110 Dây dẫn CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
111 Dây dẫn CXV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
112 Dây dẫn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
113 Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
114 Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
115 Ống luồn dây điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
116 Ống luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
117 Lắp đặt ống luồn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
118 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
119 Hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m3
123 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1000v
124 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
125 * Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Kim thu sét mạ kẽm D18 L=0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
128 Dây thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
129 Dây thép D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
130 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
131 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
D HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1 Ép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1715 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm, hs 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0215 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
7 Cọc dẫn thép tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
11 Phần móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5685 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2129 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3275 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2523 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8264 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5196 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1831 100m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6297 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1707 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8798 m3
25 Phần thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5681 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4127 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4325 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9367 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m2
40 Lắp dựng lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4932 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8091 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9907 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6227 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,048 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,486 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4936 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
49 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7305 m2
50 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,118 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m
52 Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2648 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4089 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 400x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,628 m2
57 Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4622 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,2301 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,166 m2
60 Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
61 Quét chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3024 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lưới thép, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8641 m3
64 Cung cấp và lắp dựng lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2824 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5648 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m
67 Cung cấp và lắp dựng lưới thép chống nứt tại vị trí chèn ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
70 Phần cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
71 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 m2
72 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
73 Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính an toàn dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
74 Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5035 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5642 m3
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1472 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8512 m3
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,168 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
84 Đánh màu bằng nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m3
87 Tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
91 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
93 Thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
94 Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện (van xả, dây cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt chậu rửa treo tường+ chân chậu, vòi rửa, phụ kiện (xiphong, dây cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt phễu thu sàn KT100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
104 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D20-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D20-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
107 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt van cửa tay vặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
115 Lắp đặt ống U.PVC D200- Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
116 Lắp đặt ống U.PVC D110- Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
117 Lắp đặt ống U.PVC D75- Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
118 Lắp đặt ống U.PVC D60- Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
119 Lắp đặt ống U.PVC D42- Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
120 Lắp đặt cút U.PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Nút bịt ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Nút bịt ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt tê PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PVC 90 độ D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt tê PVC 90 độ D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt cút U.PVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Xi phông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Ga thoát nước thải (2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4613 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
133 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2503 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
138 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m2
139 Tấm đan hố ga: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
140 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 m3
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
143 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
145 Lắp đặt ống U.PVC D90- Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
146 Lắp đặt cút U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt phễu thu KT150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
150 Đèn tuýp led đơn lắp nổi 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
151 Bộ đèn ốp trần led tròn 12W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
152 Quạt thông gió treo tường 250x250 25W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Quạt trần sải cánh 1.4m +bộ điều tốc 1x75W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt quạt gắn tường 55W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Ổ cắm đôi 2x16A/220V có cực nối đất, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt công tắc đơn kèm đế mặt, 10A/220V, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt công tắc đôi kèm đế mặt, 10A/220V, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 cực 20A- bình nóng lạnh kèm đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
160 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x500x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
161 Aptomat MCB-3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Aptomat MCB-2P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Aptomat chống rò, quá tải RCBO-4P-16A-30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Khởi động từ 1P-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
168 Thép tròn D10 mạ kẽm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
169 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
170 Dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
171 Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
172 Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
173 Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
174 Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
175 Ống nhựa luồn dây cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
176 Ống nhựa luồn dây cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
E HẠNG MỤC : NHÀ KỸ THUẬT
1 * ÉP CỌC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 M250 ( thép chủ D16 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,4615 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I ( ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3115 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
7 Cọc dẫn thép tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV ( 4km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 3km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
11 *MÓNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Cát san nền đầm chặt K90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4852 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1816 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2163 m3
16 Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 100m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1905 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7071 m3
19 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 kg
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7612 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8557 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7909 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7699 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0791 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6385 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5056 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2822 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2643 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cấu kiện
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5788 m3
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8681 m3
34 Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5604 tấn
35 * THÂN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9805 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8218 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1634 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3662 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,528 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2005 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3598 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 ** KIẾN TRÚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
53 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3126 m3
54 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9739 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7163 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,9006 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,672 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,894 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,3531 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,9246 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,2 m
64 Sơn nền sàn tăng cứng bằng ( Thảm khảo Sikafloor Chapdur Green ĐM 6kg/m2, và tạo bóng Sikafloor 2530 New ĐM 0.15kg/m2) ( Bao gồm mài nhẵn hoàn thiện nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 m2
65 ** MÁI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
66 Ngâm nước Xi măng đến hết thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,84 m2
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,705 m3
68 Lưới thép chống nứt bê tông ( nhân công lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,1 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200 chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,2 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,066 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika 2 lớp Định mức 2kg/ lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,916 m2
72 * TAM CẤP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,315 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,346 m2
75 Sơn nền sàn tăng cứng bằng ( Thảm khảo Sikafloor Chapdur Green ĐM 6kg/m2, và tạo bóng Sikafloor 2530 New ĐM 0.15kg/m2) ( Bao gồm mài nhẵn hoàn thiện nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,346 m2
76 * CỬA: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
77 Cửa đi khung thép pano sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
78 Vách cửa chớp nhôm dày 1,2mm a=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m2
79 Lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m2
80 * Giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5049 100m2
83 * CHIẾU SÁNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
84 Đèn led đơn gắn tường 1.2m-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Đèn led đơn gắn tường 1.2m-18W chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Đèn led đôi gắn tường 1.2m-2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Tủ điện âm tường 18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
88 Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-16A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Bộ ổ cắm đôi 16A-250V có cực nối đất âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
92 Bộ công tắc đôi kèm mặt đế, 250V/10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Công tắc đơn 1 chiều IP54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
95 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
97 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
98 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
99 Ống thoát nươc ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
100 Dây dẫn CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
101 Dây dẫn CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Dây dẫn CXV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
103 Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
105 Ống luồn dây điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
106 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
107 Ống luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
108 * TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
110 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
111 Vành đai tiếp địa ngoài trạm Cu-PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
113 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
114 Thép dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
115 Đầu cos M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
116 * CHỐNG SÉT TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
117 Lắp đặt kim thu sét D16, L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
119 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
120 * THOÁT NƯỚC MƯA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
121 Cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
123 Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Rãnh thu nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4429 m3
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8719 m3
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m3
128 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3849 100m3
129 KL đắp=1/3 đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5043 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4867 m3
132 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2907 m3
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6924 m2
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5024 m3
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 tấn
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->