Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233035-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 11:43:00 đến ngày 2021-03-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42,195 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,62 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,265 tấn
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,604 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,769 m3
B II. NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
C 1. Phần móng
1 Đào móng công trình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,6425 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 142,295 100m
3 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,94 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,94 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 10cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,105 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,215 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (S mặt cắt móng=0,459m2) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 65,831 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,952 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,723 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,361 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,701 tấn
12 Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,472 m3
13 Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 1/3 khối lượng đào) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 88,084 m3
14 Vận chuyển đất thừa đồ đi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,931 100m3
D 2. Phần cổ cột
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,024 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,993 tấn
E 3. Phần giằng móng
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,427 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,157 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,182 tấn
F 4. Phần nền
1 Đắp cát nền móng công trình, cát đen tôn nền cao trung bình 50 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 109,817 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,927 m3
G 5. Phần cột
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,92 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,315 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,362 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,968 tấn
H 6. Phần dầm
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30,19 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,94 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,864 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,98 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,042 tấn
I 7. Phần mái
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 35,952 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,596 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,566 tấn
J 8. Bê tông cầu thang
1 Ván khuôn đổ bê tông dầm thang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,154 100m2
2 Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
3 Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
4 Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,349 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,208 100m2
6 Cốt thép bản thang, đường kính >10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,654 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,492 m3
K 9. Phần xây tường
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 83,351 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,615 m3
3 Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,553 m3
4 Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp cầu thang vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,891 m3
5 Đào đất móng bậc tam cấp sảnh chính Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,212 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,296 m3
7 Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,556 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,731 m3
9 Đắp cát tôn nền tam cấp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,847 m3
10 Đào đất móng bậc tam cấp sảnh phụ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,191 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,367 m3
12 Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,373 m3
13 Xây gạch không nung, xây tường chắn tam cấp vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,429 m3
L 10. Phần mái
1 Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,049 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường bo sê nô mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,684 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,452 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,132 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm (trọng lượng riêng 3.737 kg/m) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,874 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,874 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,851 100m2
10 Tôn úp nóc, ốp góc mái, khổ tôn 600 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 36 md
11 Ke chống bão Chương V Yêu cầu kỹ thuật 390 cái
12 Tấm trải chống thấm sê nô mái (bao gồm vật tư và nhân công) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 131,44 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 131,44 m2
M 11. Phần lanh tô tường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô tường, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,719 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,572 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,507 tấn
N 12. Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,808 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,754 100m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 538,25 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 405,896 m2
5 Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,338 m2
6 Trát bậc tam cấp sảnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 34,575 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 136,492 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 265,391 m2
9 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,304 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 359,6 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 83,24 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 68,44 m
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 34,575 m2
14 Lan can Inox 304 hành lang (bao gồm vật liệu và lắp đặt) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 299,624 kg
15 Sản xuất, lắp dựng thép hộp inox 20x40x2mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 716,745 kg
16 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox Chương V Yêu cầu kỹ thuật 140,913 kg
17 Quả cầu Inox cầu thang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 quả
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 358,77 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,944 m2
20 Ốp gạch thẻ chân móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 34,91 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 36,116 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 890,292 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Yêu cầu kỹ thuật 826,125 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.213,077 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 503,34 m2
26 Cửa nhựa lõi thép cửa đi, cửa sổ panô kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 67,36 m2
27 Sản xuất, lắp dựng vách kính ô cầu thang (kính an toàn 2 lớp 6.38 ly) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,52 m2
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( trọng lượng 1.13 kg/m) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,61 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,861 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,861 m2
O 14. Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,646 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
3 Xây gạch không nung tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,719 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,891 m2
5 Ốp gạch thẻ bồn hoa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,487 m2
P 15. Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, máng đèn đôi chống loá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
5 Bảng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
8 Công tắc đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 63A Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 15A Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt ống sun đi dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 600 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 600 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 400 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 200 m
Q 16. Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 m
5 Đào hố tiếp địa, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,675 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
7 Lấp đất rãnh tiếp địa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,675 m3
8 Gia công, lắp đặt và gắn vá hoàn trả bật sắt giữ dây chôn trong tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
R 17. Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,264 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
3 Quả cầu chắn rác bằng inox Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->