Gói thầu: Gói thầu 2: Nâng cấp, cải tạo kiến trúc tòa nhà trực 24 24

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152318-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Nâng cấp, cải tạo kiến trúc tòa nhà trực 24 24
Số hiệu KHLCNT 20210149045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:11:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,826,468,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị
1 Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 Bộ
2 Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 Bộ
B Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC d=32mm 0,7 100m
2 Lắp đăt cút nhựa uPVC d=32mm 20 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 6 máy
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,6 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,6 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,6 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 0,6 100m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 99 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 60 m
C Phá dỡ mái
1 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 5,925 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ bị han rỉ 2,3562 tấn
3 Tháo dỡ lan can 14,635 m
4 Bốc xếp, vận chuyển xuống tôn tháo dỡ 5,925 100m2
5 Bốc xếp, vận chuyển xuống xà gồ thép 2,3562 tấn
D Phá dỡ tường và nền
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,8337 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 17,2048 m3
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 26,4347 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái 26,4347 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 34,008 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30,3066 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 24,4397 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển 24,4397 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 24,4397 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 24,4397 m3
E Phần kết cấu
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,9826 100m2
2 Đổ bê tông giằng chân cột, đá 1x2, mác 250 2,7902 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0926 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5354 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân cột 0,2537 100m2
6 Khoan cấy thép D14, chiều sâu lỗ khoan 20 cm 282 1 lỗ khoan
7 Khoan cấy bulông D16, chiều sâu lỗ khoan 28 cm 88 1 lỗ khoan
8 Liên kết cốt thép vào bê tông cũ bằng keo kết cấu 2 thành phần 370 Liên kết
9 Bu lông M16x500 88 cái
F Kết cấu thép
1 Gia công cột bằng thép tấm 2,4201 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,7725 m2
3 Lắp dựng cột thép các loại 2,4201 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 2,0739 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,624 m2
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,0739 tấn
7 Gia công giằng mái thép 0,3235 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,1931 tấn
9 Gia công xà gồ thép 3,077 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 338,5113 m2
11 Lắp dựng xà gồ thép 3,077 tấn
12 Bulông M12x50 liên kết xà gồ và vì kèo, cột 612 bộ
13 Làm sạch xà gồ mái cũ 152,2944 m2
14 Sơn lại xà gồ cũ - 3 nước 152,2944 1m2
15 Lắp dựng xà gồ thép cũ 1,1961 tấn
16 Bu lông liên kết xà gồ và cột M12x50 178 bộ
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên 50 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 50 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện kết cấu bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 0,7764 10 tấn
20 Nhân công bốc xếp, vận chuyển cột, kèo, giằng, xà gồ thép lên cao 7,7641 tấn
G Phần mái tôn
1 Lợp mái bằng tôn 3 lớp 3,1304 100m2
2 Lợp hoàn trả mái tôn cũ 319,3237 1m2
3 Tôn máng nước, úp nóc, chân tôn, diềm quanh cửa, ốp sườn 279 md
4 Ke chống bão mái tôn bắn dọc theo xà gồ ( bắn cách sóng) 1.398 bộ
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 6,3236 100m2
H Vách thạch cao và tôn bên ngoài
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp 110,61 m2
2 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp 103,892 m2
3 Che tường bằng tôn 3 lớp 1,762 100m2
4 Bả bằng bột bả vào tường 214,502 m2
5 Sơn vách thạch cao trong nhà - 3 nước 214,502 m2
6 Vách ngăn di động nhôm kính 2,88 m2
7 Nhân công bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 1,762 100m2
8 Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách thạch cao, vách ngăn các loại 21,7382 10m2
I Phần hoàn thiện nền và sàn
1 Vệ sinh toàn bộ phần mái 284,6498 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 14,6134 m3
3 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (8x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 21,4943 m3
4 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 72,7944 m2
5 Quét Sika chống thầm 54,0057 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 268,6788 m2
7 Lát nền, vữa XM mác 75, gạch 300x300 17,6675 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 251,0113 m2
J Phần trần nhà
1 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 210,8648 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 57,814 m2
3 Sản xuất khung thép gia cường trần thạch cao 0,946 tấn
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 57,814 m2
5 Sơn trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 57,814 m2
K Phần cửa
1 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ 10,17 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 18,55 m2
3 Tay co thủy lực 12 bộ
4 Cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38mm 44,28 m2
5 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm kính dày 6,38mm 8,64 m2
6 Lắp dựng khuôn cửa 18,66 m cấu kiện
7 Lắp dựng cửa vào khuôn 81,64 m2 cấu kiện
8 Gia công cửa song sắt 81,64 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước 81,64 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa 81,64 m2
11 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 81,64 10m2
L Khu vệ sinh, bếp, thang cửa
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,1184 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 267,2711 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 51,0545 m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7588 m3
5 Trát tường xây gạch chỉ, tường thẳng chiều dày <=11cm 79,4896 m2
6 Đắp cát tôn nền khu vệ sinh + bếp 3,5335 m3
7 Quét dung dịch chống thấm 77,5661 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 88,7538 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường 258,0069 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 258,0069 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,0545 m2
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0558 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,83 m2
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0558 tấn
15 Công tác ốp đá chậu rửa 6,923 m2
16 Vách ngăn compact nhà vệ sinh 22,3582 m2
17 Lắp dựng vách ngăn 22,3582 m2
18 Bể tách mỡ inox 160L 1 cái
19 Khung thép đỡ bàn đá bếp hộp 40x40 4,79 md
20 Bồn rửa bát đôi inox 2 cái
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU DỜI LÊN CAO 
1 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại 54,3 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả 0,41 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại 54 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại 36 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng bao 15,68 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà 1 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà 1 tấn
N PHẦN NƯỚC, VỆ SINH 
1 Lắp đặt ống PPR D50 0,15 100m
2 Lắp đặt ống PPR D40 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PPR D32 0,3 100m
4 Lắp đặt ống PPR D25 0,35 100m
5 Lắp đặt ống PPR D20 0,1 100m
6 Lắp đặt cút PPR D50 9 cái
7 Lắp đặt cút PPR D40 5 cái
8 Lắp đặt cút PPR D32 2 cái
9 Lắp đặt cút PPR D25 11 cái
10 Lắp đặt cút PPR D20 14 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR D50/40 2 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR D50/25 1 cái
13 Lắp đặt côn thu PPR D40/25 3 cái
14 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 5 cái
15 Lắp đặt Tê PPR D20 2 cái
16 Lắp đặt Tê PPR D50 3 cái
17 Lắp đặt Tê PPR D40 1 cái
18 Lắp đặt Tê PPR D32 4 cái
19 Lắp đặt Tê PPR D25 13 cái
20 Lắp đặt zắc co PPR D20 6 cái
21 Lắp đặt zắc co PPR D50 2 cái
22 Lắp đặt zắc co PPR D32 2 cái
23 Lắp đặt cút ren trong PPR 25x1/2 28 cái
24 Cút ren trong 20mm 14 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 3 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 1 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
32 Xifong thoát nước chậu rửa 4 bộ
33 Lắp đặt gương soi 2 cái
34 Lắp đặt giá treo 4 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
39 Lắp đặt van xả tiểu nam 3 bộ
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
41 Lắp đặt van phao D32 1 cái
42 Máy bơm tăng áp 1 cái
43 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0265 tấn
44 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0265 tấn
45 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 1 bộ
46 Dây cấp (bình nóng lạnh) 2 dây
O THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH + BẾP
1 Lắp đặt phễu thu sàn 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa d=42mm 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d=76mm 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa d=90mm 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa d=110mm 0,21 100m
6 Lắp đặt Tê kiểm uPVC d=110mm 2 cái
7 Lắp đặt Tê kiểm uPVC d=90mm 2 cái
8 Lắp đặt Tê kiểm uPVC d=76mm 4 cái
9 Lắp đặt Y uPVC d=110mm 7 cái
10 Lắp đặt Y uPVC d=90mm 4 cái
11 Lắp đặt Y uPVC d=76mm 6 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=110mm 2 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm 2 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 12 cái
15 Lắp đặt chếch uPVC d=76mm 9 cái
16 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa uPVC d=110mm 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa uPVC d=90mm 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa uPVC d=76mm 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC d=42mm 28 cái
21 Lắp đặt côn nhựa uPVC d=90/76mm 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa uPVC d=76/42mm 9 cái
23 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi 2 cái
24 Nút bịt D90 8 cái
P THÔNG HƠI
1 Lắp đặt ống nhựa d=60mm 0,05 100m
2 Lắp đặt MS uPVC d=60mm 1 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=60mm 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC d=60mm 2 cái
5 Lắp đặt côn thu uPVC d=110/60mm 1 cái
Q THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa d=76mm thoát nước mái 0,6 100m
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC d=76mm 12 cái
4 Lắp đặt chếch uPVC d=76mm 24 cái
5 Lắp đặt MS nhựa uPVC d=76mm 24 cái
R PHẦN ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG 
1 Lắp đặt các loại đèn led 600x600 26 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D145 20 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 6 bộ
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 160A 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 4 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 5 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 15 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 3 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 48 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 40 m
15 Lắp đặt dây đơn 6mm2 130 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 150 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 850 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 850 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 400 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 600 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ống D25 20 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ống D16 50 hộp
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 7 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
27 Lắp đặt tủ phân phối điện tầng Kt 600x400x170 1 hộp
28 Lắp đặt bảng phân phối điện 4-8 modul 6 hộp
29 Lắp đặt quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm 2 cái
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY  
1 Linh kiện báo cháy 21 bộ
2 Bình chữa cháy cầm tay 6 bình
3 Hộp chữa cháy KT 50x60x18cm 2 hộp
4 Bình chữa cháy 35Kg có xe đẩy 1 bộ
5 Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông-đèn-nút ấn báo cháy 1 hộp
6 Chuông báo cháy 1 cái
7 Đèn báo cháy 1 cái
8 Nút báo cháy khẩn cấp 1 cái
9 Bảng báo thoát hiểm EXIT 2 cái
10 Đèn EMER 3 cái
11 Tiêu lệnh PCCC 2 bảng
12 Nội quy PCCC 2 bảng
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 45 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 140 m
17 Lắp đặt tê, cút, măng sông đường ống nhựa bảo hộ dây dẫn, nhựa chống cháy 60 cái
18 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy thường 1 tủ
19 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 12 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 12 cái
21 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 120 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->