Gói thầu: Gói thầu 18TC.SCL2021: Xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thanh Sơn - Nho Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210207973-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 18TC.SCL2021: Xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thanh Sơn - Nho Quan
Số hiệu KHLCNT 20201133759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 06:46:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,328,573,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư phụ kiện
1 Chuỗi cách điện đỡ kép dây 2xACKP-300/39 (cách điện U70BS: 2x17 cái) quy định tại Chương V của E-HSMT 30 Chuỗi
2 Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 có dây nối đất quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Chuỗi
3 Cột đỡ 02 mạch (thép hình, mạ kẽm nhúng nóng) quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cột
4 Cột đỡ 02 mạch (thép hình, mạ kẽm nhúng nóng) quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cột
5 Biển số cột quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Biển tên đường dây quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Biển báo nguy hiểm quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Tiếp địa CT3 40x4, kèm cờ, bu lông quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Tiếp địa CT3 40x4, kèm cọc, cờ, bu lông quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
B Phần tháo ra, lắp lại
1 Tháo, căng dây lấy độ võng dây 2xACKP-300/39 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 40m quy định tại Chương V của E-HSMT 16,122 km
2 Tháo, căng dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình < 45m quy định tại Chương V của E-HSMT 5,374 km
C Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại PC220-6TƂ, chiều cao 40,5m) quy định tại Chương V của E-HSMT 7,43 tấn
2 Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại PC220-6TƂ+1,8, chiều cao 42,3m) quy định tại Chương V của E-HSMT 8,51 tấn
3 Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình <40m (2x15 bát/chuỗi) quy định tại Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
4 Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình <40m (15 bát/chuỗi) quy định tại Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
5 Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ dây chống sét độ cao trung bình <45m quy định tại Chương V của E-HSMT 4 chuỗi
D Xây dựng 1 móng trụ 4T35-35 (VT 183 mới) gồm:
1 Đào đất cấp 3 bằng máy quy định tại Chương V của E-HSMT 566,59 m3
2 Bê tông lót M100 quy định tại Chương V của E-HSMT 5,48 m3
3 Bê tông móng M250 quy định tại Chương V của E-HSMT 31,96 m3
4 Cốt thép F22AIII quy định tại Chương V của E-HSMT 1.203,16 kg
5 Cốt thép F12AIII quy định tại Chương V của E-HSMT 908 kg
6 Cốt thép F8AI quy định tại Chương V của E-HSMT 242,56 kg
7 Bu long neo M56 quy định tại Chương V của E-HSMT 661,28 kg
8 Gỗ ván khuôn quy định tại Chương V của E-HSMT 60,96 m2
9 Đắp đất nền móng đầm chặt bằng đầm cóc, ɣ ≥1,5T/m3 (hệ số k≥0,85) quy định tại Chương V của E-HSMT 528,25 m3
E Xây dựng 1 móng bản MB7,8-14x12 (VT 185 mới) gồm:
1 Đào đất cấp 3 bằng máy quy định tại Chương V của E-HSMT 461,77 m3
2 Bê tông lót M100 quy định tại Chương V của E-HSMT 17 m3
3 Bê tông móng M250 quy định tại Chương V của E-HSMT 103,2 m3
4 Cốt thép F22AIII quy định tại Chương V của E-HSMT 2.859 kg
5 Cốt thép F14AIII quy định tại Chương V của E-HSMT 6.412,7 kg
6 Cốt thép F10AI quy định tại Chương V của E-HSMT 768,1 kg
7 Bu long neo M56 quy định tại Chương V của E-HSMT 661,28 kg
8 Gỗ ván khuôn quy định tại Chương V của E-HSMT 125,31 m2
9 Đắp đất nền móng đầm chặt bằng đầm cóc, ɣ ≥1,5T/m3 (hệ số k≥0,85) quy định tại Chương V của E-HSMT 341,57 m3
F Thi công lắp dựng
1 Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-50), thép hình, bằng cẩu kết hợp thủ công quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-46A), thép hình, bằng cẩu kết hợp thủ công quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Lắp biển số cột quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Lắp biển tên đường dây quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp biển báo nguy hiểm quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp mới chuỗi đỡ kép kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình <40m (2x17 bát/chuỗi) quy định tại Chương V của E-HSMT 30 Chuỗi
7 Lắp mới chuỗi đỡ dây chống sét, độ cao trung bình <50m quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Chuỗi
8 Lắp mới chống rung dây dẫn, độ cao trung bình <40m quy định tại Chương V của E-HSMT 48 cái
9 Lắp mới chống rung dây chống sét, độ cao trung bình <50m quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
G Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x10):
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 bằng thủ công quy định tại Chương V của E-HSMT 12,8 m3
2 Rải tiếp địa TĐ-4x10 quy định tại Chương V của E-HSMT 56,068 kg
3 Lấp rãnh tiếp địa, đất cấp 2, tưới nước đầm chặt bằng đầm cóc quy định tại Chương V của E-HSMT 12,8 m3
H Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x50-8):
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 bằng thủ công quy định tại Chương V của E-HSMT 76,8 m3
2 Rải tiếp địa TĐ-4x50-8 quy định tại Chương V của E-HSMT 388,37 kg
3 Đóng cọc tiếp địa loại L63x63x6 dài 2,5m, đất cấp 3 quy định tại Chương V của E-HSMT 8 Cọc
4 Lấp rãnh tiếp địa, đất cấp 2, tưới nước đầm chặt bằng đầm cóc quy định tại Chương V của E-HSMT 76,8 m3
I Phần phụ trợ thi công
1 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa quy định tại Chương V của E-HSMT 2 vị trí
2 Làm giàn giáo vượt đường Quốc lộ 12 rộng 10m quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Vị trí
3 Làm giàn giáo vượt đường liên thôn, liên xã rộng <10m quy định tại Chương V của E-HSMT 7 Vị trí
4 Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế, độ cao dây≥10m quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Vị trí
5 Làm giàn giáo vượt đường dây hạ thế, thông tin, độ cao dây <10m quy định tại Chương V của E-HSMT 8 Vị trí
6 Làm giàn giáo vượt nhà cấp 4 quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Vị trí
7 Vận chuyển vật tư, thiết bị thu hồi về kho TTĐ Ninh Bình quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng cơ giới quy định tại Chương V của E-HSMT 158,54 m3
9 Vận chuyển vật tư do A cấp quy định tại Chương V của E-HSMT 1
J Cải tạo đường đất hiện có thành đường thi công rộng 4m, đường dài 100m
1 Đắp đất quy định tại Chương V của E-HSMT 152,5 m3
2 Rãi đá 4x6 dầy 20cm, lu lèn chặt quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m3
K Làm đường tạm thi công vị trí 183 mới trên nền đất ruộng, rộng 4m, dài 30m
1 Đắp đất quy định tại Chương V của E-HSMT 45,75 m3
2 Rãi đá 4x6 dầy 20cm, lu lèn chặt quy định tại Chương V của E-HSMT 21 m3
L Làm đường tạm thi công vị trí 185 mới trên nền đất ruộng, rộng 4m, dài 30m
1 Đắp đất quy định tại Chương V của E-HSMT 45,75 m3
2 Rãi đá 4x6 dầy 20cm, lu lèn chặt quy định tại Chương V của E-HSMT 21 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->