Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:15:00 đến ngày 2021-02-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,233,327,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột LTMB 20 NPC.34 Ngọn 323 x gốc 589 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MTK-8B dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,7m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 3 | Xà néo bằng cột đôi đặc biệt 22kV XNB22-2TD-ĐB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐĐC+CSV-2TN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao và chống sét van cột đôi ngang XCD+CSV-2TN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác và công son cột đôi ngang GCĐ-2TN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Chống sét van 10kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 15 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | quả |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 504 | m |
| 19 | Căng lại dây dẫn AC185/39 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 20 | Hào cáp 1 cáp đi dưới nền đất 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137 | m |
| 21 | Hào cáp 2 cáp đi dưới nền đất 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122 | m |
| 22 | Hào cáp 2 cáp đi dưới nền bê tông 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 448 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D273, dày 7,09mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 27 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 28 | Đầu cáp T-PLUG RSTI- 3P-70-24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 29 | Đầu cáp T-PLUG RSTI- 3P-240-24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 30 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 33 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | Cột |
| 34 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | Cái |
| 35 | Gông cột béo 20 GC-20-ĐB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 36 | Tiếp địa RC4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Hộp nối cáp 3Cx240 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 38 | Hố ga kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hố |
| 39 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| C | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột thu hồi LT-12m, chặt gốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 2 | Xã néo tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Sứ đứng tháo hạ, thu hồi 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Qủa |
| 4 | Sứ chuỗi tháo hạ, thu hồi 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 876 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | pha |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| E | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| F | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi