Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210707-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210210592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 08:39:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,375,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa khối Hành chính quản trị, Thư viện, Hội trường, các phòng học bộ môn (khu A)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 139,401 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 789,939 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 338,589 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 790,041 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 109,368 m2
6 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 619,752 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 95,29 m2
8 Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 95,29 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 248,769 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 433,879 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.658,46 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.319,21 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 80,22 m2
14 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 2,407 m3
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 80,22 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 80,22 m2
17 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,011 m3
18 Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 24 1 lỗ khoan
19 Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m
20 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 374,36 m2
21 Làm trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 374,36 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 87,5 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,875 100m2
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Theo hồ sơ thiết kế 59,5 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 28 m2
26 Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,28 m2
27 Lát nền, sàn gạch KT 250x250 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,28 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 10,92 m2
29 Sàn xuất cửa sổ khung sắt, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 18,2 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 306,1 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, khung bảo vệ cửa, cửa sắt kéo; lan can sắt hành lan; lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 306,1 1m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 608,44 m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,436 tấn
34 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,042 100m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,436 tấn
36 Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 2,436 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,113 tấn
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 2,113 tấn
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 32,8 M2
40 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
41 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
42 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
43 Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
44 Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
45 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
46 Lắp công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 51 cái
47 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 57 bộ
48 Lắp đặt Dimmer quạt đôi Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
49 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
50 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
51 Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 16 hộp
52 Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W Theo hồ sơ thiết kế 1.360 m
53 Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W Theo hồ sơ thiết kế 390 m
54 Lắp đèn led 0,6m - 9W Theo hồ sơ thiết kế 80 m
55 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1.225 m
56 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 5 Tủ
57 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp cáp CV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Lắp cáp CV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 280 m
60 Lắp cáp CV 2x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 580 m
B Hạng mục: Sửa chữa Khối 12 phòng học (khu A)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 316,05 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 1.790,95 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 244,22 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 569,847 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 121,861 m2
6 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 690,546 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 138,7 m2
8 Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 138,7 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 437,911 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 382,92 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.919,407 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.091,467 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 106,332 m2
14 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 3,19 m3
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 106,332 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 106,332 m2
17 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,317 m3
18 Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 40 1 lỗ khoan
19 Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
20 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 547,68 m2
21 Làm trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 547,68 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 629,162 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 568,48 m2
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Theo hồ sơ thiết kế 11,976 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 50,333 m3
26 Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.178,884 m2
27 Lát nền, sàn gạch KT 250x250 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 18,142 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 37,5 m2
29 Sàn xuất cửa sổ khung sắt, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 37,5 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 37,5 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, khung bảo vệ cửa, cửa sắt kéo; lan can sắt hành lan; lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 267,985 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 267,985 1m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 679 m2
34 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,246 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 6,79 100m2
36 Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 3,246 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,246 tấn
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,831 100m
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
40 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 3,938 m
41 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m
42 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Theo hồ sơ thiết kế 3,938 m
43 Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 40 1 lỗ khoan
44 Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
45 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
46 Lắp công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
47 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
48 Lắp đặt Dimmer quạt đôi Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
50 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
51 Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 84 bộ
52 Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
53 Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
54 Lắp đèn led 0,6m - 9W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
55 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
56 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
57 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 16 hộp
58 Lắp cáp CV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.560 m
59 Lắp cáp CV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 420 m
60 Lắp cáp CV 2x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 1.385 m
C Hạng mục: Sửa chữa Khối 10 phòng học (dãy 1 - khu A)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 146,658 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 831,051 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 157,756 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 368,097 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 104,239 m2
6 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 590,688 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 100,19 m2
8 Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 100,19 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 250,897 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 257,946 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.672,636 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 726,233 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 76 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 2,28 m3
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 76
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 76 m2
17 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 677,96 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 6,12 m2
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Theo hồ sơ thiết kế 6,841 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,471 m3
22 Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 677,96 m2
23 Lát nền, sàn gạch KT 300x300 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,12 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 187,12 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 187,12 1m2
26 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 420,156 m2
27 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,017 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 4,202 100m2
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 2,017 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,017 tấn
31 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,148 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,148 m3
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1,48 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,48 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,755 100m
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
40 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 3,58 m
41 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m
42 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Theo hồ sơ thiết kế 3,58 m
43 Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 18 1 lỗ khoan
44 Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m
45 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
46 Lắp công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
47 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
48 Lắp đặt Dimmer quạt đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
50 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
51 Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
52 Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
53 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
54 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
55 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
56 Lắp cáp CV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 950 m
57 Lắp cáp CV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
58 Lắp cáp CV 2x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
59 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 820 m
60 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 25,152 m2
61 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 58,688 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 25,152 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 83,84 m2
D Hạng mục: Sửa chữa Khối 10 phòng học (dãy 2 - khu A)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 215,578 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 1.221,609 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 149,388 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 348,572 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 82,078 m2
6 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 465,109 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 90,255 m2
8 Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 90,255 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 297,656 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 239,643 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.984,374 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 678,47 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 63,71 m2
14 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 1,911 m3
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 63,71 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 63,71 m2
17 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,186 m3
18 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 244 m2
19 Làm trần Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 244 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 763,7 m2
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Theo hồ sơ thiết kế 7,637 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,511 m3
23 Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 696,5 m2
24 Lát nền, sàn gạch KT 250x250 (mm2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 67,2 m2
25 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 206,87 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 206,87 1m2
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 389,94 m2
28 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,861 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 3,899 100m2
30 Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,861 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,861 tấn
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,604 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 2,864 m
35 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m
36 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Theo hồ sơ thiết kế 2,864 m
37 Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 25 1 lỗ khoan
38 Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m
39 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
40 Lắp công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
41 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
42 Lắp đặt Dimmer quạt đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
44 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
45 Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
46 Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
47 Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
48 Lắp đèn led 0,6m - 9W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
49 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
50 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 34 hộp
51 Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
52 Lắp cáp CV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
53 Lắp cáp CV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
54 Lắp cáp CV 2x4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 1.100 m
E Hạng mục: Sửa chữa Khu vệ sinh (khu A)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 172,782 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,775 100m2
4 Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,401 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,401 tấn
6 Gia công vì kèo thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
8 Bu long D16 L=200mm Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
F Hạng mục: Sửa chữa Cổng hàng rào - nhà bảo vệ (khu A)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 8,835 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (20% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 50,065 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 19,65 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 45,85 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 8,835 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 19,65 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 58,9 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 65,5 m2
9 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 93,206 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 93,206 1m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 16,409 m2
12 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 38,288 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 16,409 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 54,697 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp cột Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2 Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
G Hạng mục: Sửa chữa khối 10 phòng học (khu B)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 20% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 132,892 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (80% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 531,568 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 593,547 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 593,547 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà - dầm, trần (tính bằng 10% diện tích cạo) Theo hồ sơ thiết kế 52,482 m2
6 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 472,338 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 95,694 m2
8 Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 84,794 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 183,977 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 678,341 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.175,31 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.356,682 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 140,036 m2
14 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 4,201 m3
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 140,036 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 140,036 m2
17 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,002 m3
18 Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 21,225 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 21,225 1m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 1,113 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
22 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 5,011 m
23 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
24 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Theo hồ sơ thiết kế 5,011 m
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 459,118 m2
26 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,911 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 4,591 100m2
28 Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,911 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,911 tấn
H Hạng mục: Sửa chữa Khối 06 phòng học + Hội trường (khu B)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 20% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 118,648 m2
2 Vệ sinh chà nhám tường trong (80% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 474,592 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 473,33 m2
4 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 473,33 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà - dầm, trần (tính bằng 10% diện tích cạo) Theo hồ sơ thiết kế 64,955 m2
6 Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 90% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 854,595 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 79,164 m2
8 Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 79,164 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 166,362 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 541,594 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.070,38 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.167,982 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 139,836 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 4,195 m3
15 Vệ sinh bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 139,836 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 139,836 m2
17 Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,002 m3
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 26,034 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 26,034 1m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,675 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
22 Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 5,011 m
23 Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m
24 Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống Theo hồ sơ thiết kế 5,011 m
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 450,015 m2
26 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,911 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 4,5 100m2
28 Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,911 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,911 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->