Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209108-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210203018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 05:04:00 đến ngày 2021-02-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,678,968,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,257 100 m3 đất nguyên thổ
2 Sửa lại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính chiều cao 20cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 56,13 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,974 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,45 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,252 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,415 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,306 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,987 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 118,815 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,542 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,381 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 80 m3 đất nguyên thổ
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,218 m3
14 Đắp cát bục giảng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,869 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 57,234 m3
16 Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 29,721 m3
17 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,027 m3
18 Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,363 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,363 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,526 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,394 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,289 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,107 m3
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,338 100 m3
25 Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 22,019 m3
26 Bê tông nền hè vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,223 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,063 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,214 100 m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,236 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 110 cái
31 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,048 m3
32 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,072 100 m
33 Chặt hạ cây loại 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cây
B PHẦN THÂN - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,315 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,148 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,988 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,845 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,385 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,367 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,128 tấn
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 32,338 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,611 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,265 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,423 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 35,582 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,288 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,37 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,294 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,294 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,154 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,54 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,025 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 62,266 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,694 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,722 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 86,032 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,415 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,774 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,47 tấn
27 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16,162 m3
28 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,998 m3
29 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,998 m3
30 Xây tường HKT bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,932 m3
31 Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,966 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 84,03 m3
33 Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,962 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,381 m3
35 Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 138,209 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,402 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 200cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 35,573 m3
38 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 113 m2
39 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 136,12 m2
40 Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 218,3 m
41 Vách ngăn tấm compact Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 71,55 m2
C PHẦN MÁI - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,109 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,109 tấn
3 Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,551 tấn
4 Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,551 tấn
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,344 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,95 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30 cái
8 Trần tôn lạnh dày 0.28mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,547 100 m2
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,045 100 m
10 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 37,11 m2
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 100 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước sàn hành lang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,147 100 m
14 Bát liên kết xà gồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 192 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.901,357 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.519,921 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 503,346 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 822,03 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 476,79 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 519,487 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granit tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 63,32 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột bằng gạch men 30x60 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 125,28 m2
9 Ốp gạch thành bục giảng gạch men 30x60 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,9 m2
10 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.159,31 m2
11 Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 58,59 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 564,4 m
13 Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 154 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 124,23 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 124,23 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 124,23 m2
17 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 183,351 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.901,357 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.519,921 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2.205,733 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.519,921 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4.107,09 m2
23 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 144,45 m2
24 Thi công mặt sàn gỗ, ván MDF dày 1.8cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 26,84 m2
25 Thi công mặt sàn gỗ, ván HDF Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 26,84 m2
26 Vẽ tranh tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
27 Phù điêu bằng nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
E PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.465 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.630 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 620 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 180 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 380 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 160 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 92 hộp
13 Đế âm + mặt nạ đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 93 cái
14 Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 118 bộ
15 Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 56 bộ
16 Lắp đặt công tắc loại 2 cực10A-220V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 94 cái
17 Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-220V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 84 cái
19 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 sứ
20 Lắp đặt linh kiện nối đất chống điện giật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt máy sấy tay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường KT:300x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16 cái
23 Bộ chia Intenet 24LINE Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Intenet Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 680 m
25 Lắp đặt ổ cắm Intenet Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 59 cái
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 420 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 420 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,9 10 đầu
4 Lắp đặt loa báo cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,4 5 nút
7 Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONE Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
8 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 bộ
9 Bảng nội quy PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 bộ
10 Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 13 bộ
11 Đèn báo sự cố PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14 bộ
12 Đèn báo thoát hiểm EXIT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,084 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,084 100 m3
3 Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 25 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21 m
6 Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
7 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
8 Gía đỡ dây dẫn sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
10 Tăng đơ cáp neo trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 cái
11 Cáp neo trụ 6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 22 cái
12 Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1
H PHẦN CẤP NƯỚC PCCC - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5 100 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2 100 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,9 100 m
4 Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 56 cái
5 Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 48 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 cái
7 Van STK D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16 cái
8 Van 1 chiều STK D114 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cái
9 Van 2 chiều STK D114 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cái
10 Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16 bộ
11 Tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 152,25 m3 đất nguyên thổ
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,523 100 m3
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,1 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 220 m
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe - 220v Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
17 Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
18 Trụ cấp nước cho xe cứu hỏa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
19 Tủ điều khiển máy bơm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
I PHẦN CỔNG TRƯỜNG - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,528 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,364 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,632 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,052 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,555 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,22 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,293 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,109 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,272 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,246 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,024 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,442 100 m2
13 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,615 m3
14 Xây tường thu hồi mái cổng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,51 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,518 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 18,06 m2
17 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,366 100 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,197 tấn
19 Ngói nóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 66 viên
20 Ốp gạch satich tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 40,864 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,5 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 34,145 m2
23 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 48,5 m
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 38,995 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 38,995 m2
26 Bảng chạy chữ điện tử 250x5000 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,25 m2
27 Bông gang đúc cổng chính loại lớn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cái
28 Tay nắm Inox cổng chính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cái
29 Chốt cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
30 Bản lề goòng cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 cái
31 Bộ chữ tên trường bằng Inox mạ đồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
J BỂ NƯỚC PCCC - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,974 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,72 m3
3 Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 27,843 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30,912 m3
5 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,652 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách bể nước, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,443 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,875 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,193 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,317 tấn
10 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 411,28 m2
11 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 91,2 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 40,296 m3
13 Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 75,6 m
14 Thang leo sắt phi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36 Cái
K PHẦN THÁO DỠ - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 477,475 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,936 m3
3 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 293,675 m2
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,508 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 54,18 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,943 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 41,494 m3
8 Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,679 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,679 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,679 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,679 100 m3 đất nguyên thổ/1km
L BỂ TỰ HOẠI - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,205 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,28 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,056 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 31,368 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,731 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,049 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,024 100 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 cấu kiện
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,192 m3
M PHẦN NƯỚC - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,42 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,17 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,9 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 110 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 68 cái
7 Van ren D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cái
8 Van 1 chiều D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 cái
9 Van ren D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
10 Van T D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 bộ
14 Lắp đặt vòi Lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 bộ
15 Lắp đặt vòi D21 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 bộ
17 Lắp đặt gương KT: 1900x1200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt gương KT: 900x1200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + van phao tự động Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bể
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cái
N PHẦN SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI, CỘT CỜ - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,606 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,152 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,762 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,929 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,061 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,085 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,316 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,023 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,002 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,029 tấn
11 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,155 m3
12 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 48,58 m2
13 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 40,86 m2
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,238 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,238 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,238 100 m3 đất nguyên thổ/1km
17 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,238 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Cột cờ INOX 304 cao 7500 D114 - D63 (cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cái
19 Bulon phi 18L=500 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 cái
20 Đổ đất màu trồng hoa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,96 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,27 m2
O PHẦN THIẾT BỊ - XÂY DỰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA THIỆN, PHƯỜNG 8
1 Toàn bộ gói thiết bị (Đính kèm khối lượng chi tiết) Đính kèm yêu cầu kỹ thuật thiết bị 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->