Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 08:39:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa khối Hành chính quản trị, Thư viện, Hội trường, các phòng học bộ môn (khu A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,401 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 789,939 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 338,589 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 790,041 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 109,368 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 619,752 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,29 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,29 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 248,769 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 433,879 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.658,46 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.319,21 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 80,22 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,407 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 80,22 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 80,22 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,011 | m3 |
| 18 | Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 374,36 | m2 |
| 21 | Làm trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 374,36 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 87,5 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,5 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch KT 250x250 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 29 | Sàn xuất cửa sổ khung sắt, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 306,1 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, khung bảo vệ cửa, cửa sắt kéo; lan can sắt hành lan; lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 306,1 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 608,44 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,042 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,113 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,113 | tấn |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8 | M2 |
| 40 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 41 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 42 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 46 | Lắp công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 51 | Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 52 | Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 1.360 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 54 | Lắp đèn led 0,6m - 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 55 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1.225 | m |
| 56 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Tủ |
| 57 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp cáp CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp cáp CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 60 | Lắp cáp CV 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| B | Hạng mục: Sửa chữa Khối 12 phòng học (khu A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 316,05 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.790,95 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 244,22 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 569,847 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 121,861 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 690,546 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 138,7 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 138,7 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 437,911 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 382,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.919,407 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.091,467 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 106,332 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 106,332 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 106,332 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,317 | m3 |
| 18 | Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 547,68 | m2 |
| 21 | Làm trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 547,68 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 629,162 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 568,48 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,976 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,333 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.178,884 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch KT 250x250 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,142 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 29 | Sàn xuất cửa sổ khung sắt, kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, khung bảo vệ cửa, cửa sắt kéo; lan can sắt hành lan; lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 267,985 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 267,985 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 679 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,246 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,79 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,246 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,246 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,831 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,938 | m |
| 41 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 42 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,938 | m |
| 43 | Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 46 | Lắp công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 51 | Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 52 | Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 54 | Lắp đèn led 0,6m - 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 55 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 57 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 58 | Lắp cáp CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.560 | m |
| 59 | Lắp cáp CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 60 | Lắp cáp CV 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.385 | m |
| C | Hạng mục: Sửa chữa Khối 10 phòng học (dãy 1 - khu A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 146,658 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 831,051 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 157,756 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 368,097 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,239 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 590,688 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,19 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,19 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 250,897 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 257,946 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.672,636 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 726,233 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 677,96 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,841 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,471 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 677,96 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 187,12 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,12 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 420,156 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,017 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,202 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,017 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,017 | tấn |
| 31 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | m |
| 41 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 42 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | m |
| 43 | Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 46 | Lắp công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 51 | Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 53 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 55 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 56 | Lắp cáp CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 57 | Lắp cáp CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 58 | Lắp cáp CV 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 61 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,688 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 83,84 | m2 |
| D | Hạng mục: Sửa chữa Khối 10 phòng học (dãy 2 - khu A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 215,578 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.221,609 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 149,388 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 348,572 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 82,078 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 465,109 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,255 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,255 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 297,656 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 239,643 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.984,374 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 678,47 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 63,71 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 63,71 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 63,71 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,186 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | m2 |
| 19 | Làm trần Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 763,7 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,637 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,511 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 696,5 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch KT 250x250 (mm2), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 206,87 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,87 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 389,94 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,899 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,864 | m |
| 35 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m |
| 36 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,864 | m |
| 37 | Khoan thông đà để đặt ống thoát nước D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thông đà PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 40 | Lắp công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 45 | Lắp đèn led tuýp đôi T8 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 46 | Lắp đèn led tuýp đơn T8 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đèn led 0,6m - 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 1,2,3 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 51 | Lắp hộp nhựa nổi (mặt 4,5,6 thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 52 | Lắp cáp CV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 53 | Lắp cáp CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 54 | Lắp cáp CV 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nẹp nhưa vuông 25x14mm bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| E | Hạng mục: Sửa chữa Khu vệ sinh (khu A) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 172,782 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,775 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 8 | Bu long D16 L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| F | Hạng mục: Sửa chữa Cổng hàng rào - nhà bảo vệ (khu A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 15% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,835 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (20% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,065 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,65 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,85 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 8,835 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 19,65 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,9 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 93,206 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,206 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,409 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,288 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 16,409 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,697 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| G | Hạng mục: Sửa chữa khối 10 phòng học (khu B) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 132,892 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (80% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 531,568 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 593,547 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 593,547 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà - dầm, trần (tính bằng 10% diện tích cạo) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,482 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 85% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 472,338 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,694 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,794 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 183,977 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 678,341 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.175,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.356,682 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 140,036 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,201 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 140,036 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 140,036 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,002 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,225 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,225 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,011 | m |
| 23 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,011 | m |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 459,118 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,591 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | tấn |
| H | Hạng mục: Sửa chữa Khối 06 phòng học + Hội trường (khu B) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong (tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 118,648 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường trong (80% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 474,592 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 473,33 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 473,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà - dầm, trần (tính bằng 10% diện tích cạo) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,955 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám Dầm, trần (tính 90% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 854,595 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,164 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà sê nô, sảnh đón (tính 50% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,164 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 166,362 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 541,594 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.070,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.167,982 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 139,836 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,195 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 139,836 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 139,836 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,002 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 26,034 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,034 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Đục rãnh sâu khoảng 2cm-3cm quanh miệng các lỗ ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,011 | m |
| 23 | Lắp đặt thanh trương nở tương đương sika hidrotitte | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m |
| 24 | Đổ bù không co ngót sikaroad 214-11 quanh miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,011 | m |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 450,015 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm xà gồ 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi