Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 11:43:00 đến ngày 2021-03-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,195 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,604 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | m3 |
| B | II. NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| C | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6425 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,295 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (S mặt cắt móng=0,459m2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,831 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,361 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,701 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,472 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 1/3 khối lượng đào) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,084 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đồ đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,931 | 100m3 |
| D | 2. Phần cổ cột | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | tấn |
| E | 3. Phần giằng móng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| F | 4. Phần nền | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, cát đen tôn nền cao trung bình 50 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,817 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,927 | m3 |
| G | 5. Phần cột | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,315 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,968 | tấn |
| H | 6. Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,042 | tấn |
| I | 7. Phần mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,596 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,566 | tấn |
| J | 8. Bê tông cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản thang, đường kính >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| K | 9. Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,351 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,553 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 5 | Đào đất móng bậc tam cấp sảnh chính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,556 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,847 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bậc tam cấp sảnh phụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường chắn tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| L | 10. Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,049 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường bo sê nô mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,684 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm (trọng lượng riêng 3.737 kg/m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,851 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, ốp góc mái, khổ tôn 600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | md |
| 11 | Ke chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 390 | cái |
| 12 | Tấm trải chống thấm sê nô mái (bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,44 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,44 | m2 |
| M | 11. Phần lanh tô tường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,719 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| N | 12. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,808 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,754 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 538,25 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 405,896 | m2 |
| 5 | Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,338 | m2 |
| 6 | Trát bậc tam cấp sảnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,575 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,492 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 265,391 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,304 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 359,6 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,24 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,44 | m |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,575 | m2 |
| 14 | Lan can Inox 304 hành lang (bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 299,624 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp inox 20x40x2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 716,745 | kg |
| 16 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,913 | kg |
| 17 | Quả cầu Inox cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 358,77 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,944 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ chân móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,91 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,116 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 890,292 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 826,125 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.213,077 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 503,34 | m2 |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi, cửa sổ panô kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,36 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vách kính ô cầu thang (kính an toàn 2 lớp 6.38 ly) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( trọng lượng 1.13 kg/m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,861 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,861 | m2 |
| O | 14. Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,891 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,487 | m2 |
| P | 15. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, máng đèn đôi chống loá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Bảng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Công tắc đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 63A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 15A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống sun đi dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| Q | 16. Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Đào hố tiếp địa, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt và gắn vá hoàn trả bật sắt giữ dây chôn trong tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| R | 17. Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi