Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:31:00 đến ngày 2021-02-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,673,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,893 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,414 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,051 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,051 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,862 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,309 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,141 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,078 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m² |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,956 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,71 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,389 | m3 |
| 14 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,813 | m2 |
| 15 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,789 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,102 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,262 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,726 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,341 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,655 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,652 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,332 | 100m² |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,801 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,614 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,141 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,908 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,922 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,327 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,692 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m² |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,584 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan thoáng cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,288 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,191 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,488 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,384 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,916 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 969,2 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 738,755 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,29 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288,637 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,662 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch thẻ vào trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,36 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.326,977 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120,245 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206,315 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.146,789 | m2 |
| 71 | Lát đá đá granite cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,88 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,692 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829,5 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,016 | m2 |
| 75 | Xửa lý chống thấm phòng WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,958 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,106 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,163 | m2 |
| 78 | Vách ngăn composite dày 1.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,91 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ WC, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,172 | m2 |
| 80 | Khung inox 300x300x1.5 đỡ mặt đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,103 | m2 |
| 82 | Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,02 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (phụ kiện đi kèm) (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,567 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (phụ kiện đi kèm) (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,02 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,02 | m2 |
| 87 | Lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,681 | m2 |
| 88 | Xửa lý chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,943 | m2 |
| 89 | Láng nền mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,836 | m2 |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,838 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,946 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,17 | m |
| 95 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,211 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,181 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,433 | 100m2 |
| 100 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.218,108 | m2 |
| B | II. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn 220V/21W 1.2M lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Đèn led đôi 220V/2x21W 1.2M lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | bộ |
| 3 | Đèn led đơn 220V/21W 1.2M chiếu bảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Bộ đo đếm VA, biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 10 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt công tắc 3 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc 5 phím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 15 | Cáp (3x25+16)PVC/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Cáp (4X10)PVC/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Cáp (2x6)PVC/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 18 | Dây M(2x4mm2)PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 19 | Dây M(2x2.5mm2)PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.590 | m |
| 20 | Dây M(2x1.5mm2)PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.286 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 802 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn PVC D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 25 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500W-22KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415W-10KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 40A-230V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại 12 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| C | III. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 3 | Dây dẫn sét dưới đất, d12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 4 | Bật thép d8, L=0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 8 | Ống PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| D | IV. THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 15 | Lắp đặt T đều loại trơn D 20+25 mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van tay vặn kim loại hàn nhiệt 2 đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cho téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn kim loại hàn nhiệt 2 đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 21 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Tê PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Côn PVC D75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | V. HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4843 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,12 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,739 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m² |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,304 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,144 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,843 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,153 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,126 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,431 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,882 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,227 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,227 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,613 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,227 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,84 | m2 |
| 42 | Xửa lý chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 43 | Láng nền mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,472 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,421 | m2 |
| 45 | Lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,532 | m2 |
| F | VI. SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt nền tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,83 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bù vênh nền sân dày trung bình 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,15 | m3 |
| 3 | Nilon trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,83 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.083 | m2 |
| G | VII. SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,488 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,935 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,754 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,59 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi