Gói thầu: Gói thầu 2: Nâng cấp, cải tạo kiến trúc tòa nhà trực 24 24
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Nâng cấp, cải tạo kiến trúc tòa nhà trực 24 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:11:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,468,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=32mm | 0,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa uPVC d=32mm | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,6 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,6 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,6 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 99 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 60 | m | |
| C | Phá dỡ mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 5,925 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ bị han rỉ | 2,3562 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ lan can | 14,635 | m | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển xuống tôn tháo dỡ | 5,925 | 100m2 | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển xuống xà gồ thép | 2,3562 | tấn | |
| D | Phá dỡ tường và nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,8337 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 17,2048 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,4347 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái | 26,4347 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,008 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 30,3066 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 24,4397 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 24,4397 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 24,4397 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 24,4397 | m3 | |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,9826 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông giằng chân cột, đá 1x2, mác 250 | 2,7902 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0926 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5354 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân cột | 0,2537 | 100m2 | |
| 6 | Khoan cấy thép D14, chiều sâu lỗ khoan 20 cm | 282 | 1 lỗ khoan | |
| 7 | Khoan cấy bulông D16, chiều sâu lỗ khoan 28 cm | 88 | 1 lỗ khoan | |
| 8 | Liên kết cốt thép vào bê tông cũ bằng keo kết cấu 2 thành phần | 370 | Liên kết | |
| 9 | Bu lông M16x500 | 88 | cái | |
| F | Kết cấu thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | 2,4201 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,7725 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,4201 | tấn | |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 2,0739 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,624 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,0739 | tấn | |
| 7 | Gia công giằng mái thép | 0,3235 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,1931 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 3,077 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 338,5113 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,077 | tấn | |
| 12 | Bulông M12x50 liên kết xà gồ và vì kèo, cột | 612 | bộ | |
| 13 | Làm sạch xà gồ mái cũ | 152,2944 | m2 | |
| 14 | Sơn lại xà gồ cũ - 3 nước | 152,2944 | 1m2 | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép cũ | 1,1961 | tấn | |
| 16 | Bu lông liên kết xà gồ và cột M12x50 | 178 | bộ | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | 50 | cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | 50 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện kết cấu bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,7764 | 10 tấn | |
| 20 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển cột, kèo, giằng, xà gồ thép lên cao | 7,7641 | tấn | |
| G | Phần mái tôn | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn 3 lớp | 3,1304 | 100m2 | |
| 2 | Lợp hoàn trả mái tôn cũ | 319,3237 | 1m2 | |
| 3 | Tôn máng nước, úp nóc, chân tôn, diềm quanh cửa, ốp sườn | 279 | md | |
| 4 | Ke chống bão mái tôn bắn dọc theo xà gồ ( bắn cách sóng) | 1.398 | bộ | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | 6,3236 | 100m2 | |
| H | Vách thạch cao và tôn bên ngoài | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | 110,61 | m2 | |
| 2 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | 103,892 | m2 | |
| 3 | Che tường bằng tôn 3 lớp | 1,762 | 100m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 214,502 | m2 | |
| 5 | Sơn vách thạch cao trong nhà - 3 nước | 214,502 | m2 | |
| 6 | Vách ngăn di động nhôm kính | 2,88 | m2 | |
| 7 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | 1,762 | 100m2 | |
| 8 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách thạch cao, vách ngăn các loại | 21,7382 | 10m2 | |
| I | Phần hoàn thiện nền và sàn | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ phần mái | 284,6498 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 14,6134 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (8x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 21,4943 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 72,7944 | m2 | |
| 5 | Quét Sika chống thầm | 54,0057 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 268,6788 | m2 | |
| 7 | Lát nền, vữa XM mác 75, gạch 300x300 | 17,6675 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 251,0113 | m2 | |
| J | Phần trần nhà | |||
| 1 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | 210,8648 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 57,814 | m2 | |
| 3 | Sản xuất khung thép gia cường trần thạch cao | 0,946 | tấn | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 57,814 | m2 | |
| 5 | Sơn trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,814 | m2 | |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | 10,17 | m2 | |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 18,55 | m2 | |
| 3 | Tay co thủy lực | 12 | bộ | |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38mm | 44,28 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm kính dày 6,38mm | 8,64 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa | 18,66 | m cấu kiện | |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 81,64 | m2 cấu kiện | |
| 8 | Gia công cửa song sắt | 81,64 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 81,64 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 81,64 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 81,64 | 10m2 | |
| L | Khu vệ sinh, bếp, thang cửa | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,1184 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 267,2711 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,0545 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,7588 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch chỉ, tường thẳng chiều dày <=11cm | 79,4896 | m2 | |
| 6 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh + bếp | 3,5335 | m3 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | 77,5661 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 88,7538 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 258,0069 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 258,0069 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,0545 | m2 | |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,0558 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,83 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,0558 | tấn | |
| 15 | Công tác ốp đá chậu rửa | 6,923 | m2 | |
| 16 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh | 22,3582 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn | 22,3582 | m2 | |
| 18 | Bể tách mỡ inox 160L | 1 | cái | |
| 19 | Khung thép đỡ bàn đá bếp hộp 40x40 | 4,79 | md | |
| 20 | Bồn rửa bát đôi inox | 2 | cái | |
| M | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU DỜI LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | 54,3 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | 0,41 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | 54 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 36 | 10m2 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng bao | 15,68 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 1 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | 1 | tấn | |
| N | PHẦN NƯỚC, VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D40 | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 | 0,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D50 | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D40 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D32 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D20 | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D20 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D50 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D40 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D25 | 13 | cái | |
| 20 | Lắp đặt zắc co PPR D20 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR 25x1/2 | 28 | cái | |
| 24 | Cút ren trong 20mm | 14 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 32 | Xifong thoát nước chậu rửa | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt van phao D32 | 1 | cái | |
| 42 | Máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,0265 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,0265 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 46 | Dây cấp (bình nóng lạnh) | 2 | dây | |
| O | THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH + BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | 0,21 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Tê kiểm uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê kiểm uPVC d=90mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê kiểm uPVC d=76mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC d=110mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC d=76mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=90mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC d=76mm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC d=76mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC d=42mm | 28 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC d=90/76mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC d=76/42mm | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | 2 | cái | |
| 24 | Nút bịt D90 | 8 | cái | |
| P | THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt MS uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC d=60mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn thu uPVC d=110/60mm | 1 | cái | |
| Q | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm thoát nước mái | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC d=76mm | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch uPVC d=76mm | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MS nhựa uPVC d=76mm | 24 | cái | |
| R | PHẦN ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led 600x600 | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D145 | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 160A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 48 | cái | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 40 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 40 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 130 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 150 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 850 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 850 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 400 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 600 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ống D25 | 20 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây ống D16 | 50 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ phân phối điện tầng Kt 600x400x170 | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt bảng phân phối điện 4-8 modul | 6 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm | 2 | cái | |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Linh kiện báo cháy | 21 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy cầm tay | 6 | bình | |
| 3 | Hộp chữa cháy KT 50x60x18cm | 2 | hộp | |
| 4 | Bình chữa cháy 35Kg có xe đẩy | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông-đèn-nút ấn báo cháy | 1 | hộp | |
| 6 | Chuông báo cháy | 1 | cái | |
| 7 | Đèn báo cháy | 1 | cái | |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | 1 | cái | |
| 9 | Bảng báo thoát hiểm EXIT | 2 | cái | |
| 10 | Đèn EMER | 3 | cái | |
| 11 | Tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 12 | Nội quy PCCC | 2 | bảng | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 140 | m | |
| 17 | Lắp đặt tê, cút, măng sông đường ống nhựa bảo hộ dây dẫn, nhựa chống cháy | 60 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy thường | 1 | tủ | |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 12 | cái | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 120 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi