Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215003-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 12:14:00 đến ngày 2021-02-23 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,102,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC TIÊU + BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,061 tấn
2 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương v 60,96 kg
3 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,213 tấn
4 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 213,12 kg
5 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 1,19 m3
6 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 0,259 100m2
7 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 3,84 m3
8 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 3,41 m3
9 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 48 cái
10 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương v 21,2 m2
11 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương v 0,763 m3
12 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 0,735 m3
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương v 8 cái
14 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương v 27,12 md
15 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương v 8 biển
16 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương v 16 cái
B XÂY DỰNG CẦU BTCT 6 LÌNH
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương v 14,34 m3
2 Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 mô tả kỹ thuật chương v 2,671 tấn
3 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 2.671,08 kg
4 Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm mô tả kỹ thuật chương v 9,601 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 624,144 kg
6 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương v 8.976,48 kg
7 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,685 tấn
8 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương v 632,064 kg
9 Cung cấp cốt thép D=32mm mô tả kỹ thuật chương v 53,064 kg
10 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,431 tấn
11 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 430,81 kg
12 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,431 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 50,98 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương v 3,485 100m2
15 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,036 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,98 100m
17 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, không ngập đất 0,036 100m
18 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,98 100m
19 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,4 100m
20 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm ngập đất 3,376 100m
21 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 1,819 tấn
22 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 1.540,782 kg
23 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương v 277,92 kg
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm mô tả kỹ thuật chương v 24 mối nối
25 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương v 1,3 m3
26 Đào đất thi công mố cầu 0,116 100m3
27 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương v 0,98 m3
28 Cốt thép mố cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,32 tấn
29 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 319,92 kg
30 Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,27 tấn
31 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 87,272 kg
32 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 182,26 kg
33 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 6,87 m3
34 Ván khuôn mố cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,337 100m2
35 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,277 tấn
36 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 277,304 kg
37 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,42 tấn
38 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương v 421,178 kg
39 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 7,13 m3
40 Ván khuôn trụ cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,3 100m2
41 Cốt thép gối cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,145 tấn
42 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 144,744 kg
43 Đổ bê tông gối cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,15 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,014 100m2
45 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương v 36 cái
46 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương v 18 cái
47 Cung cấp dầm cầu I280, L=7m BTDUL mô tả kỹ thuật chương v 18 dầm
48 Cốt thép dầm ngang, ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,04 tấn
49 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 36,924 kg
50 Cốt thép dầm ngang ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,073 tấn
51 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 72,903 kg
52 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương v 6,49 m2
53 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,43 m3
54 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm mô tả kỹ thuật chương v 1,53 tấn
55 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 634,758 kg
56 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 897,033 kg
57 Cốt thép mặt cầu ĐK <=18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,45 tấn
58 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 189,82 kg
59 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 263,211 kg
60 Ván khuôn mặt cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,622 100m2
61 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 15,79 m3
62 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 2,94 m3
63 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 2,68 m3
64 Ván khuôn gờ cầu + console đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương v 0,296 100m2
65 Sơn gờ cầu 2 nước mô tả kỹ thuật chương v 23,59 m2
66 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương v 0,03 100m
67 Thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,002 tấn
68 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 2,289 kg
69 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,002 tấn
70 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương v 14 m
71 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương v 1,61 m3
72 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,024 tấn
73 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 6,84 kg
74 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 17,324 kg
75 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương v 0,025 100m2
76 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,15 m3
77 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương v 0,827 tấn
78 Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm mô tả kỹ thuật chương v 40,4 md
79 Cung cấp sắt tráng kẽm D=60mm mô tả kỹ thuật chương v 40,4 md
80 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương v 50,725 kg
81 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 61,113 kg
82 Cung cấp bulon D16x500 mô tả kỹ thuật chương v 72 cái
83 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,827 tấn
84 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương v 0,44 100m
85 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,2 100m
86 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 1,827 tấn
87 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 3,65 tấn
88 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương v 0,64 100m cọc
89 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 3,65 tấn
90 Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) mô tả kỹ thuật chương v 6,02 tấn
91 Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD=6.5%) mô tả kỹ thuật chương v 3,65 tấn
C NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU 6 LÌNH
1 Đắp đất dính lề đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương v 1,688 100m3
2 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương v 185,7 m3
3 Đắp cát sông nền đường K=0,95 mô tả kỹ thuật chương v 1,36 100m3
D CỌC TIÊU, BIỂN BÁO ĐƯỜNG VÀO CẦU 6 LÌNH
1 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương v 0,19 m3
2 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 0,18 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương v 2 cái
4 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương v 6,78 md
5 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương v 2 biển
6 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả kỹ thuật chương v 2 biển
7 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương v 24 cái
8 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m mô tả kỹ thuật chương v 4 biển
9 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương v 4 cái
10 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,039 tấn
11 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương v 39,37 kg
12 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,138 tấn
13 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 137,64 kg
14 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 0,77 m3
15 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 0,167 100m2
16 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 2,48 m3
17 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 2,2 m3
18 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 31 cái
19 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương v 13,72 m2
E XÂY DỰNG CẦU BTCT 2 TÂY
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương v 10,59 m3
2 Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 mô tả kỹ thuật chương v 2,671 tấn
3 Cung cấp thép D=8mm 2.671,08 kg
4 Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm mô tả kỹ thuật chương v 9,601 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 624,144 kg
6 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương v 8.976,48 kg
7 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,685 tấn
8 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương v 632,064 kg
9 Cung cấp cốt thép D=32mm 53,064 kg
10 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,431 tấn
11 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 430,81 kg
12 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,431 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 50,98 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương v 3,485 100m2
15 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,036 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,98 100m
17 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,036 100m
18 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,98 100m
19 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,4 100m
20 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 3,376 100m
21 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 1,819 tấn
22 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 1.540,782 kg
23 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương v 277,92 kg
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm mô tả kỹ thuật chương v 24 mối nối
25 Thử động cọc trên bờ mô tả kỹ thuật chương v 1 cọc
26 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương v 1,3 m3
27 Đào đất thi công mố cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,116 100m3
28 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương v 0,98 m3
29 Cốt thép mố cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,32 tấn
30 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 319,92 kg
31 Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,27 tấn
32 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 87,272 kg
33 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 182,26 kg
34 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 6,43 m3
35 Ván khuôn mố cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,337 100m2
36 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,277 tấn
37 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 277,304 kg
38 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,4 tấn
39 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương v 400 kg
40 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 7,13 m3
41 Ván khuôn trụ cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,3 100m2
42 Cốt thép gối cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,145 tấn
43 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 144,744 kg
44 Đổ bê tông gối cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,15 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,014 100m2
46 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương v 36 cái
47 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương v 18 cái
48 Cung cấp dầm cầu I280, L=7m BTDUL mô tả kỹ thuật chương v 18 dầm
49 Cốt thép dầm ngang, ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,038 tấn
50 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 37,824 kg
51 Cốt thép dầm ngang ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,073 tấn
52 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 72,903 kg
53 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương v 6,49 m2
54 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,43 m3
55 Cốt thép mặt cầu, ĐK<=10mm mô tả kỹ thuật chương v 1,53 tấn
56 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 634,758 kg
57 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 897,033 kg
58 Cốt thép mặt cầu ĐK <=18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,45 tấn
59 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 189,82 kg
60 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 263,211 kg
61 Ván khuôn mặt cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,622 100m2
62 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 15,79 m3
63 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 2,94 m3
64 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 2,68 m3
65 Ván khuôn gờ cầu + console đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương v 0,296 100m2
66 Sơn gờ cầu 2 nước mô tả kỹ thuật chương v 23,59 m2
67 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương v 0,03 100m
68 Thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,002 tấn
69 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 2,289 kg
70 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,002 tấn
71 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương v 14 m
72 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương v 1,61 m3
73 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,024 tấn
74 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 6,84 kg
75 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 17,324 kg
76 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương v 0,025 100m2
77 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,15 m3
78 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương v 0,827 tấn
79 Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm mô tả kỹ thuật chương v 40,4 md
80 Cung cấp sắt tráng kẽm D=60mm mô tả kỹ thuật chương v 40,4 md
81 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương v 50,725 kg
82 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 61,113 kg
83 Cung cấp bulon D16x500 mô tả kỹ thuật chương v 72 cái
84 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,827 tấn
85 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương v 0,44 100m
86 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,2 100m
87 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 1,827 tấn
88 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 3,65 tấn
89 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương v 0,64 100m cọc
90 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 3,65 tấn
91 Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) mô tả kỹ thuật chương v 6,02 tấn
92 Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD=6.5%) mô tả kỹ thuật chương v 3,65 tấn
F NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU 2 TÂY
1 Đắp đất dính lề đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương v 1,324 100m3
2 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương v 145,67 m3
3 Đắp cát sông nền đường K=0,95 mô tả kỹ thuật chương v 0,91 100m3
G CỌC TIÊU, BIỂN BÁO ĐƯỜNG VÀO CẦU 2 TÂY
1 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương v 0,19 m3
2 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 0,18 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương v 2 cái
4 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương v 6,78 md
5 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương v 2 biển
6 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả kỹ thuật chương v 2 biển
7 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương v 24 cái
8 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m mô tả kỹ thuật chương v 4 biển
9 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương v 4 cái
10 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,03 tấn
11 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương v 30,48 kg
12 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,107 tấn
13 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 106,56 kg
14 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,59 m3
15 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 0,13 100m2
16 Đào đất trồng cọc tiêu 1,92 m3
17 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 1,7 m3
18 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 24 cái
19 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương v 10,62 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->