Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình Nhà Điều hành Điện lực Hàm Tân (La Gi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình Nhà Điều hành Điện lực Hàm Tân (La Gi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:45:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 799,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 zone | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy khói model: 2412/24E | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 46 | đầu |
| 3 | Hộp 4 ngã fi 20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 46 | hộp |
| 4 | Chuông báo cháy FW-6B-12V | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | chuông |
| 5 | Nút nhấn khẩn MC105 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | nút |
| 6 | Hộp nối dây kỹ thuật bằng nhựa PVC, kích thước 200x200x7mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | hộp |
| 7 | Dây báo cháy 4x0,75mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 750 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 650 | m |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Dây điện 2x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 200 | m |
| 2 | Dây dẫn điện 4x16mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 50 | m |
| 3 | Rọ hút D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Rọ hút D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lọc rác chữ Y D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lọc rác chữ Y D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm chống rung D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm chống rung D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Van khóa bướm D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Van khóa bướm D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Van bướm một chiều D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Van bướm một chiều D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Van an toàn D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Bồn nước mồi 100 lít | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bể |
| 15 | Van khóa đồng D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Van khóa đồng D49 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Van khóa đồng D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 6 | cái |
| 18 | Bình tích áp 100 lít | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bể |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực 15kg | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Công tắc role áp lực | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 21 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Trụ nước cho xe chữa cháy | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Tủ đựng lăng vòi A chữa cháy ngoài nhà 20cmx60cmx80cm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lăng A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Vòi A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cuộn |
| 27 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 20cmx40cmx60cm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | hộp |
| 28 | Lăng B | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 29 | Vòi B | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cuộn |
| 30 | Kệ đựng bình chữa cháy | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 16 | cái |
| 31 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 32 | Ống thép STK D114mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 33 | Ống thép STK D90mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1,87 | 100m |
| 34 | Ống thép STK D76mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 0,36 | 100m |
| 35 | Ống thép STK D60mm (liên kết hàn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 36 | Van góc STK D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 37 | Tê STK D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 5 | cái |
| 38 | Tê STK D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 39 | Tê STK D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 40 | Tê STK D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 41 | Co STK D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 6 | cái |
| 42 | Co STK D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 43 | Co STK D76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 44 | Co STK D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 45 | Đầu răng D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 46 | Nối giảm STK D76/60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 8 | cái |
| 47 | Nối giảm STK D90/76 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 48 | Nối giảm STK D114/90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 49 | Nối giảm STK D114/60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | cái |
| 50 | Nối giảm STK D60/49 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
| 51 | Nối răng D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| 52 | Bích thép, đường kính ống 114mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 14 | cặp bích |
| 53 | Bích thép mù, đường kính ống 114mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cặp bích |
| 54 | Bích thép, đường kính ống 60mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 10 | cặp bích |
| 55 | Bích thép, đường kính ống 90mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cặp bích |
| 56 | Sơn đỏ chống gỉ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 30 | kg |
| 57 | Sơn đỏ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 22 | kg |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hạng mục |
| 59 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hạng mục |
| 60 | Cara D21/16 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 3 | cái |
| C | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Máy bơm bù áp lực động cơ điện công suất 3kW (Q=4m3/h; H=100m) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất 22kW (Q=54m3/h; H=70m) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=54m3/h; H=70m) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động và tay | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Bình chữa cháy bột MFZ8, 8kg | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 16 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2, MT5 5kg | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 16 | Bình |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | Hạng mục |
| 3 | Cọc tiếp địa fi 16, l=2,4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 10 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa 70mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 33 | m |
| 5 | Dây dẫn sét 70mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 60 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 11 | mối |
| 8 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn sét fi 34 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 40 | m |
| 10 | Cầu thu sét R=71m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | trụ |
| 12 | Ống sợi thủy tinh | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 2 | m |
| 13 | Cáp neo, ốc xiết cáp và tăng đơ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chân đế | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM: | |||
| 1 | Đèn EXIT 01 mặt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 14 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 17 | bộ |
| 3 | Dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 600 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 450 | m |
| 5 | MCB 10A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi