Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 05:04:00 đến ngày 2021-02-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,678,968,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,257 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sửa lại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính chiều cao 20cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,13 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,974 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,252 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,306 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,987 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 118,815 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,542 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,381 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 14 | Đắp cát bục giảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,869 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,234 | m3 |
| 16 | Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,721 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,027 | m3 |
| 18 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,363 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,363 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,394 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,107 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,338 | 100 m3 |
| 25 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,019 | m3 |
| 26 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,214 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110 | cái |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,072 | 100 m |
| 33 | Chặt hạ cây loại 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cây |
| B | PHẦN THÂN - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,315 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,988 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,845 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,128 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,338 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,611 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,265 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,423 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,582 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,288 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,54 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,266 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,694 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,722 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86,032 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,415 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,162 | m3 |
| 28 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 29 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 30 | Xây tường HKT bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,932 | m3 |
| 31 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,03 | m3 |
| 33 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,962 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,381 | m3 |
| 35 | Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138,209 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,402 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,573 | m3 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 136,12 | m2 |
| 40 | Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 218,3 | m |
| 41 | Vách ngăn tấm compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,55 | m2 |
| C | PHẦN MÁI - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,109 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,109 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,344 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,95 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,547 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước sàn hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,147 | 100 m |
| 14 | Bát liên kết xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.901,357 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.519,921 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 503,346 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 822,03 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 476,79 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 519,487 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granit tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,32 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột bằng gạch men 30x60 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thành bục giảng gạch men 30x60 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.159,31 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,59 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 564,4 | m |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,23 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,23 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,23 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,351 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.901,357 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.519,921 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.205,733 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.519,921 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.107,09 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,45 | m2 |
| 24 | Thi công mặt sàn gỗ, ván MDF dày 1.8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,84 | m2 |
| 25 | Thi công mặt sàn gỗ, ván HDF | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,84 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Phù điêu bằng nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.465 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.630 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 620 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92 | hộp |
| 13 | Đế âm + mặt nạ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 118 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc loại 2 cực10A-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt linh kiện nối đất chống điện giật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường KT:300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Bộ chia Intenet 24LINE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Intenet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 680 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm Intenet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59 | cái |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt loa báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Đèn báo sự cố PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tăng đơ cáp neo trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cáp neo trụ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | lô |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC PCCC - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Van STK D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Van 1 chiều STK D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều STK D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,523 | 100 m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe - 220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Trụ cấp nước cho xe cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| I | PHẦN CỔNG TRƯỜNG - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,528 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,22 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,024 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,442 | 100 m2 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,615 | m3 |
| 14 | Xây tường thu hồi mái cổng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,366 | 100 m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 19 | Ngói nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | viên |
| 20 | Ốp gạch satich tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,864 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,145 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,5 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,995 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,995 | m2 |
| 26 | Bảng chạy chữ điện tử 250x5000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 27 | Bông gang đúc cổng chính loại lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tay nắm Inox cổng chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Chốt cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bản lề goòng cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Bộ chữ tên trường bằng Inox mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| J | BỂ NƯỚC PCCC - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,974 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,843 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,912 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,652 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách bể nước, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,443 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,875 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,193 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,317 | tấn |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 411,28 | m2 |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,296 | m3 |
| 13 | Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,6 | m |
| 14 | Thang leo sắt phi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | Cái |
| K | PHẦN THÁO DỠ - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 477,475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 293,675 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,943 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,494 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,679 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,679 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,679 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,679 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | BỂ TỰ HOẠI - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,205 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,056 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,368 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,192 | m3 |
| M | PHẦN NƯỚC - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,17 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Van ren D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van ren D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van T D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương KT: 1900x1200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương KT: 900x1200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| N | PHẦN SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI, CỘT CỜ - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,606 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,152 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,762 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,061 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,023 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,58 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,86 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,238 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,238 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,238 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,238 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Cột cờ INOX 304 cao 7500 D114 - D63 (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bulon phi 18L=500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,27 | m2 |
| O | PHẦN THIẾT BỊ - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Toàn bộ gói thiết bị (Đính kèm khối lượng chi tiết) | Đính kèm yêu cầu kỹ thuật thiết bị | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi