Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 07:13:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,800,145,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 271,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông nâng thành mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 105,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành mương | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,277 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương dọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,811 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương dọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,96 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương dọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.284 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương dọc cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.284 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,744 | 100 m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,744 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,429 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,429 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,218 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 39km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,218 | 100 tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,428 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,312 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,312 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | HẠNG MỤC NÂNG HỐ GA, GỜ CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nâng thành hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn, hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,275 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi