Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217766-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:31:00 đến ngày 2021-02-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,673,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,893 100m3
2 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 324,414 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,051 m3
4 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,051 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,862 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,309 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,737 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,141 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,078 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,688 100m²
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,956 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,71 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,389 m3
14 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,813 m2
15 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,789 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,978 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 263,102 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,262 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204,726 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,341 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,655 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,652 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,332 100m²
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,029 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,801 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,614 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,651 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,141 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,908 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,651 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,922 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,327 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,692 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,31 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 100m²
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,868 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,584 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,421 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan thoáng cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,288 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157,191 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,488 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,384 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,916 m3
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 969,2 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 738,755 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 412,29 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.288,637 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.120,662 m2
66 Công tác ốp gạch thẻ vào trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153,36 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.326,977 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.120,245 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.206,315 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.146,789 m2
71 Lát đá đá granite cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,88 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,692 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 829,5 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,016 m2
75 Xửa lý chống thấm phòng WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,958 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,106 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 203,163 m2
78 Vách ngăn composite dày 1.8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,91 m2
79 Lát đá mặt bệ WC, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,172 m2
80 Khung inox 300x300x1.5 đỡ mặt đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
81 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,103 m2
82 Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,02 m2
84 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (phụ kiện đi kèm) (hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,567 m2
85 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (phụ kiện đi kèm) (hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,02 m2
86 Hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,02 m2
87 Lan can cầu thang inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,681 m2
88 Xửa lý chống thấm mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,943 m2
89 Láng nền mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 429,836 m2
90 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,984 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,984 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 272,838 m2
93 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,946 100m2
94 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,17 m
95 Ke chống bão Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
96 Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,211 100m
97 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,181 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,433 100m2
100 Bạt che chắn phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.218,108 m2
B II. PHẦN ĐIỆN
1 Đèn led đơn 220V/21W 1.2M lắp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
2 Đèn led đôi 220V/2x21W 1.2M lắp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107 bộ
3 Đèn led đơn 220V/21W 1.2M chiếu bảng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
7 Bộ đo đếm VA, biến dòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bảng
9 Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bảng
10 Lắp đặt mặt công tắc 1 phím Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Lắp đặt mặt công tắc 2 phím Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
12 Lắp đặt mặt công tắc 3 phím Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt mặt công tắc 5 phím Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
14 Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 hộp
15 Cáp (3x25+16)PVC/XLPE/PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
16 Cáp (4X10)PVC/XLPE/PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
17 Cáp (2x6)PVC/XLPE/PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
18 Dây M(2x4mm2)PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 810 m
19 Dây M(2x2.5mm2)PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.590 m
20 Dây M(2x1.5mm2)PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.286 m
21 Lắp đặt ống luồn PVC D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
22 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 802 m
23 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.510 m
24 Lắp đặt ống luồn PVC D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.250 m
25 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500W-22KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415W-10KV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 40A-230V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
30 Tủ điện vỏ kim loại 12 cực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 hộp
C III. CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Dây dẫn sét bằng thép, d10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
3 Dây dẫn sét dưới đất, d12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
4 Bật thép d8, L=0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
5 Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
6 Bu lông M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Que hàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
8 Ống PVC D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
D IV. THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Bộ phụ kiện tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
8 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
15 Lắp đặt T đều loại trơn D 20+25 mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
16 Lắp đặt van tay vặn kim loại hàn nhiệt 2 đầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
17 Lắp đặt van phao cho téc nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt van tay vặn kim loại hàn nhiệt 2 đầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Ống PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
20 Ống PVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
21 Ống PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
22 Tê PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Tê PVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
24 Cút PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Cút PVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
26 Cút PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
27 Côn PVC D75x42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
28 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
E V. HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4843 100m3
2 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,12 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 m3
4 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,739 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,064 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,424 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m²
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,304 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,144 m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,974 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,533 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,843 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,153 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,126 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,513 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,509 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,744 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,3 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,431 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,882 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,227 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,227 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,613 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,227 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 253,84 m2
42 Xửa lý chống thấm mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 m2
43 Láng nền mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,472 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,421 m2
45 Lan can hành lang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,532 m2
F VI. SÂN TRƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt nền tự nhiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,83 100m2
2 Đắp cát bù vênh nền sân dày trung bình 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,15 m3
3 Nilon trải nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,83 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 508,3 m3
6 Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.083 m2
G VII. SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1425 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,824 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,705 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,75 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,488 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,935 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,754 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,59 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->